Có 1 kết quả:

hán
Âm Pinyin: hán
Unicode: U+51FE
Tổng nét: 9
Bộ: kǎn 凵 (+7 nét)
Hình thái: ⿶
Nét bút: フ丨丨フ一フ丶フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái tráp, bao, hộp
2. thư từ

Từ điển trích dẫn

1. Một lối viết của chữ “hàm” 函.