Có 2 kết quả:

dǎodào
Âm Pinyin: dǎo, dào
Tổng nét: 10
Bộ: rén 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一フ丶一丨一丨丨
Thương Hiệt: OMGN (人一土弓)
Unicode: U+5012
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đảo
Âm Nôm: đảo
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): たお.れる (tao.reru), -だお.れ (-dao.re), たお.す (tao.su), さかさま (sakasama), さかさ (sakasa), さかしま (sakashima)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dou2, dou3

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

dǎo

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, đổ, té. ◎Như: “thụ đảo liễu” 樹倒了 cây đổ rồi.
2. (Động) Lật đổ, sụp đổ. ◎Như: “đảo các” 倒閣 lật đổ nội các, “đảo bế” 倒閉 phá sản.
3. (Động) Áp đảo.
4. (Động) Xoay mình, hạ người xuống. ◎Như: “đảo thân hạ bái” 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
5. (Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Diêm Bà Tích đảo tại sàng thượng, đối trước trản cô đăng, chánh tại một khả tầm tư xứ, chỉ đẳng giá Tiểu Trương Tam” 那閻婆惜倒在床上, 對着盞孤燈, 正在沒可尋思處, 只等這小張三 (Đệ nhị thập nhất hồi) Diêm Bà Tích nằm dài trên giường, đối diện với đĩa đèn, đang mơ mơ màng màng, chỉ trông chờ Tiểu Trương Tam đến.
6. (Động) Khàn (tiếng). ◎Như: “tha đích tảng tử đảo liễu” 他的嗓子倒了 giọng anh ấy đã khàn rồi.
7. (Động) Nhượng lại, để lại, bán lại (cửa hàng, tiệm buôn). ◎Như: “tương phố tử đảo xuất khứ” 將鋪子倒出去 đem cửa hàng để lại cho người khác.
8. (Động) Đổi, hoán. ◎Như: “đảo thủ” 倒手 đổi tay.
9. (Động) Lộn, ngược. ◎Như: “đảo số đệ nhất” 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, “khoái tử nã đảo liễu” 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, “đảo huyền” 倒懸 treo lộn ngược lên. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành” 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.
10. (Động) Rót ra, đổ ra. ◎Như: “đảo trà thủy” 倒茶水 rót nước trà, “đảo lạp ngập” 倒垃圾 dốc bụi ra.
11. (Động) Lùi, lui. ◎Như: “đảo xa” 倒車 lui xe, “đảo thối” 倒退 lùi lại.
12. (Động) Quay lại, trả lại, thối lại. ◎Như: “đảo trảo lục giác tiền” 倒找六角錢 thối lại sáu hào.
13. (Tính) Sai lạc. ◎Như: “đảo kiến” 倒見 kiến thức không đúng. § Thế gian không có gì là thường 常 mà cho là thường mãi, thế là “đảo kiến”.
14. (Phó) Trái lại, ngược lại, lại. ◎Như: “bổn tưởng tiết ước, bất liệu đảo đa hoa liễu tiền” 本想節約, 不料倒多花了錢 vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn.
15. (Phó) Nhưng mà, tuy là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhĩ đảo thuyết thuyết, ngã hoàn yêu chẩm ma lưu nhĩ? Ngã tự kỉ dã nan thuyết liễu” 你倒說說, 我還要怎麼留你? 我自己也難說了 (Đệ thập cửu hồi) Nhưng như chị nói, thì tôi giữ chị lại làm sao được? Chính tôi cũng chẳng biết nói thế nào nữa.
16. (Phó) Cũng, tuy cũng. § Thường thêm theo sau “chỉ thị” 只是, “tựu thị” 就是..., biểu thị ý nhượng bộ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hình thể đảo dã thị cá linh vật liễu, chỉ thị một hữu thật tại đích hảo xứ” 形體倒也是個靈物了, 只是沒有實在的好處 (Đệ nhất hồi) Coi hình dáng ngươi thì tuy cũng là vật báu đây, chỉ hiềm một nỗi không có giá trị thực.
17. (Phó) Tỏ ý hỏi gặn, trách móc hoặc thúc giục. ◎Như: “nhĩ đảo khứ bất khứ nha?” 你倒去不去呀 mi có đi hay không đi đây?
18. (Phó) Lại càng, rất là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phụng Thư khán Tập Nhân đầu thượng đái trước kỉ chi kim thoa châu xuyến, đảo hoa lệ” 鳳姐看襲人頭上戴著幾枝金釵珠釧, 倒華麗 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Phượng Thư thấy trên đầu Tập Nhân cài mấy cành thoa vàng giắt hạt châu, lại càng đẹp lộng lẫy.
19. (Phó) Coi bộ, tưởng như (nhưng không phải như thế). ◎Như: “nhĩ thuyết đắc đảo dong dịch, tố khởi lai khả nan lạp” 你說得倒容易, 做起來可難啦 anh nói coi bộ dễ dàng, nhưng làm thì khó đấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngã.
② Lộn, như đảo huyền 倒懸 treo lộn ngược lên.
③ Kiến thức không đúng gọi là đảo kiến 倒見, như thế gian không có gì là thường mà cho là thường mãi, thế là đảo kiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngược, đảo ngược: 倒數第一 Hạng nhất đếm ngược từ cuối lên; 筷子拿倒了 Cầm đũa ngược;
② Lùi, lui: 把車倒一倒 Cho xe lùi lại một tí;
③ Rót, đổ bỏ, hắt đi, dốc ra: 倒一杯水喝 Rót một cốc nước uống; 倒垃圾 Đổ rác; 把糖塊從口袋裡倒出來 Dốc kẹo ở trong túi ra;
④ Lộn lại, quay lại, trả lại, thối lại: 倒找六角錢 Thối lại 6 hào;
⑤ (pht) a. Lại, trái lại còn (chỉ kết quả ngược lại): 從錯誤中吸取教訓,壞事倒變成了好事 Từ sai lầm rút ra bài học kinh nghiệm thì việc xấu lại trở thành việc tốt; 本想節約,不料倒多花了錢 Vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn; b. Coi bộ (nhưng không phải vậy, mà có ý trái lại): 你說得倒容易,做起來可難啦! Anh nói nghe dễ quá, nhưng làm thì khó đấy; c. Tuy là (biểu thị ý nhượng bộ): 東西倒不壞,可是價錢也夠高的 Hàng thì tốt đấy, nhưng giá cũng khá đắt; d. Có... không nào (tỏ ý thúc giục hoặc hỏi gạn và hơi bực): 你倒說話呀! Sao anh chẳng nói năng gì cả!; 你倒去不去呀! Chú em có đi hay không nào! Xem 倒 [dăo].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đổ, ngã, té: 樹倒了 Cây đổ rồi; 絆倒 Vấp ngã;
② Lật đổ, sụp đổ: 倒閣 Lật đổ nội các; 内閣倒了 Nội các (sụp) đổ rồi;
③ (Giọng) khàn: 他的嗓子倒了 Giọng anh ấy đã khàn rồi;
④ Đổi: 倒肩 Đổi vai;
⑤ Xoay (người): 地方太小,倒不開身兒 Chỗ chật hẹp quá, không xoay mình được;
⑥ Nhường lại, để lại, bán lại: 鋪子倒出去了 Cửa hàng đã để lại cho người khác rồi. Xem 倒 [dào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược. Không thuận — Một âm là Đảo. Xem Đảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã xuống — Đánh ngã — Ngược lại. Một âm là Đáo. Xem Đáo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fall
(2) to collapse
(3) to overthrow
(4) to fail
(5) to go bankrupt
(6) to change (trains or buses)
(7) to move around
(8) to resell at a profit

Từ ghép 165

bài dǎo 拜倒bàn dǎo 絆倒bàn dǎo 绊倒bēng dǎo 崩倒bīng bài rú shān dǎo 兵敗如山倒bīng bài rú shān dǎo 兵败如山倒bìng dǎo 病倒bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病來如山倒,病去如抽絲bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī 病来如山倒,病去如抽丝bó dǎo 駁倒bó dǎo 驳倒bù dǎo wēng 不倒翁dǎ dǎo 打倒dǎo bǎ 倒把dǎo bài 倒敗dǎo bài 倒败dǎo bān 倒班dǎo bì 倒斃dǎo bì 倒毙dǎo bì 倒閉dǎo bì 倒闭dǎo cāng 倒仓dǎo cāng 倒倉dǎo cáo 倒槽dǎo chá 倒茬dǎo chē 倒車dǎo chē 倒车dǎo dàn 倒蛋dǎo dì 倒地dǎo fú 倒伏dǎo gē 倒戈dǎo gē xiè jiǎ 倒戈卸甲dǎo hǎi fān jiāng 倒海翻江dǎo huàn 倒换dǎo huàn 倒換dǎo jiáo 倒嚼dǎo jiào 倒噍dǎo mǎi dǎo mài 倒买倒卖dǎo mǎi dǎo mài 倒買倒賣dǎo mài 倒卖dǎo mài 倒賣dǎo méi 倒楣dǎo méi 倒霉dǎo méi dàn 倒霉蛋dǎo méi dànr 倒霉蛋儿dǎo méi dànr 倒霉蛋兒dǎo nong 倒弄dǎo shí chā 倒时差dǎo shí chā 倒時差dǎo shǒu 倒手dǎo tā 倒塌dǎo tái 倒台dǎo tái 倒臺dǎo tān 倒坍dǎo teng 倒腾dǎo teng 倒騰dǎo tì 倒替dǎo tóu 倒头dǎo tóu 倒頭dǎo wèi kǒu 倒胃口dǎo wò 倒卧dǎo wò 倒臥dǎo xià 倒下dǎo xiū 倒休dǎo yáng 倒阳dǎo yáng 倒陽dǎo yé 倒爷dǎo yé 倒爺dǎo yùn 倒运dǎo yùn 倒運dǎo zào 倒灶dǎo zhàng 倒帐dǎo zhàng 倒帳dǎo zhàng 倒賬dǎo zhàng 倒账diān dǎo 顛倒diān dǎo 颠倒diān dǎo guò lái 顛倒過來diān dǎo guò lái 颠倒过来diān dǎo hēi bái 顛倒黑白diān dǎo hēi bái 颠倒黑白diān dǎo shì fēi 顛倒是非diān dǎo shì fēi 颠倒是非diān lái dǎo qù 顛來倒去diān lái dǎo qù 颠来倒去diān luán dǎo fèng 顛鸞倒鳳diān luán dǎo fèng 颠鸾倒凤diān sān dǎo sì 顛三倒四diān sān dǎo sì 颠三倒四diē dǎo 跌倒dōng dǎo xī wāi 东倒西歪dōng dǎo xī wāi 東倒西歪fān dǎo 翻倒fān jiāng dǎo hǎi 翻江倒海fān xiāng dǎo guì 翻箱倒柜fān xiāng dǎo guì 翻箱倒櫃fān xiāng dǎo qiè 翻箱倒箧fān xiāng dǎo qiè 翻箱倒篋guān dǎo 官倒guì dǎo 跪倒huá dǎo 滑倒hūn dǎo 昏倒jī dǎo 击倒jī dǎo 擊倒jué dǎo 絕倒jué dǎo 绝倒lā dǎo 拉倒liáo dǎo 潦倒liào dǎo 撂倒nán bù dǎo 难不倒nán bù dǎo 難不倒nán dǎo 难倒nán dǎo 難倒nì xíng dǎo shī 逆行倒施pái shān dǎo hǎi 排山倒海pán dǎo 盘倒pán dǎo 盤倒pěng fù jué dǎo 捧腹絕倒pěng fù jué dǎo 捧腹绝倒pèng dǎo 碰倒pín qióng liáo dǎo 貧窮潦倒pín qióng liáo dǎo 贫穷潦倒pū dǎo 扑倒pū dǎo 撲倒qīng dǎo 倾倒qīng dǎo 傾倒qīng xiāng dǎo qiè 倾箱倒箧qīng xiāng dǎo qiè 傾箱倒篋qióng chóu liáo dǎo 穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎo 窮愁潦倒sān bān dǎo 三班倒shén hún diān dǎo 神魂顛倒shén hún diān dǎo 神魂颠倒shù dǎo hú sūn sàn 树倒猢狲散shù dǎo hú sūn sàn 樹倒猢猻散shuāi dǎo 摔倒suí fēng dǎo 随风倒suí fēng dǎo 隨風倒suí fēng dǎo duò 随风倒舵suí fēng dǎo duò 隨風倒舵suí fēng dǎo liǔ 随风倒柳suí fēng dǎo liǔ 隨風倒柳tóu jī dǎo bǎ 投机倒把tóu jī dǎo bǎ 投機倒把tuī dǎo 推倒wèn dǎo 問倒wèn dǎo 问倒wò dǎo 卧倒wò dǎo 臥倒xià dǎo 吓倒xià dǎo 嚇倒xiǎng dǎo měi 想倒美yā dǎo 压倒yā dǎo 壓倒yā dǎo xìng 压倒性yā dǎo xìng 壓倒性yī biān dǎo 一边倒yī biān dǎo 一邊倒yī miàn dǎo 一面倒yí shān dǎo hǎi 移山倒海yūn dǎo 晕倒yūn dǎo 暈倒zāi dǎo 栽倒zhú tǒng dǎo dòu zi 竹筒倒豆子zhuàng dǎo 撞倒

dào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lật ngược, đổ, ngã
2. đổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, đổ, té. ◎Như: “thụ đảo liễu” 樹倒了 cây đổ rồi.
2. (Động) Lật đổ, sụp đổ. ◎Như: “đảo các” 倒閣 lật đổ nội các, “đảo bế” 倒閉 phá sản.
3. (Động) Áp đảo.
4. (Động) Xoay mình, hạ người xuống. ◎Như: “đảo thân hạ bái” 倒身下拜 sụp mình làm lễ.
5. (Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Diêm Bà Tích đảo tại sàng thượng, đối trước trản cô đăng, chánh tại một khả tầm tư xứ, chỉ đẳng giá Tiểu Trương Tam” 那閻婆惜倒在床上, 對着盞孤燈, 正在沒可尋思處, 只等這小張三 (Đệ nhị thập nhất hồi) Diêm Bà Tích nằm dài trên giường, đối diện với đĩa đèn, đang mơ mơ màng màng, chỉ trông chờ Tiểu Trương Tam đến.
6. (Động) Khàn (tiếng). ◎Như: “tha đích tảng tử đảo liễu” 他的嗓子倒了 giọng anh ấy đã khàn rồi.
7. (Động) Nhượng lại, để lại, bán lại (cửa hàng, tiệm buôn). ◎Như: “tương phố tử đảo xuất khứ” 將鋪子倒出去 đem cửa hàng để lại cho người khác.
8. (Động) Đổi, hoán. ◎Như: “đảo thủ” 倒手 đổi tay.
9. (Động) Lộn, ngược. ◎Như: “đảo số đệ nhất” 倒數第一 hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, “khoái tử nã đảo liễu” 筷子拿倒了 cầm đũa ngược, “đảo huyền” 倒懸 treo lộn ngược lên. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành” 畫橋倒影蘸溪横 (Vũ Lâm thu vãn 武林秋晚) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.
10. (Động) Rót ra, đổ ra. ◎Như: “đảo trà thủy” 倒茶水 rót nước trà, “đảo lạp ngập” 倒垃圾 dốc bụi ra.
11. (Động) Lùi, lui. ◎Như: “đảo xa” 倒車 lui xe, “đảo thối” 倒退 lùi lại.
12. (Động) Quay lại, trả lại, thối lại. ◎Như: “đảo trảo lục giác tiền” 倒找六角錢 thối lại sáu hào.
13. (Tính) Sai lạc. ◎Như: “đảo kiến” 倒見 kiến thức không đúng. § Thế gian không có gì là thường 常 mà cho là thường mãi, thế là “đảo kiến”.
14. (Phó) Trái lại, ngược lại, lại. ◎Như: “bổn tưởng tiết ước, bất liệu đảo đa hoa liễu tiền” 本想節約, 不料倒多花了錢 vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn.
15. (Phó) Nhưng mà, tuy là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhĩ đảo thuyết thuyết, ngã hoàn yêu chẩm ma lưu nhĩ? Ngã tự kỉ dã nan thuyết liễu” 你倒說說, 我還要怎麼留你? 我自己也難說了 (Đệ thập cửu hồi) Nhưng như chị nói, thì tôi giữ chị lại làm sao được? Chính tôi cũng chẳng biết nói thế nào nữa.
16. (Phó) Cũng, tuy cũng. § Thường thêm theo sau “chỉ thị” 只是, “tựu thị” 就是..., biểu thị ý nhượng bộ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hình thể đảo dã thị cá linh vật liễu, chỉ thị một hữu thật tại đích hảo xứ” 形體倒也是個靈物了, 只是沒有實在的好處 (Đệ nhất hồi) Coi hình dáng ngươi thì tuy cũng là vật báu đây, chỉ hiềm một nỗi không có giá trị thực.
17. (Phó) Tỏ ý hỏi gặn, trách móc hoặc thúc giục. ◎Như: “nhĩ đảo khứ bất khứ nha?” 你倒去不去呀 mi có đi hay không đi đây?
18. (Phó) Lại càng, rất là. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phụng Thư khán Tập Nhân đầu thượng đái trước kỉ chi kim thoa châu xuyến, đảo hoa lệ” 鳳姐看襲人頭上戴著幾枝金釵珠釧, 倒華麗 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Phượng Thư thấy trên đầu Tập Nhân cài mấy cành thoa vàng giắt hạt châu, lại càng đẹp lộng lẫy.
19. (Phó) Coi bộ, tưởng như (nhưng không phải như thế). ◎Như: “nhĩ thuyết đắc đảo dong dịch, tố khởi lai khả nan lạp” 你說得倒容易, 做起來可難啦 anh nói coi bộ dễ dàng, nhưng làm thì khó đấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to place upside down
(2) to invert
(3) to pour
(4) to throw out
(5) to move backwards
(6) however
(7) actually
(8) as a matter of fact
(9) contrary to expectation

Từ ghép 110

bāng dào máng 帮倒忙bāng dào máng 幫倒忙běn mò dào zhì 本末倒置dào bèi rú liú 倒背如流dào bèi shǒu 倒背手dào bèi shǒur 倒背手儿dào bèi shǒur 倒背手兒dào cǎi 倒彩dào cǎi 倒采dào cǎi shēng 倒彩声dào cǎi shēng 倒彩聲dào chā mén 倒插門dào chā mén 倒插门dào chē 倒車dào chē 倒车dào chē dǎng 倒車擋dào chē dǎng 倒车挡dào chōu yī kǒu qì 倒抽一口气dào chōu yī kǒu qì 倒抽一口氣dào chūn hán 倒春寒dào cì 倒刺dào dǎ yī pá 倒打一耙dào dài 倒带dào dài 倒帶dào diào là zhú 倒吊蜡烛dào diào là zhú 倒吊蠟燭dào fǎn 倒反dào fàng 倒放dào fèn 倒粪dào fèn 倒糞dào gōu 倒鉤dào gōu 倒钩dào guà 倒挂dào guà 倒掛dào guàn 倒灌dào guǒ wéi yīn 倒果为因dào guǒ wéi yīn 倒果為因dào guòr 倒过儿dào guòr 倒過兒dào jì shí 倒計時dào jì shí 倒计时dào jié 倒睫dào kāi 倒开dào kāi 倒開dào kōng 倒空dào kǔ shuǐ 倒苦水dào lì 倒立dào lì xiàng 倒立像dào liú 倒流dào péi 倒賠dào péi 倒赔dào shi 倒是dào shǔ 倒数dào shǔ 倒數dào shù 倒数dào shù 倒數dào suǒ 倒鎖dào suǒ 倒锁dào tiē 倒貼dào tiē 倒贴dào tuì 倒退dào wèi 倒位dào xiàng 倒像dào xiàng 倒相dào xiě 倒写dào xiě 倒寫dào xíng nì shī 倒行逆施dào xù 倒叙dào xù 倒序dào xù 倒敘dào xuán 倒悬dào xuán 倒懸dào xuán zhī jí 倒悬之急dào xuán zhī jí 倒懸之急dào xuán zhī kǔ 倒悬之苦dào xuán zhī kǔ 倒懸之苦dào xuán zhī wēi 倒悬之危dào xuán zhī wēi 倒懸之危dào yān 倒烟dào yān 倒煙dào yǐng 倒影dào yìng 倒映dào zāi cōng 倒栽葱dào zāi cōng 倒栽蔥dào zhì 倒置dào zhuǎn 倒轉dào zhuǎn 倒转dào zhuāng 倒装dào zhuāng 倒裝dào zhuāng jù 倒装句dào zhuāng jù 倒裝句dào zuòr 倒座儿dào zuòr 倒座兒fǎn dào 反倒hǎi shuǐ dào guàn 海水倒灌hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驢肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驴肝肺hè dào cǎi 喝倒彩jiě mín dào xuán 解民倒悬jiě mín dào xuán 解民倒懸kāi dào chē 开倒车kāi dào chē 開倒車nà dào shi 那倒是qīng dào 倾倒qīng dào 傾倒qīng zhòng dào zhì 輕重倒置qīng zhòng dào zhì 轻重倒置què dào 却倒què dào 卻倒shǒu dào lì 手倒立