Có 1 kết quả:

hùn
Âm Pinyin: hùn
Tổng nét: 10
Bộ: rén 人 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丨フ一一一フノフ
Thương Hiệt: OAPP (人日心心)
Unicode: U+5031
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hỗn
Âm Quảng Đông: wan6

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “hỗn độn” 倱伅.
2. (Tính) Ngu muội, tối tăm, không biết gì. ◎Như: “mông hỗn” 蒙倱 mông muội, tối tăm.
3. (Phó) Lộn xộn, lung tung. § Cũng như “hỗn” 混.
4. (Động) Làm cẩu thả, làm bừa bãi cho qua. § Cũng như “hỗn” 混.
5. § Cũng như “hồn” 渾.