Có 1 kết quả:

zuò
Âm Pinyin: zuò
Tổng nét: 11
Bộ: rén 人 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: OJRK (人十口大)
Unicode: U+505A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tố
Âm Nôm: tố
Âm Nhật (onyomi): サ (sa), サク (saku), ソ (so)
Âm Nhật (kunyomi): な.す (na.su), つく.る (tsuku.ru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: zou6

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zuò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

làm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm (cư xử, trở thành). ◎Như: “tố nhân” 做人 làm người, “tố quan” 做官 làm quan.
2. (Động) Tiến hành công việc. ◎Như: “tố sanh ý” 做生意 làm ăn sinh sống, “tố sự” 做事 làm việc.
3. (Động) Cử hành, làm lễ, tổ chức. ◎Như: “tố sanh nhật” 做生日 làm lễ sinh nhật, “tố mãn nguyệt” 做滿月 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).
4. (Động) Làm ra, chế tạo. ◎Như: “tố y phục” 做衣服 may quần áo, “tố hài tử” 做鞋子 đóng giày.
5. (Động) Giả trang, giả làm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng” 你到臨時, 只做去送喪, 張人眼錯, 拿了兩塊骨頭, 和這十兩銀子收著, 便是個老大見證 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.
6. (Động) Dùng làm. ◇Vô danh thị 無名氏: “Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên” 倒摺春衫做羅扇搧 (Hóa lang nhi 貨郎兒, Sáo khúc 套曲) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.
7. (Động) Đánh, đấu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni” 奶奶寬洪大量, 我卻眼裏揉不下沙子去. 讓我和這娼婦做一回, 他才知道呢 (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!
8. (Động) Biểu diễn. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân” 那戲子又做了一回, 約有五更時分, 眾人齊起身 (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.

Từ điển Trần Văn Chánh

Làm: 說了就要做 Đã nói thì phải làm; 敢做 Dám làm; 做一個箱子 Làm một cái rương; 做父母 Làm cha mẹ; 做演員 Làm diễn viên; 做朋友 Làm bạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra. Tạo ra — Làm. Là. Td: Tố nhân ( làm người ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to do
(2) to make
(3) to produce
(4) to write
(5) to compose
(6) to act as
(7) to engage in
(8) to hold (a party)
(9) to be
(10) to become
(11) to function (in some capacity)
(12) to serve as
(13) to be used for
(14) to form (a bond or relationship)
(15) to pretend
(16) to feign
(17) to act a part
(18) to put on appearance

Từ ghép 169

bái rì zuò mèng 白日做夢bái rì zuò mèng 白日做梦bǐ zuò 比做biàn zuò 变做biàn zuò 變做bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén 不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén 不做虧心事,不怕鬼敲門bù zuò shēng 不做声bù zuò shēng 不做聲chēng zuò 称做chēng zuò 稱做chéng zuò 承做chóng xīn zuò rén 重新做人dàng zuò 当做dàng zuò 當做dìng zuò 定做dìng zuò 訂做dìng zuò 订做gǎn zuò gǎn dāng 敢做敢当gǎn zuò gǎn dāng 敢做敢當guāng shuō bù zuò 光說不做guāng shuō bù zuò 光说不做hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng 好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng 好漢做事好漢當hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驢肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驴肝肺hào chī lǎn zuò 好吃懒做hào chī lǎn zuò 好吃懶做huàn zuò 唤做huàn zuò 喚做jiào zuò 叫做kàn zuò 看做lì zú yǐ zuò 力足以做míng rén bù zuò àn shì 明人不做暗事nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi 宁做鸡头,不做凤尾nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi 寧做雞頭,不做鳳尾píng běn néng zuò shì 凭本能做事píng běn néng zuò shì 憑本能做事píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做虧心事,半夜敲門心不驚shēng mǐ zuò chéng shú fàn 生米做成熟飯shēng mǐ zuò chéng shú fàn 生米做成熟饭shì qíng yào zuò 事情要做shuō dào zuò dào 說到做到shuō dào zuò dào 说到做到shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 說是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 說是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì 说是一回事,做又是另外一回事wú shì kě zuò 无事可做wú shì kě zuò 無事可做wú zuò zuo 无做作wú zuò zuo 無做作xiàn zuò 现做xiàn zuò 現做xiǎo tí dà zuò 小題大做xiǎo tí dà zuò 小题大做yī bù zuò , èr bù xiū 一不做,二不休zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī 在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī 在天願做比翼鳥,在地願做連理枝zhǐ shuō bù zuò 只說不做zhǐ shuō bù zuò 只说不做zuò ài 做愛zuò ài 做爱zuò bàn 做伴zuò bànr 做伴儿zuò bànr 做伴兒zuò bù dào 做不到zuò cài 做菜zuò cāo 做操zuò chū 做出zuò cuò 做錯zuò cuò 做错zuò dà 做大zuò dǎo gào 做祷告zuò dǎo gào 做禱告zuò dào 做到zuò diào 做掉zuò dōng 做东zuò dōng 做東zuò fǎ 做法zuò fàn 做飯zuò fàn 做饭zuò gōng 做功zuò gōng 做工zuò gōng fu 做功夫zuò gōng fu 做工夫zuò gōng zuò 做工作zuò guān 做官zuò guǎng gào xuān chuán 做广告宣传zuò guǎng gào xuān chuán 做廣告宣傳zuò guǐ 做鬼zuò guǐ liǎn 做鬼脸zuò guǐ liǎn 做鬼臉zuò hǎo zuò dǎi 做好做歹zuò huó 做活zuò huór 做活儿zuò huór 做活兒zuò jī 做雞zuò jī 做鸡zuò jué 做絕zuò jué 做绝zuò kè 做客zuò lǐ bài 做礼拜zuò lǐ bài 做禮拜zuò liǎn 做脸zuò liǎn 做臉zuò mǎi mài 做买卖zuò mǎi mài 做買賣zuò mǎn yuè 做满月zuò mǎn yuè 做滿月zuò méi 做媒zuò méi zuò yǎn 做眉做眼zuò mèng 做夢zuò mèng 做梦zuò niú zuò mǎ 做牛做馬zuò niú zuò mǎ 做牛做马zuò pài 做派zuò qīn 做亲zuò qīn 做親zuò qiú 做球zuò rén 做人zuò rén jiā 做人家zuò rén qíng 做人情zuò shēng 做声zuò shēng 做聲zuò shēng huó 做生活zuò shēng rì 做生日zuò shēng yì 做生意zuò shì 做事zuò shì shāng 做市商zuò shǒu 做手zuò shǒu jiǎo 做手脚zuò shǒu jiǎo 做手腳zuò shòu 做壽zuò shòu 做寿zuò tīng zhǎng 做厅长zuò tīng zhǎng 做廳長zuò wán 做完zuò wéi 做为zuò wéi 做為zuò wén zhāng 做文章zuò xì 做戏zuò xì 做戲zuò xiǎo 做小zuò xiǎo chāo 做小抄zuò xué wèn 做学问zuò xué wèn 做學問zuò yā 做鴨zuò yā 做鸭zuò yǎn 做眼zuò yǎn sè 做眼色zuò yī tiān hé shang , zhuàng yī tiān zhōng 做一天和尚,撞一天鐘zuò yī tiān hé shang , zhuàng yī tiān zhōng 做一天和尚,撞一天钟zuò zéi xīn xū 做賊心虛zuò zéi xīn xū 做贼心虚zuò zhāng zuò shì 做张做势zuò zhāng zuò shì 做張做勢zuò zhāng zuò zhì 做张做智zuò zhāng zuò zhì 做张做致zuò zhāng zuò zhì 做張做智zuò zhāng zuò zhì 做張做致zuò zhēn xiàn 做針線zuò zhēn xiàn 做针线zuò zhǔ 做主zuò zhǔn bèi gōng zuò 做准备工作zuò zhǔn bèi gōng zuò 做準備工作zuò zì jǐ 做自己zuò zuo 做作