Có 1 kết quả:

mào
Âm Pinyin: mào
Tổng nét: 8
Bộ: jiǒng 冂 (+6 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一
Thương Hiệt: XAB (重日月)
Unicode: U+5190
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạo
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō)
Âm Nhật (kunyomi): おか.す (oka.su)
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

mào

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xông lên
2. hấp tấp
3. giả mạo

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như chữ 冒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 冒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mạo 冒.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 冒[mao4]