Có 1 kết quả:

ruò
Âm Pinyin: ruò
Tổng nét: 10
Bộ: rén 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨一ノ丨フ一
Thương Hiệt: OTKR (人廿大口)
Unicode: U+504C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhạ, nhược
Âm Nôm: nhược
Âm Nhật (onyomi): ジャ (ja), ニャ (nya)
Âm Nhật (kunyomi): このような (konoyōna), このように (konoyōni)
Âm Quảng Đông: je6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

ruò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

như thế

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Như thế, vậy đó. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Tiểu nhân bất cảm yếu nhạ đa ngân tử” 小人不敢要偌多銀子 (Lỗ trai lang 魯齋郎, Tiết tử 楔子).
2. (Trợ) § Dùng như “nhạ” 喏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đến thế kia: 偌大 Lớn đến thế kia; 偌多 Nhiều đến thế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như thế. Td: Nhạ đại ( lớn như thế ).

Từ điển Trung-Anh

(1) so
(2) such
(3) to such a degree

Từ ghép 1