Có 2 kết quả:

cuì
Âm Pinyin: cuì,
Tổng nét: 10
Bộ: rén 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶一ノ丶ノ丶一丨
Thương Hiệt: OYOJ (人卜人十)
Unicode: U+5005
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thối, toái, tốt
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai), ソツ (sotsu), ソチ (sochi)
Âm Nhật (kunyomi): せがれ (segare)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ceoi3, zeot1

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

cuì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chức phó, thứ hai

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Phó.
2. (Danh) Chức quan giúp việc cho quan chính. ◎Như: “huyện thối” 縣倅 chức phó huyện.
3. Một âm là “tốt”. (Danh) Phép nhà Chu trăm người lính gọi là “tốt” 倅.

Từ điển Trung-Anh

(1) auxiliary
(2) spare
(3) deputy
(4) second
(5) sub-

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Chức phó, chức phó giúp việc quan chính gọi là thừa thối 丞倅.
② Một âm là tốt. Phép nhà Chu trăm người lính gọi là tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Chức) phó.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Binh lính (như 卒, bộ 十).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phụ vào. Người ở bực thứ, phụ giúp người chánh — Xem Tốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên người, Phạm Đình Toái tự là Thiếu Du, hiệu là song Quỳnh, người xã Quỳnh đôi huyện Quỳnh lưu tỉnh Nghệ an, đậu cử nhân năm 1842, niên hiệu Thiệu trị thứ 2, làm quan tới Hồng lô Tự khanh. Tác phẩm chữ Nôm có Việt sử ca, Quỳnh lưu tiết phụ truyện, Tấn Đường Tống thi ca diễn âm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tốt 卒 — Các âm khác là Thối, Toái.