Có 1 kết quả:

kuài
Âm Pinyin: kuài
Tổng nét: 15
Bộ: rén 人 (+13 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: OOMA (人人一日)
Unicode: U+5108
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khoái, quái
Âm Nôm: cùi, khoái, quái
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): なかがい (nakagai)
Âm Quảng Đông: kui2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

kuài

phồn thể

Từ điển phổ thông

người lái, người môi giới

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán. ◎Như: “thị quái” 市儈 người làm mối lái ở chợ.
2. (Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
3. (Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
4. (Động) Tụ họp mua bán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Từ điển Trung-Anh

broker

Từ ghép 2