Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đồ dùng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Có, có đủ. ◎Như: “cụ bị” 具備 có sẵn đủ, “độc cụ tuệ nhãn” 獨具慧眼 riêng có con mắt trí tuệ.
2. (Động) Bày đủ, sửa soạn, thiết trí. ◎Như: “cụ thực” 具食 bày biện thức ăn. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia” 故人具雞黍, 邀我至田家 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
3. (Động) Thuật, kể. ◇Tống sử 宋史: “Mệnh điều cụ phong tục chi tệ” 命條具風俗之弊 (Lương Khắc Gia truyện 梁克家傳) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.
4. (Động) Gọi là đủ số. ◎Như: “cụ thần” 具臣 gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, “cụ văn” 具文 gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì. ◇Luận Ngữ 論語: “Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ” 今由與求也, 可謂具臣矣 (Tiên tiến 先進) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.
5. (Danh) Đồ dùng. ◎Như: “nông cụ” 農具 đồ làm ruộng, “ngọa cụ” 臥具 đồ nằm, “công cụ” 工具 đồ để làm việc.
6. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◎Như: “lưỡng cụ thi thể” 兩具屍體 hai xác chết, “quan tài nhất cụ” 棺材一具 quan tài một cái, “tam cụ điện thoại” 三具電話 ba cái điện thoại.
7. (Danh) Tài năng, tài cán. ◇Lí Lăng 李陵: “Bão tướng tướng chi cụ” 抱將相之具 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.
8. (Danh) Thức ăn uống, đồ ăn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ” 左右以君賤之也, 食以草具 (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả齊人有馮諼者) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.
9. (Danh) Họ “Cụ”.
10. (Phó) Đều, cả, mọi. § Thông “câu” 俱. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng” 越明年, 政通人和, 百廢具興 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ dùng: 文具 Đồ dùng văn phòng; 家具 Đồ dùng trong nhà; 臥具 Đồ nằm; 雨具 Đồ đi mưa;
② Cái, chiếc: 兩具尸首 Hai cái xác chết; 一具鬧鐘 Một cái đồng hồ báo trước; 旃席千具 Một ngàn chiếc thảm lông (Sử kí: Hoá thực liệt truyện);
③ Có: 初具規模 Có quy mô bước đầu; 獨具只眼 Có tầm mắt sáng suốt hơn người;
④ Viết, kí: 具名 Viết tên, kí tên;
⑤ (văn) Làm, sửa soạn đủ, bày biện đủ, chuẩn bị đủ (thức ăn), cụ bị: 具結 Làm xong, xong; 謹具薄禮 Xin sửa (một) lễ mọn; 具食 Bày biện đủ các thức ăn; 請語魏其具 Xin bảo với Nguỵ Kì chuẩn bị sẵn thức ăn (Hán thư);
⑥ (văn) Đủ, đầy đủ, tất cả, toàn bộ: 問所從來,具答之 Hỏi từ đâu tới thì đều trả lời đầy đủ (Đào Uyên Minh: Đào hoa nguyên kí); 良乃入,具告沛公 Trương Lương bèn vào, nói hết đầu đuôi cho Bái Công nghe (Sử kí);
⑦ (văn) Thuật, kể: 命條具風俗之幣 Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục (Tống sử: Lương Khắc Gia truyện);
⑧ Gọi là cho đủ số (dùng với ý khiêm tốn): 具臣 Gọi là dự vào cho đủ số bầy tôi (chứ chẳng tài cán gì); 具文 Gọi là cho đủ câu văn (chứ chẳng hay ho gì);
⑨ (văn) Tài năng: 治世之具 Tài cai trị (Tam quốc chí: Ngụy thư, Võ đế kỉ);
⑩ (văn) Thức ăn, đồ ăn: 食以草具 Ăn các thức rau cỏ đạm bạc (Chiến quốc sách: Tề sách).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ đồ đạc — Tài năng.

Từ điển Trung-Anh

(1) tool
(2) device
(3) utensil
(4) equipment
(5) instrument
(6) talent
(7) ability
(8) to possess
(9) to have
(10) to provide
(11) to furnish
(12) to state
(13) classifier for devices, coffins, dead bodies

Từ ghép

bǎi fèi jù xīng 百废具兴bǎi fèi jù xīng 百廢具興bié jù 別具bié jù 别具bié jù yī gé 別具一格bié jù yī gé 别具一格bié jù zhī yǎn 別具隻眼bié jù zhī yǎn 别具只眼cān jù 餐具cè jù 厕具cè jù 廁具cè liáng gōng jù 测量工具cè liáng gōng jù 測量工具chá jù 茶具chū jù 出具chú jù 厨具chú jù 廚具chuī jù 炊具dāo jù 刀具dào jù 道具dào jù fú 道具服diàn dòng wán jù 电动玩具diàn dòng wán jù 電動玩具Diāo jù zuò 雕具座Diāo jù zuò 鵰具座diào jù 吊具diào jù 釣具diào jù 钓具dú jù 独具dú jù 獨具dú jù jiàng xīn 独具匠心dú jù jiàng xīn 獨具匠心dú jù zhī yǎn 独具只眼dú jù zhī yǎn 獨具隻眼fáng dú miàn jù 防毒面具fú qián qì jù 浮潛器具fú qián qì jù 浮潜器具fǔ jù 輔具fǔ jù 辅具gōng jù 工具gōng jù jī 工具机gōng jù jī 工具機gōng jù lán 工具栏gōng jù lán 工具欄gōng jù shū 工具书gōng jù shū 工具書gōng jù tiáo 工具条gōng jù tiáo 工具條gōng jù xiāng 工具箱hán jù 寒具hāng jù 夯具jiā jù 傢具jiā jù 夹具jiā jù 夾具jiā jù 家具jiǎ miàn jù 假面具jiān jù 兼具jiāo tōng gōng jù 交通工具jiào jù 教具jié jù 洁具jié jù 潔具jiǔ jù 酒具jù bǎo 具保jù bèi 具備jù bèi 具备jù ěr 具尔jù ěr 具爾jù gé 具格jù jié 具結jù jié 具结jù míng 具名jù tǐ 具体jù tǐ 具體jù tǐ dào 具体到jù tǐ dào 具體到jù tǐ ér wēi 具体而微jù tǐ ér wēi 具體而微jù tǐ huà 具体化jù tǐ huà 具體化jù tǐ jì huà 具体计划jù tǐ jì huà 具體計劃jù tǐ shuō míng 具体说明jù tǐ shuō míng 具體說明jù tǐ wèn tí 具体问题jù tǐ wèn tí 具體問題jù yǒu 具有jù yǒu zhǔ quán 具有主权jù yǒu zhǔ quán 具有主權lěi jù 櫑具liáng jù 量具mǎ jù 馬具mǎ jù 马具máo róng wán jù 毛絨玩具máo róng wán jù 毛绒玩具miàn jù 面具miáo zhǔn jù 瞄准具miáo zhǔn jù 瞄準具mú jù 模具nǐ jù 拟具nǐ jù 擬具nóng jù 农具nóng jù 農具pí jù 皮具pīn bǎn wán jù 拼板玩具pīn tú wán jù 拼图玩具pīn tú wán jù 拼圖玩具pō jù 頗具pō jù 颇具qí jù 棋具qì jù 器具qǐn jù 寝具qǐn jù 寢具shí jù 食具suǒ jù zhuāng zhì 索具装置suǒ jù zhuāng zhì 索具裝置tú jù 徒具wán jù 玩具wán jù chǎng 玩具厂wán jù chǎng 玩具廠wán jù qiāng 玩具枪wán jù qiāng 玩具槍wǎn jù 挽具wén jù 文具wén jù diàn 文具店wén jù shāng 文具商wò jù 卧具wò jù 臥具xiè yù gōng jù 泄欲工具xiè yù gōng jù 洩慾工具xíng jù 刑具yǎn shēng gōng jù 衍生工具yáng jù 阳具yáng jù 陽具yì zhì wán jù 益智玩具yòng jù 用具yú jù 渔具yú jù 漁具yú jù 魚具yú jù 鱼具yǔ jù 雨具zài jù 載具zài jù 载具zào jù 灶具zhī yǎn dú jù 只眼独具zhī yǎn dú jù 隻眼獨具zhì lì wán jù 智力玩具