Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lồi, nhô ra, gồ lên

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lồi, gồ. Đối lại với “ao” 凹. ◎Như: “đột nhãn” 凸眼 mắt lồi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngạch đột diện ao” 額凸面凹 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Trán dô mặt gãy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lồi, gồ (trái với 凹 [ao]): 凸面 (toán) Mặt lồi; 凸出 Gồ lên, lồi lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lồi lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to stick out
(2) protruding
(3) convex
(4) male (connector etc)
(5) Taiwan pr. [tu2]

Từ ghép

āo tū 凹凸āo tū bù píng 凹凸不平āo tū xíng 凹凸形āo tū xìng 凹凸性āo tū yà huā 凹凸軋花āo tū yà huā 凹凸轧花āo tū yìn shuā 凹凸印刷jī tū 激凸jǐ zhù cè tū 脊柱侧凸jǐ zhù cè tū 脊柱側凸lǜ dòu tū 綠豆凸lǜ dòu tū 绿豆凸qián tū hòu qiào 前凸后翘qián tū hòu qiào 前凸後翹shuāng tū miàn 双凸面shuāng tū miàn 雙凸面tū bǎn 凸版tū bǎn yìn shuā 凸版印刷tū biān 凸边tū biān 凸邊tū chū 凸出tū chuí 凸槌tū duō bāo xíng 凸多胞形tū duō biān xíng 凸多边形tū duō biān xíng 凸多邊形tū duō miàn tǐ 凸多面体tū duō miàn tǐ 凸多面體tū ěr 凸耳tū jìng 凸鏡tū jìng 凸镜tū lún 凸輪tū lún 凸轮tū lún zhóu 凸輪軸tū lún zhóu 凸轮轴tū miàn 凸面tū miàn jìng 凸面鏡tū miàn jìng 凸面镜tū miàn tǐ 凸面体tū miàn tǐ 凸面體tū qǐ 凸起tū tòu jìng 凸透鏡tū tòu jìng 凸透镜tū tū 凸凸tū xiǎn 凸显tū xiǎn 凸顯tū xiàn 凸现tū xiàn 凸現tū xiàn 凸線tū xiàn 凸线tū xìng 凸性tū yuán 凸緣tū yuán 凸缘tū zhé xiàn 凸折线tū zhé xiàn 凸摺線U tū nèi kù U凸內褲U tū nèi kù U凸内裤yíng tū yuè 盈凸月