Có 3 kết quả:

yāngyǎngyàng
Âm Pinyin: yāng, yǎng, yàng
Tổng nét: 9
Bộ: bā 八 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿱丿
Nét bút: 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: TOLL (廿人中中)
Unicode: U+517B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dạng, dưỡng
Âm Nôm: dưỡng
Âm Quảng Đông: joeng5

Tự hình 2

Dị thể 5

1/3

yāng

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 養

yǎng

giản thể

Từ điển phổ thông

nuôi dưỡng

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “dưỡng” 養.
2. Giản thể của chữ 養.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 養

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise (animals)
(2) to bring up (children)
(3) to keep (pets)
(4) to support
(5) to give birth

Từ ghép 148

Àì wéi yǎng 爱维养ān yǎng 安养ān yǎng yuàn 安养院bāo yǎng 包养bǎo yǎng 保养bào yǎng 抱养bó yǎng hòu zàng 薄养厚葬bǔ yǎng 哺养bǔ yǎng 补养fàng yǎng 放养fèng yǎng 奉养fú yǎng 扶养fǔ yǎng 抚养fǔ yǎng chéng rén 抚养成人fǔ yǎng fèi 抚养费fǔ yǎng quán 抚养权gāo xīn yǎng lián 高薪养廉gōng yǎng 供养gòng yǎng 供养gǒu niáng yǎng de 狗娘养的gū xī yǎng jiān 姑息养奸guàn yǎng 惯养hǎi shuǐ yǎng zhí 海水养殖hán yǎng 涵养hòu yǎng bó zàng 厚养薄葬huàn yǎng 豢养jì yǎng 寄养jiā yǎng 家养jiǎn yǐ yǎng lián 俭以养廉jiāo shēng guàn yǎng 娇生惯养jiào yǎng 教养jìng yǎng 静养láo dòng jiào yǎng 劳动教养liáo yǎng 疗养liáo yǎng suǒ 疗养所lǐng yǎng 领养lù yǎng 禄养mǔ rǔ wèi yǎng 母乳喂养mù yǎng 牧养péi yǎng 培养péi yǎng jī 培养基péi yǎng mǐn 培养皿péi yǎng yè 培养液rèn yǎng 认养sǎn yǎng 散养shàn yǎng 赡养shàn yǎng fèi 赡养费shēng yǎng 生养shōu yǎng 收养shuǐ chǎn yǎng zhí 水产养殖sì yǎng 饲养sì yǎng chǎng 饲养场sì yǎng yè 饲养业sì yǎng yuán 饲养员sì yǎng zhě 饲养者sòng yǎng 送养sù yǎng 素养tāo guāng yǎng huì 韬光养晦tiáo yǎng 调养tóng yǎng xí 童养媳tóng yǎng xí fù 童养媳妇wèi yǎng 喂养xì bāo péi yǎng 细胞培养xì bāo péi yǎng qì 细胞培养器xiū xīn yǎng xìng 修心养性xiū yǎng 休养xiū yǎng 修养xiū yǎng shēng xī 休养生息xù yǎng 蓄养xùn yǎng 驯养xùn yǎng fán zhí 驯养繁殖xùn yǎng fán zhí chǎng 驯养繁殖场yǎng bīng 养兵yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí 养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí 养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo 养兵千日,用在一朝yǎng bìng 养病yǎng cán 养蚕yǎng cán yè 养蚕业yǎng chéng 养成yǎng dì 养地yǎng ér fáng lǎo 养儿防老yǎng fèn 养分yǎng fēng 养蜂yǎng fēng rén 养蜂人yǎng fēng yè 养蜂业yǎng fù 养父yǎng hàn 养汉yǎng hǔ shāng shēn 养虎伤身yǎng hǔ wéi huàn 养虎为患yǎng hǔ yí huàn 养虎遗患yǎng hù 养护yǎng huā 养花yǎng huo 养活yǎng jī chǎng 养鸡场yǎng jiā 养家yǎng jiā hú kǒu 养家糊口yǎng jiā huó kǒu 养家活口yǎng jīng xù ruì 养精蓄锐yǎng lǎo 养老yǎng lǎo bǎo xiǎn 养老保险yǎng lǎo jīn 养老金yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì 养老金双轨制yǎng lǎo sòng zhōng 养老送终yǎng lǎo yuàn 养老院yǎng lián 养廉yǎng liào 养料yǎng lù fèi 养路费yǎng mǔ 养母yǎng nǚ 养女yǎng shāng 养伤yǎng shén 养神yǎng shēng 养生yǎng shēng fǎ 养生法yǎng shēng sòng sǐ 养生送死yǎng shēng zhī dào 养生之道yǎng xìng 养性yǎng yán 养颜yǎng yǎn 养眼yǎng yáng 养羊yǎng yōng yí huàn 养痈贻患yǎng yōng yí huàn 养痈遗患yǎng yú chí 养鱼池yǎng yú gāng 养鱼缸yǎng yù 养育yǎng zhí 养殖yǎng zhí yè 养殖业yǎng zǐ 养子yǎng zūn chǔ yōu 养尊处优yě wài fàng yǎng 野外放养yí xìng yǎng shòu 颐性养寿yí yǎng 颐养yí yǎng tiān nián 颐养天年yǐ yào yǎng yī 以药养医yǐ zhài yǎng zhài 以债养债yǐn shí liáo yǎng 饮食疗养yíng yǎng 营养yíng yǎng bù liáng 营养不良yíng yǎng pǐn 营养品yíng yǎng shī 营养师yíng yǎng wù zhì 营养物质yíng yǎng xué 营养学yíng yǎng yè 营养液zī yǎng 滋养zī yǎng céng 滋养层zì yǎng 自养zì yǎng shēng wù 自养生物zūn shí yǎng huì 遵时养晦

yàng

giản thể

Từ điển phổ thông

dâng biếu

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “dưỡng” 養.
2. Giản thể của chữ 養.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng: 養蠶 Nuôi tằm; 苟得其養,無物不長 Nếu được nuôi dưỡng đầy đủ thì không vật gì không lớn lên (Mạnh tử);
② Vun trồng; 養花 Trồng hoa;
③ Sinh, đẻ: 她養了一男一女 Chị ấy sinh được một trai một gái;
④ Nuôi (người ngoài làm con): 養子 Con nuôi; 養父 Cha nuôi;
⑤ Bồi dưỡng, tu dưỡng, trau dồi, rèn luyện (trí óc, thói quen): 他從小養成了好勞動的習慣 Anh ấy từ nhỏ đã bồi dưỡng cho mình thói quen yêu lao động;
⑥ Dưỡng (bệnh), săn sóc, giữ gìn, tu bổ: 養身體 Giữ gìn sức khỏe; 養路 Tu bổ đường sá;
⑦ Dưỡng khí, oxy (dùng như 氧, bộ 氣);
⑧ (Họ) Dưỡng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng: 奉養 Phụng dưỡng; 供養 Cúng dường.