Có 2 kết quả:

bīngníng
Âm Pinyin: bīng, níng
Tổng nét: 6
Bộ: bīng 冫 (+4 nét)
Lục thư: hội ý & hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丨フノ丶
Thương Hiệt: IME (戈一水)
Unicode: U+51B0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: băng, ngưng
Âm Nôm: băng, bâng, bưng, phăng, văng
Âm Nhật (onyomi): ヒョウ (hyō)
Âm Nhật (kunyomi): こおり (kōri), ひ (hi), こお.る (kō.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bing1

Tự hình 5

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

bīng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nước đá, băng
2. lạnh, buốt
3. ướp lạnh
4. làm đau đớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.
2. (Danh) Họ “Băng”.
3. (Danh) “Băng nhân” 冰人 người làm mối, người làm mai.
4. (Tính) Lạnh, giá buốt. ◎Như: “băng lương” 冰涼 mát lạnh, “băng lãnh” 冰冷 giá lạnh.
5. (Tính) Trong, sạch, thanh cao. ◎Như: “nhất phiến băng tâm” 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.
6. (Tính) Trắng nõn, trắng nuột. ◎Như: “băng cơ” 冰肌 da trắng nõn.
7. (Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng. ◎Như: “diện hiệp băng sương” 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.
8. (Động) Ướp đá, ướp lạnh. ◎Như: “bả giá khối nhục băng khởi lai” 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.
9. (Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng. ◎Như: “tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng” 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước đá, băng: 結冰 Đóng băng; 滴水成冰 Giọt nước thành băng; (Ngr) Rét lắm, rét cắt da;
② Gia, á lạnh, rét, buốt, băng giá: 河裡的水有點冰手 Nước sông hơi buốt tay; 一片冰心 Một tấm lòng băng giá; 面梜冰霜 Nét mặt lạnh lùng như sương giá;
③ Ướp đá, ướp lạnh: 冰鎭汽水 Nước ngọt ướp đá;
④ 【冰人】 băng nhân [bingrén] Người làm mai, người mai mối.

Từ điển Trung-Anh

(1) ice
(2) CL:塊|块[kuai4]
(3) methamphetamine (slang)

Từ điển Trung-Anh

variant of 冰[bing1]

Từ ghép 198

Ā lái qí bīng chuān 阿莱奇冰川Ā lái qí bīng chuān 阿萊奇冰川ài yù bīng 愛玉冰ài yù bīng 爱玉冰Bái Bīng bīng 白冰冰bàng bīng 棒冰bào bīng 刨冰běi bīng yáng 北冰洋bīng bà 冰坝bīng bà 冰壩bīng bàng 冰棒bīng báo 冰雹bīng chá 冰碴bīng chǎng 冰场bīng chǎng 冰場bīng chuān 冰川bīng chuān qī 冰川期bīng chuán 冰船bīng cù suān 冰醋酸bīng dài 冰袋bīng dàn 冰蛋bīng dāo 冰刀bīng dǎo 冰岛bīng dǎo 冰島bīng dēng 冰灯bīng dēng 冰燈bīng diǎn 冰点bīng diǎn 冰點bīng diāo 冰雕bīng dòng 冰冻bīng dòng 冰凍bīng dòng 冰洞bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰凍三尺,非一日之寒bīng dú 冰毒bīng fēng 冰封bīng fēng bào 冰風暴bīng fēng bào 冰风暴bīng gài 冰盖bīng gài 冰蓋bīng gāo 冰糕bīng gōu 冰沟bīng gōu 冰溝bīng guì 冰柜bīng guì 冰櫃bīng gùn 冰棍bīng gùnr 冰棍儿bīng gùnr 冰棍兒bīng hé 冰河bīng hé qī 冰河期bīng hé shí qī 冰河时期bīng hé shí qī 冰河時期bīng hè 冰壑bīng hú 冰壶bīng hú 冰壺bīng hú qiū yuè 冰壶秋月bīng hú qiū yuè 冰壺秋月bīng huā 冰花bīng huǒ 冰火bīng jī líng 冰激凌bīng jī wù 冰积物bīng jī wù 冰積物bīng jiào 冰窖bīng jīng 冰晶bīng jīng shí 冰晶石bīng kuài 冰块bīng kuài 冰塊bīng kuài hé 冰块盒bīng kuài hé 冰塊盒bīng lěng 冰冷bīng liáng 冰凉bīng liáng 冰涼bīng líng 冰凌bīng liū 冰溜bīng lún 冰輪bīng lún 冰轮bīng mào 冰帽bīng níng qì 冰凝器bīng pái 冰排bīng pí yuè bǐng 冰皮月餅bīng pí yuè bǐng 冰皮月饼bīng piàn 冰片bīng pǐn 冰品bīng qī 冰期bīng qí lín 冰淇淋bīng qì 冰碛bīng qì 冰磧bīng qiāo 冰橇bīng qiáo 冰桥bīng qiáo 冰橋bīng qīng yù jié 冰清玉洁bīng qīng yù jié 冰清玉潔bīng qiú 冰球bīng qiú chǎng 冰球场bīng qiú chǎng 冰球場bīng rǎn rǎn liào 冰染染料bīng rén 冰人bīng sāi 冰塞bīng shā 冰沙bīng shān 冰山bīng shān yī jiǎo 冰山一角bīng shàng yùn dòng 冰上运动bīng shàng yùn dòng 冰上運動bīng shí 冰蚀bīng shí 冰蝕bīng shì 冰释bīng shì 冰釋bīng shì qián xián 冰释前嫌bīng shì qián xián 冰釋前嫌bīng shuāng 冰霜bīng shuǐ 冰水bīng tǎ 冰塔bīng tǎ lín 冰塔林bīng tàn bù xiāng róng 冰炭不相容bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng 冰炭不言,冷热自明bīng tàn bù yán , lěng rè zì míng 冰炭不言,冷熱自明bīng táng 冰糖bīng táng hú lu 冰糖葫芦bīng táng hú lu 冰糖葫蘆bīng tiān xuě dì 冰天雪地bīng tǒng 冰桶bīng tuó zi 冰坨子bīng xì 冰隙bīng xiāng 冰箱bīng xiāo wǎ jiě 冰消瓦解bīng xié 冰鞋bīng xuě 冰雪bīng xuě cōng ming 冰雪聪明bīng xuě cōng ming 冰雪聰明bīng yìng 冰硬bīng zhèn 冰鎮bīng zhèn 冰镇bīng zhù 冰柱bīng zhuǎ 冰爪bīng zhuān 冰砖bīng zhuān 冰磚Cháng dǎo bīng chá 長島冰茶Cháng dǎo bīng chá 长岛冰茶chú bīng 除冰diàn bīng guì 电冰柜diàn bīng guì 電冰櫃diàn bīng xiāng 电冰箱diàn bīng xiāng 電冰箱fú bīng 浮冰fú bīng qún 浮冰群gān bīng 乾冰gān bīng 干冰hàn bīng 旱冰hǔ wěi chūn bīng 虎尾春冰huā shì liū bīng 花式溜冰huā yàng huá bīng 花样滑冰huā yàng huá bīng 花樣滑冰huá bīng 滑冰huá hàn bīng 滑旱冰huàn rán bīng shì 涣然冰释huàn rán bīng shì 渙然冰釋jī bīng 积冰jī bīng 積冰jiā bīng 加冰jiā bīng kuài 加冰块jiā bīng kuài 加冰塊jiān bīng 坚冰jiān bīng 堅冰jié bīng 結冰jié bīng 结冰kě rán bīng 可燃冰lěng ruò bīng shuāng 冷若冰霜lěng yǔ bīng rén 冷語冰人lěng yǔ bīng rén 冷语冰人Lǐ Bīng bīng 李冰冰liū bīng 溜冰liū bīng chǎng 溜冰场liū bīng chǎng 溜冰場liū bīng xié 溜冰鞋liū hàn bīng 溜旱冰Nán bīng yáng 南冰洋níng bīng 凝冰pò bīng 破冰pò bīng chuán 破冰船pò bīng jiàn 破冰舰pò bīng jiàn 破冰艦pò bīng xíng shǒu 破冰型艏róng bīng 融冰rú lǚ bó bīng 如履薄冰shuǐ bīng 水冰Sī lè bīng 思乐冰Sī lè bīng 思樂冰suì bīng chuán 碎冰船tuì bīng 退冰wǎ jiě bīng pàn 瓦解冰泮xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng 夏虫不可以语冰xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng 夏蟲不可以語冰Xīng bīng lè 星冰乐Xīng bīng lè 星冰樂yǎn jing chī bīng qí lín 眼睛吃冰淇淋yí bīng 疑冰yù jié bīng qīng 玉洁冰清yù jié bīng qīng 玉潔冰清

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giá, nước gặp lạnh đông cứng.
2. (Danh) Họ “Băng”.
3. (Danh) “Băng nhân” 冰人 người làm mối, người làm mai.
4. (Tính) Lạnh, giá buốt. ◎Như: “băng lương” 冰涼 mát lạnh, “băng lãnh” 冰冷 giá lạnh.
5. (Tính) Trong, sạch, thanh cao. ◎Như: “nhất phiến băng tâm” 一片冰心 một tấm lòng thanh cao trong sạch.
6. (Tính) Trắng nõn, trắng nuột. ◎Như: “băng cơ” 冰肌 da trắng nõn.
7. (Tính) Lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng. ◎Như: “diện hiệp băng sương” 面挾冰霜 nét mặt lạnh lùng như sương giá.
8. (Động) Ướp đá, ướp lạnh. ◎Như: “bả giá khối nhục băng khởi lai” 把這塊肉冰起來 đem ướp lạnh tảng thịt.
9. (Động) Đối xử lạnh nhạt, không để ý tới, không trọng dụng. ◎Như: “tha bị băng liễu hứa đa niên, hiện tại tài thụ trọng dụng” 他被冰了許多年, 現在才受重用 anh ấy bị đối xử lạnh nhạt trong nhiều năm, bây giờ mới được trọng dụng.

Từ ghép 2