Có 2 kết quả:

miǎnwèn
Âm Pinyin: miǎn, wèn
Tổng nét: 7
Bộ: rén 儿 (+5 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノフ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: NAHU (弓日竹山)
Unicode: U+514D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: miễn, vấn
Âm Nôm: mấy, mém, mễm, mến, miễn
Âm Nhật (onyomi): メン (men)
Âm Nhật (kunyomi): まぬか.れる (manuka.reru), まぬが.れる (manuga.reru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: man6, min5

Tự hình 6

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

miǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ, miễn, khỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ, cởi. ◎Như: “miễn quan” 免冠 trật mũ, cởi mũ.
2. (Động) Thoát, tránh. ◎Như: “miễn tử” 免死 thoát chết. ◇Tây du kí 西遊記: “Miễn đắc giá mãn san chư súc tao tru” 免得這滿山諸畜遭誅 (Đệ tứ hồi) Tránh cho các thú khắp núi bị tàn sát.
3. (Động) Khỏi, trừ, không phải chịu. ◎Như: “miễn phí” 免費 không thu lệ phí, “miễn thuế” 免稅 khỏi phải đóng thuế, “miễn trừ” 免除 trừ bỏ.
4. (Động) Truất, cách, bãi. ◎Như: “miễn quan” 免官 cách chức quan. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ” 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生)
5. (Danh) Họ “Miễn”.
6. Một âm là “vấn”. (Danh) Một thứ áo tang ngày xưa. § Cũng như “vấn” 絻. ◎Như: “đản vấn” 袒免 áo tang để trầy tay ra.
7. (Động) Bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang. Cũng như “vấn” 絻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Miễn, bỏ, bãi, truất, cách: 免稅 Miễn thuế; 俗禮都免了 Mọi lễ tục đều bỏ hết; 免官 Bãi (cách) chức quan;
② Khỏi phải: 事前做好准備以免臨時手忙腳亂 Phải chuẩn bị kĩ càng, trước khi làm để khỏi phải bối rối.【免不得】miễn bất đắc [miănbude] Không tránh khỏi (được), thế nào cũng: 在前進的道路上,免不得會有困難 Trên con đường tiến tới, thế nào cũng gặp phải khó khăn; 剛會走的孩子免不得要摔交 Con nít mới biết đi, khó tránh khỏi bị ngã; 【免不了】 miễn bất liễu [miănbuliăo] Như 免不得;【免得】miễn đắc [miănde] Để khỏi phải, để tránh khỏi: 多問幾句免得走錯路 Hỏi thêm vài câu, để khỏi phải đi nhầm đường; 我再說明一下,免得引起誤會 Tôi xin nói lại lần nữa, để khỏi hiểu nhầm;
③ Không được, đừng: 閑人免進 Không có việc xin đừng vào; 免開 尊口 Xin đừng mở mồm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thoát khỏi, tránh khỏi — Trừ bỏ đi — Một âm là Vấn. Xem Vấn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to excuse sb
(2) to exempt
(3) to remove or dismiss from office
(4) to avoid
(5) to avert
(6) to escape
(7) to be prohibited

Từ ghép 101

bà miǎn 罢免bà miǎn 罷免bèi dòng miǎn yì 被动免疫bèi dòng miǎn yì 被動免疫bì miǎn 避免bù kě bì miǎn 不可避免bù miǎn 不免bù miǎn yī sǐ 不免一死fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫测定fàng shè miǎn yì cè dìng 放射免疫測定huò miǎn 豁免huò miǎn quán 豁免权huò miǎn quán 豁免權jiǎn miǎn 减免jiǎn miǎn 減免jiě miǎn 解免juān miǎn 蠲免kuān miǎn 宽免kuān miǎn 寬免miǎn bù liǎo 免不了miǎn bu de 免不得miǎn chú 免除miǎn chù 免黜miǎn de 免得miǎn diào 免掉miǎn fèi 免費miǎn fèi 免费miǎn fèi dā chē 免費搭車miǎn fèi dā chē 免费搭车miǎn fèi ruǎn jiàn 免費軟件miǎn fèi ruǎn jiàn 免费软件miǎn kāi zūn kǒu 免开尊口miǎn kāi zūn kǒu 免開尊口miǎn lǐ 免礼miǎn lǐ 免禮miǎn péi 免賠miǎn péi 免赔miǎn péi tiáo kuǎn 免賠條款miǎn péi tiáo kuǎn 免赔条款miǎn piào 免票miǎn qiān 免签miǎn qiān 免簽miǎn qù zhí wù 免去职务miǎn qù zhí wù 免去職務miǎn shòu 免受miǎn shòu shāng hài 免受伤害miǎn shòu shāng hài 免受傷害miǎn shuì 免稅miǎn shuì 免税miǎn tí 免提miǎn xǐ bēi 免洗杯miǎn yì 免疫miǎn yì fǎ 免疫法miǎn yì fǎn yìng 免疫反应miǎn yì fǎn yìng 免疫反應miǎn yì lì 免疫力miǎn yì xì tǒng 免疫系統miǎn yì xì tǒng 免疫系统miǎn yì xué 免疫学miǎn yì xué 免疫學miǎn yì yīng dá 免疫应答miǎn yì yīng dá 免疫應答miǎn yú 免于miǎn yú 免於miǎn zāo 免遭miǎn zé shēng míng 免責聲明miǎn zé shēng míng 免责声明miǎn zé tiáo kuǎn 免責條款miǎn zé tiáo kuǎn 免责条款miǎn zhí 免职miǎn zhí 免職nán miǎn 难免nán miǎn 難免pò cái miǎn zāi 破財免災pò cái miǎn zāi 破财免灾qì wù miǎn yì 气雾免疫qì wù miǎn yì 氣霧免疫rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú 人类免疫缺陷病毒rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú 人類免疫缺陷病毒rèn miǎn 任免shè miǎn 赦免tǎn miǎn 袒免tè miǎn 特免wài jiāo huò miǎn quán 外交豁免权wài jiāo huò miǎn quán 外交豁免權wèi miǎn 未免wèi néng miǎn sú 未能免俗xìng miǎn 幸免yǐ miǎn 以免yǐ miǎn jiè kǒu 以免借口yǐ miǎn jiè kǒu 以免藉口yù fáng miǎn yì 預防免疫yù fáng miǎn yì 预防免疫zài suǒ nán miǎn 在所难免zài suǒ nán miǎn 在所難免zhǔ dòng miǎn yì 主动免疫zhǔ dòng miǎn yì 主動免疫zì dòng miǎn yì 自动免疫zì dòng miǎn yì 自動免疫zì tǐ miǎn yì jí bìng 自体免疫疾病zì tǐ miǎn yì jí bìng 自體免疫疾病

wèn

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 絻[wen4]