Có 1 kết quả:

zài

1/1

zài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lại, lần nữa
2. làm lại

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hai, lại, nhiều lần. ◎Như: “tái tam” 再三 luôn mãi, “tái phạm” 再犯 lại phạm lần nữa, “tái tiếu” 再醮 đàn bà lấy chồng lần thứ hai.
2. (Phó) Hãy, sẽ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thả trụ kỉ thì, khước tái thương lượng” 且住幾時, 卻再商量 (Đệ thập nhất hồi) Tạm ở lại ít lâu, rồi sẽ tính toán sau.
3. (Phó) Hơn. ◎Như: “tái hảo một hữu liễu” 再好沒有了 không còn gì tốt hơn. ◇Tây du kí 西遊記: “Thắc thô thắc trường ta, tái đoản tế ta phương khả dụng” 忒粗忒長些, 再短細些方可用 (Đệ tam hồi) Hơi thô hơi dài, ngắn hơn nhỏ hơn một chút mới dùng được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều lần, lại, nữa: 一再表示 Bày tỏ nhiều lần; 再考慮 Suy nghĩ lại; 再說一遍 Nhắc lại lần nữa;
② Hãy, sẽ: 吃完飯再回去 Ăn cơm xong hãy về; 以後再說 Sau này sẽ hay;
③ Hơn: 再小一點就好了 Bé hơn tí nữa thì càng hay; 再好沒有了 Không còn gì tốt hơn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lại một lần nữa. Thành ngữ: Tái tam tái tứ ( làm đi làm lại ba bốn lần ).

Từ điển Trung-Anh

(1) again
(2) once more
(3) re-
(4) second
(5) another
(6) then (after sth, and not until then)

Từ ghép 134

bù kě zài shēng zī yuán 不可再生資源bù kě zài shēng zī yuán 不可再生资源bù zài 不再cái wù zài bǎo xiǎn 財務再保險cái wù zài bǎo xiǎn 财务再保险dōng shān zài qǐ 东山再起dōng shān zài qǐ 東山再起ēn tóng zài zào 恩同再造hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán 好借好还,再借不难hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán 好借好還,再借不難huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián 花有重开日,人无再少年huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián 花有重開日,人無再少年jī bù kě shī , shī bù zài lái 机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài lái 機不可失,失不再來jī bù kě shī , shí bù zài lái 机不可失,时不再来jī bù kě shī , shí bù zài lái 機不可失,時不再來kě yī ér bù kě zài 可一而不可再kě zài shēng 可再生kě zài shēng yuán 可再生原kuò dà zài shēng chǎn 扩大再生产kuò dà zài shēng chǎn 擴大再生產mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng 密閉式循環再呼吸水肺系統mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng 密闭式循环再呼吸水肺系统qīng chūn bù zài 青春不再shí bù zài lái 时不再来shí bù zài lái 時不再來yī cuò zài cuò 一錯再錯yī cuò zài cuò 一错再错yī ér zài , zài ér sān 一而再,再而三yī fàn zài fàn 一犯再犯yī zài 一再yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán 有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán 有借有還,再借不難zài bài 再拜zài bǎn 再版zài bǎo xiǎn 再保险zài bǎo xiǎn 再保險zài bǎo zhèng 再保證zài bǎo zhèng 再保证zài bù 再不zài chū xiàn 再出现zài chū xiàn 再出現zài chǔ lǐ 再处理zài chǔ lǐ 再處理zài cì 再次zài dú 再讀zài dú 再读zài dù 再度zài fā 再发zài fā 再發zài fā shēng 再发生zài fā shēng 再發生zài fā xiàn 再发见zài fā xiàn 再發見zài fàn 再犯zài gǎi 再改zài hǎo 再好zài hǎo bù guò 再好不过zài hǎo bù guò 再好不過zài huì 再会zài huì 再會zài hūn 再婚zài huó huà jiǎ shuō 再活化假說zài huó huà jiǎ shuō 再活化假说zài jià 再嫁zài jiàn 再建zài jiàn 再見zài jiàn 再见zài jiàn quán lěi dǎ 再見全壘打zài jiàn quán lěi dǎ 再见全垒打zài jiào 再醮zài jiē zài lì 再接再厉zài jiē zài lì 再接再厲zài jiē zài lì 再接再砺zài jiē zài lì 再接再礪zài kāi 再开zài kāi 再開zài lì yòng 再利用zài lín 再临zài lín 再臨zài qǐ 再起zài qiān 再迁zài qiān 再遷zài róng zī 再融資zài róng zī 再融资zài rù 再入zài sài 再賽zài sài 再赛zài sān 再三zài sān zài sì 再三再四zài shěn 再审zài shěn 再審zài shēng 再生zài shēng bù liáng xìng pín xuè 再生不良性貧血zài shēng bù liáng xìng pín xuè 再生不良性贫血zài shēng chǎn 再生产zài shēng chǎn 再生產zài shēng fù mǔ 再生父母zài shēng néng yuán 再生能源zài shēng rán liào 再生燃料zài shēng yī xué 再生医学zài shēng yī xué 再生醫學zài shēng zhì dòng 再生制动zài shēng zhì dòng 再生制動zài shǐ yòng 再使用zài shuāi sān jié 再衰三竭zài shuō 再說zài shuō 再说zài sì 再四zài tú xiàn jīn 再屠现金zài tú xiàn jīn 再屠現金zài xiàn 再现zài xiàn 再現zài yě 再也zài yī cì 再一次zài yù 再育zài zào 再造zài zào shǒu shù 再造手术zài zào shǒu shù 再造手術zài zào yè 再造业zài zào yè 再造業zài zé 再则zài zé 再則zài zěn me 再怎么zài zěn me 再怎麼zài zhě 再者zài zhì 再制zài zhì 再製zài zhì yán 再制盐zài zhì yán 再製鹽zài zhì zhǐ 再制纸zài zhì zhǐ 再製紙zài zhuǎn fù 再轉復zài zhuǎn fù 再转复