Có 2 kết quả:

Kǎikǎi
Âm Pinyin: Kǎi, kǎi
Tổng nét: 8
Bộ: jī 几 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨フ丨フ一フノフ
Thương Hiệt: UUHN (山山竹弓)
Unicode: U+51EF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khải
Âm Nôm: khải
Âm Quảng Đông: hoi2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

kǎi

giản thể

Từ điển phổ thông

sự thắng lợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 凱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 凱

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Hát mừng) thắng lợi, khải hoàn: 奏凱而歸 Hát khúc khải hoàn, thắng lợi trở về;
② (văn) Vui hoà: 凱風 Gió nam vui hoà;
③ (văn) Người giỏi;
④ [Kăi] (Họ) Khải.

Từ điển Trung-Anh

(1) triumphant
(2) victorious
(3) chi (Greek letter Χχ)

Từ ghép 16