Có 3 kết quả:

záozòuzuò
Âm Pinyin: záo, zòu, zuò
Unicode: U+51FF
Tổng nét: 12
Bộ: kǎn 凵 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿶
Nét bút: 丨丨丶ノ一丶ノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

záo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑿

Từ điển Trung-Anh

(1) chisel
(2) to bore a hole
(3) to chisel or dig
(4) certain
(5) authentic
(6) irrefutable
(7) also pr. [zuo4]

Từ ghép

zòu

giản thể

Từ điển phổ thông

đào, đục

Từ ghép

zuò

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑿.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái đục;
② Đục: 鑿眼 Đục lỗ;
③ Đào: 鑿井 Đào giếng. Xem 鑿 [zuò].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 鑿 [záo];
② (văn) Rõ ràng, rõ rệt, rành rành, xác thực: 確鑿 Rõ ràng, rõ rệt; 言之鑿鑿 Nói ra rành rọt;
③ (văn) Giã gạo cho thật trắng;
④ Xuyên tạc (giải thích méo mó bài văn);
⑤ (văn) Cái lỗ đầu cột. Xem 鑿 [záo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑿

Từ ghép