Có 1 kết quả:

diān
Âm Pinyin: diān
Âm Hán Việt: điên
Âm Nôm: điên
Unicode: U+508E
Tổng nét: 12
Bộ: rén 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一丨丨フ一一一一ノ丶
Thương Hiệt: OJBC (人十月金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

diān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lộn ngược
2. sai lầm, lỗi

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “điên” 顛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Điên đảo lộn xộn;
② Điên rồ (như 癲, bộ 疒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã xuống. Đổ xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) inversion
(2) mistake