Có 1 kết quả:

chèn
Âm Pinyin: chèn
Tổng nét: 18
Bộ: rén 人 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨丶一丶ノ一一丨ノ丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: OYDU (人卜木山)
Unicode: U+512D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sấn, thân
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): いた.る (ita.ru), ちか.い (chika.i), おそ.れる (oso.reru), うら (ura), しく (shiku)
Âm Quảng Đông: can3

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

chèn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bố thí cho tu sĩ hay tăng ni

Từ điển trích dẫn

1. § Dùng như chữ 襯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚫 (bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở trong. Bên trong — Tới. Gần sát — Đem tiền của bố thí cho tăng sĩ — Một âm là Thân. Xem Thân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi cha mẹ. Dùng như chữ Thân 親.

Từ điển Trung-Anh

(1) to assist
(2) to give alms