Có 1 kết quả:

guāng

1/1

guāng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng. ◎Như: “nhật quang” 日光 ánh sáng mặt trời.
2. (Danh) Vinh diệu, vinh dự. ◇Thi Kinh 詩經: “Lạc chỉ quân tử, Bang gia chi quang” 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui thay những bậc quân tử, Là vinh dự của nước nhà.
3. (Danh) Phong cảnh, cảnh sắc. ◎Như: “xuân quang minh mị” 春光明媚 cảnh sắc mùa xuân sáng đẹp.
4. (Danh) Thời gian. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai” 光陰迅速卻早冬來 (Đệ thập hồi) Ngày tháng trôi qua vùn vụt, mùa đông đã tới.
5. (Danh) Ơn, ơn huệ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Minh nhi tựu giá dạng hành, dã khiếu tha môn tá gia môn đích quang nhi” 明兒就這樣行, 也叫他們借咱們的光兒 (Đệ nhị thập nhị hồi) Ngày mai anh gọi một ban hát đến đây, thế là họ lại phải nhờ ơn chúng ta (để nghe hát).
6. (Danh) Họ “Quang”.
7. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. ◎Như: “quang thiên hóa nhật” 光天化日 chính trị sáng rõ, thời đại thanh bình, thanh thiên bạch nhật.
8. (Tính) Bóng, trơn. ◎Như: “quang hoạt” 光滑 trơn bóng.
9. (Động) Làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ. ◇Văn tuyển 文選: “Dĩ quang tiên đế di đức” 以光先帝遺德 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Để làm cho sáng tỏ đạo đức của các vua trước truyền lại.
10. (Động) Để trần. ◎Như: “quang trước cước nha tử” 光著腳丫子 để chân trần, “quang não đại” 光腦袋 để đầu trần. ◇Tây du kí 西遊記: “Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao” 他也沒甚麼器械, 光著個頭, 穿一領紅色衣, 勒一條黃絛 (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.
11. (Phó) Hết nhẵn, hết sạch. ◎Như: “cật quang” 吃光 ăn hết sạch, “dụng quang” 用光 dùng hết nhẵn, “hoa quang” 花光 tiêu hết tiền.
12. (Phó) Chỉ, vả, toàn. ◎Như: “quang thuyết bất tố” 光說不做 chỉ nói không làm.
13. (Phó) Vẻ vang (cách nói khách sáo). ◎Như: “hoan nghênh quang lâm” 歡迎光臨 hân hạnh chào mừng ghé đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ánh sáng: 日光 Ánh sáng mặt trời; 燈光 Ánh đèn;
② Quang cảnh: 城市風光 Quang cảnh thành phố;
③ Vẻ vang, rực rỡ: 爲祖國爭光 Mang lại vẻ vang cho Tổ quốc; 光臨 Đến dự làm cho được vẻ vang; 光復 Khôi phục lại sự rực rỡ ngày trước;
④ Để trần: 光腦袋 Đầu trần; 光膀子 Cởi trần;
⑤ Trọc, trụi: 剃光了 Cạo trọc, cạo trụi;
⑥ Hết, hết nhẵn, hết ráo, hết sạch, hết trơn, hết trọi: 吃光了 Ăn hết (ráo, sạch) cả; 精光 Hết trơn, hết trọi;
⑦ Bóng: 光滑 Trơn bóng;
⑧ Chỉ, vã, toàn, thường hay, luôn, cứ mãi: 光吃不做 Chỉ ăn không làm; 光吃菜 Ăn vã (thức ăn); 上海是個大城市,光一個區就有一百萬人 Thượng Hải là một thành phố lớn, chỉ một khu thôi đã có trên một trăm vạn người; 別光說空話 Đừng cứ nói suông mãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng — Sáng sủa — Vẻ vang — To, rộng lớn — Hết sạch — Trơn, láng bóng — Tên người, tức Hoàng Quan, danh sĩ đời Nguyễn sơ, người xã Thái dương huyện Hương trà tỉnh Thừa thiên, có tài văn chương, không chịu làm quan với Tây Sơn. Tác phẩm chữ Nôm có Hoài nam khúc, tức khúc hát nhớ về phương Nam, bày tỏ lòng ngưỡng vọng Nguyễn Ánh. Khi Nguyễn Ánh thống nhất đất nước, thì ông đã mất.

Từ điển Trung-Anh

(1) light
(2) ray
(3) CL:道[dao4]
(4) bright
(5) only
(6) merely
(7) to use up

Từ ghép 603

ài kè sī guāng 愛克斯光ài kè sī guāng 爱克斯光àn guāng niǎo 暗光鳥àn guāng niǎo 暗光鸟àn xiàn guāng pǔ 暗線光譜àn xiàn guāng pǔ 暗线光谱bài guāng 敗光bài guāng 败光bào guāng 暴光bào guāng 曝光bào guāng 爆光bào guāng biǎo 曝光表běi jí guāng 北极光běi jí guāng 北極光bèi guāng 背光bō guāng 波光Bó Ruì guāng 薄瑞光bù guāng 不光bù guāng cǎi 不光彩cǎi guāng 採光cǎi guāng 采光chén guāng 辰光Chén Yuán guāng 陈元光Chén Yuán guāng 陳元光chōng mǎn yáng guāng 充满阳光chōng mǎn yáng guāng 充滿陽光chūn guāng 春光chūn guāng míng mèi 春光明媚chūn guāng zhà xiè 春光乍泄cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 寸金難買寸光陰dǎ ěr guāng 打耳光dǎ guāng gùn 打光棍dà fàng guāng míng 大放光明dà jià guāng lín 大駕光臨dà jià guāng lín 大驾光临dān jìng fǎn guāng xiàng jī 单镜反光相机dān jìng fǎn guāng xiàng jī 單鏡反光相機dān mó guāng xiān 单模光纤dān mó guāng xiān 單模光纖dàn guāng 淡光dāo guāng xuè yǐng 刀光血影Dào guāng 道光Dào guāng dì 道光帝dēng guāng 灯光dēng guāng 燈光diàn guāng 电光diàn guāng 電光diàn guāng zhāo lù 电光朝露diàn guāng zhāo lù 電光朝露Dōng guāng 东光Dōng guāng 東光Dōng guāng xiàn 东光县Dōng guāng xiàn 東光縣duō mó guāng xiān 多模光纖duō mó guāng xiān 多模光纤ěr guāng 耳光fā guāng 发光fā guāng 發光fā guāng èr jí guǎn 发光二极管fā guāng èr jí guǎn 發光二極管fā guāng èr jí tǐ 发光二极体fā guāng èr jí tǐ 發光二極體fā guāng qiáng dù 发光强度fā guāng qiáng dù 發光強度fā yáng guāng dà 发扬光大fā yáng guāng dà 發揚光大fǎn guāng 反光fǎn guāng jìng 反光鏡fǎn guāng jìng 反光镜fǎn guāng miàn 反光面fǎn shè guāng 反射光fàn guāng dēng 泛光灯fàn guāng dēng 泛光燈fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性发光材料fàng shè xìng fā guāng cái liào 放射性發光材料fēi xiàn xìng guāng xué 非線性光學fēi xiàn xìng guāng xué 非线性光学fēn guāng 分光fēng guāng 風光fēng guāng 风光Fó guāng 佛光fú guāng lüè yǐng 浮光掠影gǎn guāng 感光gù tǐ rè róng jī guāng qì 固体热容激光器gù tǐ rè róng jī guāng qì 固體熱容激光器guān guāng 觀光guān guāng 观光guān guāng kè 觀光客guān guāng kè 观光客guān guāng qū 觀光區guān guāng qū 观光区guāng bān 光斑guāng bǎng zi 光膀子guāng bào 光爆guāng bèi dì dōng 光背地鶇guāng bèi dì dōng 光背地鸫guāng bǐ 光笔guāng bǐ 光筆guāng biāo 光标guāng biāo 光標guāng bō 光波guāng bō cháng 光波長guāng bō cháng 光波长guāng cǎi 光彩guāng cǎi duó mù 光彩夺目guāng cǎi duó mù 光彩奪目guāng chōng liàng 光冲量guāng chōng liàng 光衝量guāng cí 光磁guāng cí dié 光磁碟guāng cí dié jī 光磁碟机guāng cí dié jī 光磁碟機guāng dà 光大guāng dǎo xiān wéi 光导纤维guāng dǎo xiān wéi 光導纖維guāng diàn 光电guāng diàn 光電guāng diàn èr jí guǎn 光电二极管guāng diàn èr jí guǎn 光電二極管guāng diàn xiào yìng 光电效应guāng diàn xiào yìng 光電效應guāng diàn zǐ 光电子guāng diàn zǐ 光電子guāng dié 光碟guāng dòng zuǐ 光动嘴guāng dòng zuǐ 光動嘴guāng dù 光度guāng èr jí guǎn 光二极管guāng èr jí guǎn 光二極管guāng fā sòng qì 光发送器guāng fā sòng qì 光發送器guāng fēng jì yuè 光風霽月guāng fēng jì yuè 光风霁月guāng fú 光伏guāng fú qì jiàn 光伏器件guāng fú shè 光輻射guāng fú shè 光辐射guāng fù 光复guāng fù 光復guāng fù huì 光复会guāng fù huì 光復會guāng gǎn yìng 光感应guāng gǎn yìng 光感應guāng gé lí qì 光隔离器guāng gé lí qì 光隔離器guāng gōng lǜ 光功率guāng gù 光顧guāng gù 光顾guāng guài lù lí 光怪陆离guāng guài lù lí 光怪陸離guāng guāng 光光guāng gùn 光棍guāng gùnr 光棍儿guāng gùnr 光棍兒guāng hài 光害guāng hé 光合guāng hé zuò yòng 光合作用guāng huá 光华guāng huá 光滑guāng huá 光華guāng huà xué 光化学guāng huà xué 光化學guāng huà zuò yòng 光化作用guāng huán 光环guāng huán 光環guāng huī 光輝guāng huī 光辉guāng jiǎn cè qì 光检测器guāng jiǎn cè qì 光檢測器guāng jiǎo 光脚guāng jiǎo 光腳guāng jiē shōu qì 光接收器guāng jié 光洁guāng jié 光潔guāng jǐng 光景guāng kè 光刻guāng kè jiāo 光刻胶guāng kè jiāo 光刻膠guāng lǎn 光纜guāng lǎn 光缆guāng liàng 光亮guāng liàng 光量guāng liàng dù 光亮度guāng lín 光临guāng lín 光臨guāng liū 光溜guāng lǔ shí 光卤石guāng lǔ shí 光鹵石guāng lù dài fu 光祿大夫guāng lù dài fu 光禄大夫guāng lù xūn 光祿勳guāng lù xūn 光禄勋guāng máng 光芒guāng miàn 光面guāng miàn 光麵guāng miàn nèi zhì wǎng 光面內質網guāng miàn nèi zhì wǎng 光面内质网guāng mǐn 光敏guāng míng 光明guāng míng lěi luò 光明磊落guāng míng xīng 光明星guāng míng zhèng dà 光明正大guāng néng 光能guāng néng hé chéng 光能合成guāng nián 光年guāng ǒu 光耦guāng ǒu hé qì 光耦合器guāng pán 光槃guāng pán 光盘guāng pán 光盤guāng pán qū dòng qì 光盘驱动器guāng pán qū dòng qì 光盤驅動器guāng pǔ 光譜guāng pǔ 光谱guāng pǔ fēn xī 光譜分析guāng pǔ fēn xī 光谱分析guāng pǔ tú 光譜圖guāng pǔ tú 光谱图guāng pǔ xué 光譜學guāng pǔ xué 光谱学guāng pǔ yí 光譜儀guāng pǔ yí 光谱仪guāng qī 光漆guāng qì 光气guāng qì 光氣guāng qián yù hòu 光前裕后guāng qián yù hòu 光前裕後guāng qū 光驅guāng qū 光驱guāng quān 光圈guāng róng 光榮guāng róng 光荣guāng róng bǎng 光榮榜guāng róng bǎng 光荣榜guāng rùn 光润guāng rùn 光潤guāng shè xiàn 光射線guāng shè xiàn 光射线guāng shì 光是guāng shù 光束guāng shuō bù liàn 光說不練guāng shuō bù liàn 光说不练guāng shuō bù zuò 光說不做guāng shuō bù zuò 光说不做guāng sù 光速guāng tiān huà rì 光天化日guāng tōng liàng 光通量guāng tóu 光头guāng tóu 光頭guāng tóu dǎng 光头党guāng tóu dǎng 光頭黨guāng tū tū 光禿禿guāng tū tū 光秃秃guāng xiān 光纖guāng xiān 光纤guāng xiān 光鮮guāng xiān 光鲜guāng xiān diàn lǎn 光纖電纜guāng xiān diàn lǎn 光纤电缆guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu 光纖分布式數據接口guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu 光纤分布式数据接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu 光纖分佈數據接口guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu 光纤分布数据接口guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn 光纖分散式資料介面guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn 光纤分散式资料介面guāng xiān jiē kǒu 光纖接口guāng xiān jiē kǒu 光纤接口guāng xiān shuāi jiǎn 光纖衰減guāng xiān shuāi jiǎn 光纤衰减guāng xiàn 光線guāng xiàn 光线guāng xìn hào 光信号guāng xìn hào 光信號guāng xué 光学guāng xué 光學guāng xué xiǎn wēi jìng 光学显微镜guāng xué xiǎn wēi jìng 光學顯微鏡guāng xué yí qì 光学仪器guāng xué yí qì 光學儀器guāng xué zì fú shí bié 光学字符识别guāng xué zì fú shí bié 光學字符識別guāng yào 光耀guāng yào mén méi 光耀門楣guāng yào mén méi 光耀门楣guāng yīn 光阴guāng yīn 光陰guāng yīn sì jiàn 光阴似箭guāng yīn sì jiàn 光陰似箭guāng yǐng 光影guāng yǐng xiào 光影效guāng yuán 光源guāng yùn 光晕guāng yùn 光暈guāng zé 光泽guāng zé 光澤guāng zhào 光照guāng zhào dù 光照度guāng zhe 光着guāng zhe 光著guāng zhōu 光州guāng zhù 光柱guāng zǐ 光子guāng zōng yào zǔ 光宗耀祖hán guāng shǎn shǎn 寒光閃閃hán guāng shǎn shǎn 寒光闪闪hē guāng 喝光hé dì guāng lín 闔第光臨hé dì guāng lín 阖第光临hóng wài guāng pǔ 紅外光譜hóng wài guāng pǔ 红外光谱hú guāng 弧光hú guāng dēng 弧光灯hú guāng dēng 弧光燈hú guāng shān sè 湖光山色huā guāng 花光huà xué jī guāng qì 化学激光器huà xué jī guāng qì 化學激光器huān lè shí guāng 欢乐时光huān lè shí guāng 歡樂時光huān yíng guāng lín 欢迎光临huān yíng guāng lín 歡迎光臨huí guāng fǎn zhào 回光反照huí guāng fǎn zhào 回光返照huí guāng jìng 回光鏡huí guāng jìng 回光镜huǒ guāng 火光jī guāng 激光jī guāng chàng piàn 激光唱片jī guāng dǎ yǐn jī 激光打引机jī guāng dǎ yǐn jī 激光打引機jī guāng dǎ yìn jī 激光打印机jī guāng dǎ yìn jī 激光打印機jī guāng èr jí guǎn 激光二极管jī guāng èr jí guǎn 激光二極管jī guāng qì 激光器jí guāng 极光jí guāng 極光jǐ hé guāng xué 几何光学jǐ hé guāng xué 幾何光學jiàn guāng sǐ 見光死jiàn guāng sǐ 见光死jiè guāng 借光jīn guāng dǎng 金光党jīn guāng dǎng 金光黨jīn guāng shǎn shuò 金光閃爍jīn guāng shǎn shuò 金光闪烁jìn guāng dēng 近光灯jìn guāng dēng 近光燈jīng dǎ guāng 精打光jīng guāng 晶光jīng guāng 精光Jǔ guāng 莒光Jǔ guāng xiāng 莒光乡Jǔ guāng xiāng 莒光鄉jù guāng 聚光jù guāng dēng 聚光灯jù guāng dēng 聚光燈jù guāng tài yáng néng 聚光太阳能jù guāng tài yáng néng 聚光太陽能kāi guāng 开光kāi guāng 開光kě jiàn guāng 可見光kě jiàn guāng 可见光Lán guāng 蓝光Lán guāng 藍光lán guāng guāng pán 蓝光光盘lán guāng guāng pán 藍光光盤lèi guāng 泪光lèi guāng 淚光lí lí guāng guāng 离离光光lí lí guāng guāng 離離光光Lǐ guāng 理光Lǐ Sì guāng 李四光liàng guāng 亮光lín guāng 磷光líng guāng 灵光líng guāng 靈光liú guāng yì cǎi 流光溢彩mài guāng le 卖光了mài guāng le 賣光了Míng guāng 明光míng guāng dù 明光度míng guāng lán 明光蓝míng guāng lán 明光藍Míng guāng shì 明光市mó guāng 磨光mù guāng 目光mù guāng dāi zhì 目光呆滞mù guāng dāi zhì 目光呆滯mù guāng duǎn qiǎn 目光短浅mù guāng duǎn qiǎn 目光短淺mù guāng rú dòu 目光如豆mù guāng suǒ jí 目光所及mù wú guāng zé 目无光泽mù wú guāng zé 目無光澤nì guāng 逆光pāo guāng 抛光pāo guāng 拋光péng bì shēng guāng 蓬筚生光péng bì shēng guāng 蓬篳生光péng bì shēng guāng 蓬荜生光péng bì shēng guāng 蓬蓽生光piān guāng 偏光piān jí lǜ guāng jìng 偏极滤光镜piān jí lǜ guāng jìng 偏極濾光鏡piān zhèn guāng 偏振光pù guāng 曝光Qī Jì guāng 戚繼光Qī Jì guāng 戚继光qiáng guāng 強光qiáng guāng 强光qīng guāng yǎn 青光眼qióng guāng dàn 穷光蛋qióng guāng dàn 窮光蛋qū guāng dù 屈光度qù guāng shuǐ 去光水rè shì guāng 热释光rè shì guāng 熱釋光rì guāng 日光rì guāng dēng 日光灯rì guāng dēng 日光燈rì guāng jié yuē shí 日光節約時rì guāng jié yuē shí 日光节约时rì guāng yù 日光浴rì guāng yù shì 日光浴室rì guāng yù yù chuáng 日光浴浴床rì yuè chóng guāng 日月重光róng guāng 榮光róng guāng 荣光róng guāng huàn fā 容光焕发róng guāng huàn fā 容光煥發róng guāng sòng 榮光頌róng guāng sòng 荣光颂sān guāng 三光Sān guāng Zhèng cè 三光政策sǎn guāng 散光sàn guāng 散光sè guāng 色光shǎn guāng 閃光shǎn guāng 闪光shǎn guāng dēng 閃光燈shǎn guāng dēng 闪光灯shǎn guāng diǎn 閃光點shǎn guāng diǎn 闪光点shǎn guāng jiāo 閃光膠shǎn guāng jiāo 闪光胶shǎng guāng 賞光shǎng guāng 赏光sháo guāng 韶光shěn měi yǎn guāng 审美眼光shěn měi yǎn guāng 審美眼光shēng guāng 生光shí guāng 时光shí guāng 時光shí guāng jī 时光机shí guāng jī 時光機Shòu guāng 壽光Shòu guāng 寿光Shòu guāng shì 壽光市Shòu guāng shì 寿光市shǔ guāng 曙光shǔ mù cùn guāng 鼠目寸光shuāng guāng qì 双光气shuāng guāng qì 雙光氣sī guāng liáng niǎo 丝光椋鸟sī guāng liáng niǎo 絲光椋鳥tài yáng guāng 太阳光tài yáng guāng 太陽光tài yáng guāng zhù 太阳光柱tài yáng guāng zhù 太陽光柱tāo guāng yǎng huì 韜光養晦tāo guāng yǎng huì 韬光养晦tì guāng tóu 剃光头tì guāng tóu 剃光頭tiān tǐ guāng pǔ xué 天体光谱学tiān tǐ guāng pǔ xué 天體光譜學tiáo guāng qì 調光器tiáo guāng qì 调光器tóu guāng dēng 投光灯tóu guāng dēng 投光燈tòu guāng 透光tuì guāng 褪光tuō guāng 脫光tuō guāng 脱光wēi guāng 微光wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng 无限风光在险峰wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng 無限風光在險峰wǔ guāng shí sè 五光十色X guāng X光xī li guāng dāng 稀里光当xī li guāng dāng 稀里光當xiá guāng 霞光xiáng guāng 祥光xīng guāng 星光xiōng guāng 凶光xū dù guāng yīn 虚度光阴xū dù guāng yīn 虛度光陰xuán guāng 旋光yǎn guāng 眼光yǎn guāng duǎn 眼光短yàn guāng 驗光yàn guāng 验光yàn guāng fǎ 驗光法yàn guāng fǎ 验光法yàn guāng pèi jìng fǎ 驗光配鏡法yàn guāng pèi jìng fǎ 验光配镜法yàn guāng pèi jìng yè 驗光配鏡業yàn guāng pèi jìng yè 验光配镜业yàn guāng shī 驗光師yàn guāng shī 验光师yáng guāng 阳光yáng guāng 陽光yáng guāng fáng 阳光房yáng guāng fáng 陽光房yáng guāng míng mèi 阳光明媚yáng guāng míng mèi 陽光明媚yáng guāng yù 阳光浴yáng guāng yù 陽光浴Yǎng guāng 仰光Yǎng guāng Dà Jīn tǎ 仰光大金塔yáo guāng 搖光yáo guāng 摇光Yē sū guāng 耶稣光Yē sū guāng 耶穌光yè guāng 夜光yè guāng dàn 曳光弹yè guāng dàn 曳光彈yī cùn guāng yīn yī cùn jīn 一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn 一寸光陰一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰yī sǎo ér guāng 一扫而光yī sǎo ér guāng 一掃而光yī xiàn wēi guāng 一線微光yī xiàn wēi guāng 一线微光yīn yuè guāng dié 音乐光碟yīn yuè guāng dié 音樂光碟yín guāng 銀光yín guāng 银光yíng guāng 熒光yíng guāng 荧光yíng guāng 萤光yíng guāng 螢光yíng guāng bàng 熒光棒yíng guāng bàng 荧光棒yíng guāng bǐ 熒光筆yíng guāng bǐ 荧光笔yíng guāng dēng 熒光燈yíng guāng dēng 荧光灯yíng guāng dēng 萤光灯yíng guāng dēng 螢光燈yíng guāng lǜ 萤光绿yíng guāng lǜ 螢光綠yíng guāng mù 熒光幕yíng guāng mù 荧光幕yíng guāng píng 熒光屏yíng guāng píng 荧光屏yòng guāng 用光yóu guāng 油光yóu guāng guāng 油光光yóu guāng kě jiàn 油光可鉴yóu guāng kě jiàn 油光可鑒yóu guāng qī 油光漆yóu guāng shuǐ huá 油光水滑yǒu yǎn guāng 有眼光yú guāng 余光yú guāng 餘光yuán guāng 圆光yuán guāng 圓光yuǎn guāng dēng 远光灯yuǎn guāng dēng 遠光燈yuè guāng 月光Yuè guāng mǐ 越光米yuè guāng shí 月光石yuè guāng yǐn dùn 月光隐遁yuè guāng yǐn dùn 月光隱遁yuè guāng zú 月光族yún xì guāng 云隙光yún xì guāng 雲隙光záo bì tōu guāng 凿壁偷光záo bì tōu guāng 鑿壁偷光zēng guāng 增光zhān guāng 沾光zhé guāng 折光zhé guāng 摺光zhēng guāng 争光zhēng guāng 爭光zhèng dà guāng míng 正大光明zhī guāng 支光Zhōu Yǒu guāng 周有光zhú guāng 烛光zhú guāng 燭光zhuī guāng dēng 追光灯zhuī guāng dēng 追光燈zǐ wài guāng 紫外光zǐ wài xiàn guāng 紫外線光zǐ wài xiàn guāng 紫外线光zì rán fēng guāng 自然風光zì rán fēng guāng 自然风光zǒu guāng 走光Zǔ guó guāng fù huì 祖国光复会Zǔ guó guāng fù huì 祖國光復會