Có 1 kết quả:

suō
Âm Pinyin: suō
Tổng nét: 11
Bộ: rén 人 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶ノ一一一ノ一丨一
Thương Hiệt: OTQM (人廿手一)
Unicode: U+509E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ta, thoa
Âm Nhật (onyomi): サ (sa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: co1

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

suō

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

so le không đều

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Ta ta” 傞傞 vẻ múa say sưa, lắc lư.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① So le, không bằng thẳng, không chỉnh tề;
② 【傞俄】thoa nga [suoé] Say bí tỉ, say luý tuý;
③【傞傞】thoa thoa [suosuo] a. Múa may sau khi say; b. Lắc lư; c. So le không đều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ say sưa múa men. Thường nói: Ta ta.

Từ điển Trung-Anh

(1) uneven
(2) unsteady (in dancing)