Có 1 kết quả:

níng

1/1

níng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngưng đọng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đông lại, đọng lại, đặc lại, cứng lại, dắn lại. ◇Sầm Tham 岑參: “Mạc trung thảo hịch nghiễn thủy ngưng” 幕中草檄硯水凝 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống xuất sư tây chinh 走馬川行奉送出師西征) Trong trướng viết hịch, nước nghiên mực đông đặc.
2. (Động) Thành tựu, hình thành. ◇Trung Dung 中庸: “Cẩu bất chí đức, chí đạo bất ngưng yên” 苟不至德, 至道不凝焉 (Chương 27.5) Nếu không phải là bậc đức hạnh hoàn toàn thì đạo chí thiện không thành tựu được.
3. (Động) Tụ tập. ◎Như: “ngưng tập” 凝集 tụ lại.
4. (Động) Dừng, ngừng lại. ◇Tôn Xử Huyền 孫處玄: “Phong ngưng bắc lâm mộ” 風凝北林暮 (Cú 句) Gió ngừng ở rừng phía bắc lúc chiều tối.
5. (Động) Củng cố. ◇Tuân Tử 荀子: “Kiêm tịnh dị năng dã, duy kiên ngưng chi nan yên” 兼并易能也, 唯堅凝之難焉 (Nghị binh 議兵) Kiêm quản thì dễ, chỉ làm cho vững mạnh mới khó thôi.
6. (Tính) Đông, đọng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Ôn tuyền thủy hoạt tẩy ngưng chi” 溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Nước suối ấm chảy mau, rửa thân thể mịn màng như mỡ đông.
7. (Tính) Lộng lẫy, hoa lệ, đẹp đẽ. ◎Như: “ngưng trang” 凝妝 đẹp lộng lẫy.
8. (Phó) Chăm chú, chuyên chú. ◇Trang Vực 莊棫: “Ngưng thê khuy quân quân mạc ngộ” 凝睇窺君君莫誤 (Thành thượng tà dương y lục thụ từ 城上斜陽依綠樹詞) Đăm đăm nhìn lén chàng mà chàng không hay biết.
9. (Phó) Chậm rãi, thong thả. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hoãn ca mạn vũ ngưng ti trúc, Tận nhật quân vương khán bất túc” 緩歌謾舞凝絲竹, 盡日君王看不足 (Trường hận ca 長恨歌) Ca thong thả, múa nhẹ nhàng, (đàn) chậm rãi tiếng tơ tiếng trúc, Suốt ngày, quân vương xem vẫn cho là không đủ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðọng lại. Chất lỏng đọng lại gọi là ngưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đông lại, đọng lại, đặc lại, cứng lại, rắn lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước đóng thành băng — Lạnh đông cứng lại — Đọng lại, tụ lại, nhóm lại một chỗ — Thành công. Nên việc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to congeal
(2) to concentrate attention
(3) to stare

Từ ghép 64

bīng níng qì 冰凝器chén níng 沉凝dèng mù níng shì 瞪目凝視dèng mù níng shì 瞪目凝视fáng xuè níng 防血凝gāng jīn hùn níng tǔ 鋼筋混凝土gāng jīn hùn níng tǔ 钢筋混凝土hùn níng jì 混凝剂hùn níng jì 混凝劑hùn níng tǔ 混凝土kàng níng xuè jì 抗凝血剂kàng níng xuè jì 抗凝血劑níng bīng 凝冰níng gǒng wēn dù 凝汞温度níng gǒng wēn dù 凝汞溫度níng gù 凝固níng gù diǎn 凝固点níng gù diǎn 凝固點níng gù jì 凝固剂níng gù jì 凝固劑níng gù qì yóu dàn 凝固汽油弹níng gù qì yóu dàn 凝固汽油彈níng huā cài 凝花菜níng jí 凝集níng jí sù 凝集素níng jiān 凝肩níng jiāo 凝胶níng jiāo 凝膠níng jiāo tǐ 凝胶体níng jiāo tǐ 凝膠體níng jié 凝結níng jié 凝结níng jù 凝聚níng jù céng 凝聚层níng jù céng 凝聚層níng jù lì 凝聚力níng jù tài 凝聚态níng jù tài 凝聚態níng kuài 凝块níng kuài 凝塊níng liàn 凝炼níng liàn 凝煉níng liàn 凝練níng liàn 凝练níng shén 凝神níng shì 凝視níng shì 凝视níng suō 凝縮níng suō 凝缩níng wàng 凝望níng xuè 凝血níng xuè méi 凝血酶níng xuè méi yuán 凝血酶原níng xuè sù 凝血素níng yè 凝液níng zhì 凝滞níng zhì 凝滯níng zhòng 凝重qì níng jiāo 气凝胶qì níng jiāo 氣凝膠xuè níng 血凝xuè níng sù 血凝素xuè yè níng jié 血液凝結xuè yè níng jié 血液凝结