Có 2 kết quả:

bīnbìn
Âm Pinyin: bīn, bìn
Tổng nét: 12
Bộ: rén 人 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丶丶フノ丨一丨一ノ丶
Thương Hiệt: OJOC (人十人金)
Unicode: U+50A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tấn
Âm Nôm: tân
Âm Quảng Đông: ban3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

bīn

giản thể

Từ điển phổ thông

người tiếp tân

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儐

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắp xếp;
② Tiếp khách;
③ Người tiếp khách.

Từ điển Trung-Anh

(1) best man
(2) to entertain

Từ ghép 3

bìn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儐.