Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 15
Bộ: rén 人 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨丶ノ一一丨一ノ一丨一フノ丶
Thương Hiệt: OTGI (人廿土戈)
Unicode: U+5100
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nghi
Âm Nôm: nghe, nghi, ngơi
Âm Nhật (onyomi): ギ (gi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ji4

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dáng bên ngoài
2. lễ nghi, nghi thức

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phép tắc, tiêu chuẩn. ◇Tam quốc chí 三國志: “Gia Cát Lượng chi vi tướng quốc dã, phủ bách tính, thị nghi quỹ” 諸葛亮之為相國也, 撫百姓, 示儀軌數 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Lượng làm tướng quốc, vỗ về trăm họ, nêu rõ phép tắc.
2. (Danh) Gương mẫu, khuôn mẫu. ◇Tuân Tử 荀子: “Thượng giả, hạ chi nghi dã” 上者, 下之儀也 (Chánh luận 正論) Bậc người trên là gương mẫu cho người dưới.
3. (Danh) Lễ tiết, hình thức. ◎Như: “lễ nghi” 禮儀, “nghi thức” 儀式.
4. (Danh) Dáng vẻ, dung mạo. ◎Như: “uy nghi” 威儀 dáng vẻ nghiêm trang oai vệ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đào Khiêm kiến Huyền Đức nghi biểu hiên ngang, ngữ ngôn khoát đạt, tâm trung đại hỉ” 陶謙見玄德儀表軒昂, 語言豁達, 心中大喜 (Đệ thập nhất hồi) Đào Khiêm thấy (Lưu) Huyền Đức dáng vẻ hiên ngang, nói năng khoát đạt, trong bụng rất mừng rỡ.
5. (Danh) Lễ vật, quà mừng. ◎Như: “hạ nghi” 下儀 đồ lễ mừng, “tạ nghi” 謝儀 quà tạ ơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu nhất diện khiển nhân hồi khứ, tương tự kỉ cựu nhật tác đích lưỡng sắc châm tuyến hoạt kế thủ lai, vi Bảo Thoa sanh thần chi nghi” 又一面遣人回去, 將自己舊日作的兩色針線活計取來, 為寶釵生辰之儀 (Đệ nhị thập nhị hồi) Lại một mặt sai người về nhà, lấy bức thêu do tự mình làm hồi trước, sang làm quà mừng sinh nhật Bảo Thoa.
6. (Danh) Khí cụ để ghi, máy ghi, máy đo lường. ◎Như: “địa chấn nghi” 地震儀 máy ghi địa chấn.
7. (Động) Hướng theo, ngưỡng mộ.
8. (Động) Bắt chước.
9. (Động) Sánh đôi, xứng đôi, phối ngẫu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vẻ, dáng, dáng điệu, phong thái;
② Nghi thức, lễ nghi: 行禮如儀 Chào theo nghi thức;
③ Lễ vật, đồ lễ: 賀儀 Đồ lễ chúc mừng;
④ Nghi khí, dụng cụ, máy: 地震儀 Máy ghi địa chấn;
⑤ [Yí] (Họ) Nghi.

Từ điển Trung-Anh

(1) apparatus
(2) rites
(3) appearance
(4) present
(5) ceremony

Từ ghép 74

bàn yuán yí 半圓儀bìn yí guǎn 殯儀館bìn yí yuán 殯儀員cè huǎng yí 測謊儀cè jù yí 測距儀chàng yí 倡儀chì dào yí 赤道儀chóng bài yí shì 崇拜儀式dì dòng yí 地動儀dì qiú yí 地球儀dì zhèn yí 地震儀diàn yí 奠儀fēi xíng jì lù yí 飛行記錄儀fēng dǐng yí shì 封頂儀式fú shè yí 輻射儀fú yí 服儀gān shè yí 干涉儀guāng pǔ yí 光譜儀guāng xué yí qì 光學儀器hòu fēng dì dòng yí 候風地動儀hún tiān yí 渾天儀hún yí zhù 渾儀註jì shù lǜ yí 計數率儀jiǎn cè yí 檢測儀jiào yí 教儀jīng mì yí qì 精密儀器jīng wěi yí 經緯儀lǐ bài yí shì 禮拜儀式lǐ yí 禮儀liǎng yí 兩儀liù fēn yí 六分儀Liù fēn yí zuò 六分儀座lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí 漏水轉渾天儀Pǔ yí 溥儀qì róng jiāo zhēn chá yí 氣溶膠偵察儀sāng yí 喪儀sǎo miáo yí 掃描儀shēng qí yí shì 升旗儀式shēng wù jì liàng yí 生物劑量儀shī yí 失儀shòu xiáng yí shì 受降儀式shuǐ píng yí 水平儀shuǐ zhǔn yí 水準儀sī yí 司儀Táng Shào yí 唐紹儀Táo Zōng yí 陶宗儀tǐ wēn jiǎn cè yí 體溫檢測儀tiān xiàng yí 天象儀tóu yǐng yí 投影儀wēi yí 威儀xià xiàn yí shì 下線儀式xiè yí 謝儀xīn yí 心儀xún cè yí 巡測儀yè shì yí 夜視儀yí biǎo 儀表yí biǎo pán 儀表盤yí diǎn 儀典yí jié 儀節yí qì 儀器yí qì biǎo 儀器表yí róng 儀容yí shì 儀式yí tài 儀態yí wèi 儀衛yí zhàng 儀仗yí zhàng duì 儀仗隊Yì sī mǎ yí 易司馬儀Yuán Yǒng yí 袁詠儀zàng yí 葬儀zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí 沾染程度檢查儀zhì pǔ yí 質譜儀zhuàn hún tiān yí 轉渾天儀zōng jiào yí shì 宗教儀式