Có 1 kết quả:

qīng

1/1

qīng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nghiêng
2. đè úp
3. dốc hết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghiêng về một bên, xu hướng. ◎Như: “khuynh nhĩ nhi thính” 傾耳而聽 nghiêng tai mà nghe, “hướng hữu khuynh” 向右傾 thiên về phía hữu.
2. (Động) Nghiêng đổ, sụp đổ. ◎Như: “khuynh trụy” 傾墜 sụp đổ.
3. (Động) Dốc ra. ◎Như: “khuynh nang” 傾囊 dốc túi, “khuynh tửu” 傾酒 dốc rượu.
4. (Động) Bội phục, ngưỡng mộ. ◎Như: “khuynh đảo” 傾倒 kính phục vô cùng, “khuynh tâm” 傾心 xiêu lòng; bội phục; tận tâm.
5. (Động) Làm cho nghiêng ngửa, áp đảo, thắng hơn. ◎Như: “khuynh quốc khuynh thành” 傾國傾城 làm mất nước nghiêng đổ thành trì. ◇Sử Kí 史記: “Dục dĩ khuynh Ngụy Kì chư tướng tướng” 欲以傾魏其諸將相 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Muốn để áp đảo các tướng văn tướng võ theo phe Ngụy Kì. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành” 枉敎千古罪傾城 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
6. (Động) Cạnh tranh, tranh giành. ◎Như: “dĩ lợi tương khuynh” 以利相傾 lấy lợi cạnh tranh.
7. (Động) Bị nguy ngập. ◇Tuân Tử 荀子: “Tề nhất thiên hạ nhi mạc năng khuynh” 齊一天下而莫能傾 (Nho hiệu 儒效) Ngang với thiên hạ nên không bị nguy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiêng: 傾耳而聽 Nghiêng tai mà nghe; 身子向前傾着 Nghiêng mình về phía trước;
② Khuynh: 左傾 Tả khuynh; 右傾 Hữu khuynh;
③ Đổ, dốc, làm đổ, nghiêng đổ: 大廈將傾 Toà nhà sắp đổ; 傾全力 Dốc toàn lực; 傾城 Làm nghiêng đổ thành trì; 傾囊 Dốc túi;
④ Khâm phục, thán phục.【傾心】khuynh tâm [qing xin] a. Say mê, khâm phục, bội phục trong lòng; b. Chân thành: 傾心交談 Chân thành tâm sự với nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng đi — Đổ ngã — Kính phục. Bài ca của Lí Diên Niên: Nhất cố khuynh nhân thành, tái cố khuynh nhân quốc 一顧倾人城, 再顧倾人國 Nghoảnh lại một cái xiêu thành, ngoảnh lại cái nữa đổ nước. Nghĩa là tả cái vẻ đẹp tuyệt thế của người đàn bà làm cho người ta mê mệt đến nỗi mất thành mất nước. » Một hai nghiêng nước nghiêng thành. Sắc đành đòi một tài đành hoạ hai « ( Kiều ) — Nhất tiếu khuynh nhân thành, tái tiếu khuynh nhân quốc 一笑倾人城, 再笑倾人國 Một cười làm nghiêng thành, hai cười làm nghiêng nước. Nói về sắc đẹp, chỉ một vài cái cười cũng đủ làm nghiêng đổ thành quách quốc gia của người ta. » Vốn mang cái bệnh Trương Sinh. Gặp người nghiêng nước nghiêng thành biết sao « ( Bích câu kì ngộ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to overturn
(2) to collapse
(3) to lean
(4) to tend
(5) to incline
(6) to pour out

Từ ghép 62

bù liáng qīng xiàng 不良傾向dà shà jiāng qīng 大廈將傾fǎn qīng xiāo 反傾銷kàng qīng fù 抗傾覆qián qīng 前傾qīng cè 傾側qīng cháo 傾巢qīng cháo ér chū 傾巢而出qīng cháo lái fàn 傾巢來犯qīng chéng 傾城qīng chéng qīng guó 傾城傾國qīng dǎo 傾倒qīng dào 傾倒qīng dòng 傾動qīng ěr 傾耳qīng ěr ér tīng 傾耳而聽qīng ěr xì tīng 傾耳細聽qīng fān 傾翻qīng fú 傾服qīng fù 傾覆qīng gài 傾蓋qīng guó qīng chéng 傾國傾城qīng jiā 傾家qīng jiā dàng chǎn 傾家蕩產qīng jiǎo 傾角qīng jìn 傾盡qīng mù 傾慕qīng náng 傾囊qīng pèi 傾佩qīng pén 傾盆qīng pén dà yǔ 傾盆大雨qīng sù 傾訴qīng tán 傾談qīng tīng 傾聽qīng tīng zhě 傾聽者qīng tǔ 傾吐qīng tǔ xiōng yì 傾吐胸臆qīng tǔ zhōng cháng 傾吐衷腸qīng tuí 傾頹qīng wēi 傾危qīng xiàn 傾羨qīng xiàn 傾陷qīng xiāng dǎo qiè 傾箱倒篋qīng xiàng 傾向qīng xiàng xìng 傾向性qīng xiàng yú 傾向於qīng xiāo 傾銷qīng xié 傾斜qīng xié dù 傾斜度qīng xiè 傾卸qīng xiè 傾泄qīng xiè 傾瀉qīng xīn 傾心qīng xīn tǔ dǎn 傾心吐膽qīng yà 傾軋qīng zhù 傾注shān ní qīng xiè 山泥傾瀉shì mù qīng ěr 拭目傾耳yī jiàn qīng xīn 一見傾心yòu qīng 右傾zuǒ qīng 左傾zuǒ qīng jī huì zhǔ yì 左傾機會主義