Có 1 kết quả:

jìng
Âm Pinyin: jìng
Tổng nét: 10
Bộ: bīng 冫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Thương Hiệt: IMBSD (戈一月尸木)
Unicode: U+51C8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tịnh
Âm Nôm: tĩnh
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): ひややか (hiyayaka)
Âm Quảng Đông: zeng6, zing6

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jìng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sạch sẽ
2. đóng vai hề

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 淨.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 淨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淨 (bộ 氵).

Từ điển Trung-Anh

variant of 淨|净[jing4]

Từ ghép 3