Có 2 kết quả:

Xiūxiū

1/2

xiū

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tu hành
2. tu sửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trang điểm, trang sức. ◎Như: “tu sức” 修飾 tô điểm.
2. (Động) Sửa chữa, chỉnh trị. ◎Như: “tu lí cung thất” 修理宮室 sửa chữa nhà cửa.
3. (Động) Xây dựng, kiến tạo. ◎Như: “tu thủy khố” 修水庫 làm hồ chứa nước, “tu trúc đạo lộ” 修築道路 xây cất đường xá.
4. (Động) Hàm dưỡng, rèn luyện. ◎Như: “tu thân dưỡng tính” 修身養性.
5. (Động) Học tập, nghiên cứu. ◎Như: “tự tu” 自修 tự học.
6. (Động) Viết, soạn, trứ thuật. ◎Như: “tu sử” 修史 viết lịch sử.
7. (Động) Đặc chỉ tu hành (học Phật, học đạo, làm việc thiện tích đức...). ◇Hàn San 寒山: “Kim nhật khẩn khẩn tu, Nguyện dữ Phật tương ngộ” 今日懇懇修, 願與佛相遇 (Chi nhị lục bát 之二六八) Bây giờ chí thành tu hành, Mong sẽ được cùng Phật gặp gỡ.
8. (Động) Noi, tuân theo, thuận theo. ◇Thương quân thư 商君書: “Ngộ dân bất tu pháp, tắc vấn pháp quan” 遇民不修法, 則問法官 (Định phận 定分) Gặp dân không tuân theo pháp luật, thì hỏi pháp quan.
9. (Động) Gọt, tỉa, cắt. ◎Như: “tu chỉ giáp” 修指甲 gọt sửa móng tay.
10. (Tính) Dài, cao, xa (nói về không gian). ◎Như: “tu trúc” 修竹 cây trúc dài.
11. (Tính) Lâu, dài (nói về thời gian).
12. (Tính) Tốt, đẹp. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Hạnh tuy tu nhi bất hiển ư chúng” 行雖修而不顯於眾 (Tiến học giải 進學解) Đức hạnh mặc dù tốt đẹp nhưng chưa hiển lộ rõ ràng với mọi người.
13. (Tính) Đều, ngay ngắn, có thứ tự, mạch lạc. ◇Diệp Thích 葉適: “Gia pháp bất giáo nhi nghiêm, gia chánh bất lự nhi tu” 家法不教而嚴, 家政不慮而修 (Nghi nhân trịnh thị mộ chí minh 宜人鄭氏墓志銘) Phép nhà không dạy mà nghiêm, việc nhà không lo mà có thứ tự.
14. (Danh) Người có đức hạnh, tài năng. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Hậu tiến truy thủ nhi phi vãn, Tiền tu văn dụng nhi vị tiên” 後進追取而非晚, 前修文用而未先 (Tông kinh 宗經).
15. (Danh) Họ “Tu”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sửa chữa, sửa sang, tu sửa: 修車Sửa xe; 修橋補路 Sửa cầu chữa đường;
② Xây dựng: 新修一條鐵路 Xây dựng mới một tuyến đường sắt;
③ Cắt gọt, sửa gọn, tỉa: 修指甲 Cắt móng tay; 修樹枝 Tỉa nhánh cây;
④ Nghiên cứu (học tập): 自修 Tự học, tự nghiên cứu;
⑤ Viết, biên soạn: 修史 Viết sử;
⑥ (văn) Dài: 修竹 Cây tre dài;
⑦ 【修多羅】tu đa la [xiuduoluó] (tôn) Kinh (Phật) (dịch âm tiếng Phạn); 【修羅】tu la [xiuluó] (tôn) Tu la (một loài tương tự quỷ thần, nằm trong lục đạo: Thiên, nhân, tu la, súc sinh, ngạ quỷ, địa ngục);
⑧ [Xiu] (Họ) Tu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang cho tốt đẹp — Dài. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: » Cùng lòng trung nghĩa khác số đoản tu « ( đoản tu là ngắn và dài ) — Ta còn hiểu là bỏ nếp sống bình thường để theo đúng giới luật của một tông giáo nào. Ca dao: » Mài dao đánh kéo gọt đầu đi tu «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to decorate
(2) to embellish
(3) to repair
(4) to build
(5) to write
(6) to cultivate
(7) to study
(8) to take (a class)

Từ điển Trung-Anh

(1) dried meat
(2) private teacher's remuneration
(3) withered
(4) variant of 修[xiu1]

Từ ghép 206

Ā xiū luó 阿修罗Ā xiū luó 阿修羅Àò dé xiū sī 奥德修斯Àò dé xiū sī 奧德修斯Àò dí xiū sī 奥迪修斯Àò dí xiū sī 奧迪修斯bǎo xiū 保修bǎo xiū qī 保修期bì xiū 必修bì xiū kè 必修課bì xiū kè 必修课biān xiū 編修biān xiū 编修biàn xiū 变修biàn xiū 變修bù jiā xiū shì 不加修飾bù jiā xiū shì 不加修饰bù xiū biān fú 不修边幅bù xiū biān fú 不修邊幅chóng xīn zhuāng xiū 重新装修chóng xīn zhuāng xiū 重新裝修chóng xiū 重修chóng xiū jiù hǎo 重修旧好chóng xiū jiù hǎo 重修舊好dà xiū 大修dà xiū dào yuàn 大修道院dà xiū dào yuàn zhǎng 大修道院長dà xiū dào yuàn zhǎng 大修道院长fān xiū 翻修fǔ xiū 輔修fǔ xiū 辅修fù xiū 复修fù xiū 復修hòu zhì xiū shì yǔ 后置修饰语hòu zhì xiū shì yǔ 後置修飾語jī yīn xiū gǎi 基因修改jiǎn xiū 检修jiǎn xiū 檢修jiǎn xiū 蹇修jìn xiū 进修jìn xiū 進修jìng xīn xiū shēn 净心修身jìng xīn xiū shēn 凈心修身kè láo xiū sī 克劳修斯kè láo xiū sī 克勞修斯míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng 明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng 明修棧道,暗渡陳倉nán xiū dào yuàn zhǎng 男修道院長nán xiū dào yuàn zhǎng 男修道院长nèi wài jiān xiū 內外兼修nèi wài jiān xiū 内外兼修nián jiǔ shī xiū 年久失修nǚ xiū dào 女修道nǚ xiū dào yuàn 女修道院nǚ xiū dào zhāng 女修道张nǚ xiū dào zhāng 女修道張péi xiū 培修qì xiū 汽修qián zhì xiū shì yǔ 前置修飾語qián zhì xiū shì yǔ 前置修饰语qiǎng xiū 抢修qiǎng xiū 搶修shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén 师父领进门,修行在个人shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén 師父領進門,修行在個人shī xiū 失修shù xiū 束修suì xiū 岁修suì xiū 歲修tuō bō xiū huì 托缽修會tuō bō xiū huì 托钵修会wéi xiū 維修wéi xiū 维修xià xiū 下修xīn xiū 新修Xīn xiū běn cǎo 新修本草xiū biān 修編xiū biān 修编xiū bǔ 修补xiū bǔ 修補xiū bǔ jiàng 修补匠xiū bǔ jiàng 修補匠xiū cháng 修長xiū cháng 修长xiū chē 修車xiū chē 修车xiū chéng zhèng guǒ 修成正果xiū cí 修辞xiū cí 修辭xiū cí gé 修辞格xiū cí gé 修辭格xiū cí xué 修辞学xiū cí xué 修辭學xiū dào 修道xiū dào huì 修道会xiū dào huì 修道會xiū dào yuàn 修道院xiū dìng 修訂xiū dìng 修订xiū dìng bǎn 修訂版xiū dìng bǎn 修订版xiū dìng běn 修訂本xiū dìng běn 修订本xiū dìng lì shǐ 修訂歷史xiū dìng lì shǐ 修订历史xiū fǎ 修法xiū fǒu 修复xiū fǒu 修復xiū fù 修复xiū fù 修復xiū gǎi 修改xiū gǎi gǎo 修改稿xiū guī 修規xiū guī 修规xiū hǎo 修好xiū huì 修会xiū huì 修會xiū jiǎn 修剪xiū jiàn 修建xiū jiǎo 修脚xiū jiǎo 修腳xiū jiǎo shī 修脚师xiū jiǎo shī 修腳師xiū lǐ 修理xiū lǐ chǎng 修理厂xiū lǐ chǎng 修理廠xiū liàn 修炼xiū liàn 修煉xiū liàn 修練xiū liàn 修练xiū liàn chéng xiān 修炼成仙xiū liàn chéng xiān 修煉成仙xiū lù 修路xiū luó 修罗xiū luó 修羅xiū miàn 修面xiū mù 修睦xiū nǚ 修女xiū qí 修齊xiū qí 修齐xiū qì 修葺xiū shàn 修繕xiū shàn 修缮xiū shēn 修身xiū shì 修士xiū shì 修飾xiū shì 修饬xiū shì 修饰xiū shì huà 修飾話xiū shì huà 修饰话xiū shì yǔ 修飾語xiū shì yǔ 修饰语xiū shǒu 修手xiū shuǐ lì 修水利xiū tú 修图xiū tú 修圖xiū xí 修习xiū xí 修習xiū xì 修禊xiū xié jiàng 修鞋匠xiū xīn yǎng xìng 修心养性xiū xīn yǎng xìng 修心養性xiū xíng 修行xiū xíng rén 修行人xiū yǎng 修养xiū yǎng 修養xiū yè 修业xiū yè 修業xiū yīn 修音xiū yuàn 修院xiū zào 修造xiū zào chǎng 修造厂xiū zào chǎng 修造廠xiū zhěng 修整xiū zhèng 修正xiū zhèng àn 修正案xiū zhèng yè 修正液xiū zhèng zhǔ yì 修正主义xiū zhèng zhǔ yì 修正主義xiū zhǐ jia 修指甲xiū zhù 修筑xiū zhù 修築xiū zhuàn 修撰xiū zǔ 修阻xuǎn xiū 选修xuǎn xiū 選修xuǎn xiū kè 选修课xuǎn xiū kè 選修課Xún shān yǐn xiū huì 郇山隐修会Xún shān yǐn xiū huì 郇山隱修會yán xiū yuán 研修员yán xiū yuán 研修員yǐn xiū 隐修yǐn xiū 隱修yǐn xiū shì 隐修士yǐn xiū shì 隱修士yǐn xiū yuàn 隐修院yǐn xiū yuàn 隱修院Yǒng xiū 永修Yǒng xiū xiàn 永修县Yǒng xiū xiàn 永修縣zhěng xiū 整修zhǔ xiū 主修zhuāng xiū 装修zhuāng xiū 裝修zì xiū 自修zuǎn xiū 纂修