Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Unicode: U+51FB
Tổng nét: 5
Bộ: kǎn 凵 (+3 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh mạnh, gõ mạnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đánh, đập: 擊鼓 Đánh trống; 擊一猛掌 Đập mạnh một cái;
② Công kích, đánh bằng võ khí: 聲東擊西 Dương đông kích tây;
③ Va, va chạm nhau, vỗ: 波浪擊岸 Sóng vỗ bờ;
④ Đập vào: 目擊 Đập vào mắt, mục kích, trông thấy tận mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擊

Từ điển Trung-Anh

(1) to hit
(2) to strike
(3) to break
(4) Taiwan pr. [ji2]

Từ ghép

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擊.

Từ ghép