Có 3 kết quả:

Biébiébiè
Âm Pinyin: Bié, bié, biè
Tổng nét: 7
Bộ: dāo 刀 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: 𠮠
Nét bút: 丨フ一フノ丨丨
Thương Hiệt: RSLN (口尸中弓)
Unicode: U+5225
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biệt
Âm Nôm: bét, bết, biết, bít
Âm Nhật (onyomi): ベツ (betsu)
Âm Nhật (kunyomi): わか.れる (waka.reru), わ.ける (wa.keru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bit6

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Bié

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Bie

Từ ghép 2

bié

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xa cách, chia li. ◎Như: “cáo biệt” 告別 từ giã, “tống biệt” 送別 tiễn đi xa. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Tương kiến thì nan biệt diệc nan, Đông phong vô lực bách hoa tàn” 相見時難別亦難, 東風無力百花殘 (Vô đề kì tứ 無題其四) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó, Gió đông không đủ sức, trăm hoa tàn úa.
2. (Động) Chia ra, phân ra. ◎Như: “khu biệt” 區別 phân ra từng thứ.
3. (Động) Gài, cài, ghim, cặp, giắt. ◎Như: “đầu thượng biệt trước nhất đóa hoa” 頭上別著一朵花 trên đầu cài một đóa hoa.
4. (Danh) Loại, thứ. ◎Như: “quốc biệt” 國別 quốc tịch, “chức biệt” 職別 sự phân chia theo chức vụ.
5. (Danh) Sự khác nhau. ◎Như: “thiên uyên chi biệt” 天淵之別 khác nhau một trời một vực (sự khác nhau giữa trời cao và vực thẳm).
6. (Danh) Họ “Biệt”.
7. (Tính) Khác. ◎Như: “biệt tình” 別情 tình khác, “biệt cố” 別故 cớ khác.
8. (Tính) Đặc thù, không giống bình thường. ◎Như: “đặc biệt” 特別 riêng hẳn.
9. (Phó) Khác, riêng, mới lạ. ◎Như: “biệt cụ tượng tâm” 別具匠心 khác lạ, tân kì, “biệt khai sanh diện” 別開生面 mới mẻ, chưa từng có, “biệt thụ nhất xí” 別樹一幟 cây riêng một cờ, một mình một cõi, độc sáng.
10. (Phó) Đừng, chớ. ◎Như: “biệt tẩu” 別走 đừng đi, “biệt sanh khí” 別生氣 chớ nóng giận.
11. (Phó) Hẳn là, chắc là. Thường đi đôi với “thị” 是. ◎Như: “biệt thị ngã sai thác liễu?” 別是我猜錯了 chắc là tôi lầm rồi phải không?

Từ điển Trung-Anh

(1) to leave
(2) to depart
(3) to separate
(4) to distinguish
(5) to classify
(6) other
(7) another
(8) don't ...!
(9) to pin
(10) to stick (sth) in

Từ ghép 158

ài bié lí kǔ 愛別離苦Bā bié tǎ 巴別塔bà wáng bié jī 霸王別姬bài bié 拜別bì bié 幣別biàn bié 辨別biàn bié 辯別biàn bié lì 辨別力bié chēng 別稱bié chū xīn cái 別出心裁bié chù 別處bié de 別的bié dòng duì 別動隊bié guǎn 別管bié hào 別號bié jù 別具bié jù yī gé 別具一格bié jù zhī yǎn 別具隻眼bié kāi shēng miàn 別開生面bié kè qi 別客氣bié lái wú yàng 別來無恙bié lí 別離bié lǐ 別理bié liǎn 別臉bié lùn 別論bié míng 別名bié rén 別人bié ren 別人bié shù 別墅bié shù yī qí 別樹一旗bié shù yī zhì 別樹一幟bié tài kè qi 別太客氣bié tí le 別提了bié wú 別無bié wú tā fǎ 別無他法bié wú tā wù 別無他物bié wú tā yòng 別無他用bié wú xuǎn zé 別無選擇bié xù 別緒bié yán 別筵bié yǒu 別有bié yǒu dòng tiān 別有洞天bié yǒu tiān dì 別有天地bié yǒu yòng xīn 別有用心bié yǒu yùn wèi 別有韻味bié zháo jí 別著急bié zhēn 別針bié zhì 別緻bié zhì 別致bié zhuàn 別傳bié zhuāng 別莊bié zì 別字bié zi 別子bù cí ér bié 不辭而別bù jiā qū bié 不加區別chā bié 差別cí bié 辭別cuò bié zì 錯別字Dà bié shān 大別山dào bié 道別Dù shàng bié 杜尚別fēn bié 分別fēn mén bié lèi 分門別類gào bié 告別gào bié shì 告別式gè bié 個別gè bié 各別gǔ dōng tè bié dà huì 股東特別大會guāng xué zì fú shí bié 光學字符識別Hàn chéng Tè bié shì 漢城特別市huà bié 話別jí bié 級別Jì zhōu tè bié zì zhì dào 濟州特別自治道jiàn bié 鑑別jiàn bié 餞別jiè bié 界別jiǔ bié 久別jiǔ bié chóng féng 久別重逢jué bié 訣別kuò bié 闊別lèi bié 類別lí bié 離別lí jiā bié jǐng 離家別井lí qíng bié xù 離情別緒lián tǐ bié shù 聯體別墅lín bié 臨別lín bié zèng yán 臨別贈言lìng dāng bié lùn 另當別論liú bié 流別liú bié 留別méi yǒu chā bié 沒有差別pài bié 派別pàn bié 判別pàn bié shì 判別式píng shěn tuán tè bié jiǎng 評審團特別獎qiān chā wàn bié 千差萬別qǐng bié jiàn guài 請別見怪qū bié 區別qū bié zhēn 曲別針rén zhǒng chā bié 人種差別shāng bié 傷別shè pín shí bié 射頻識別shēn fèn shí bié kǎ 身份識別卡shēng lí sǐ bié 生離死別shí bié 識別shí bié hào 識別號shí bié mǎ 識別碼Shǒu ěr Tè bié shì 首爾特別市shǒu xiě shí bié 手寫識別Shuāng hú tè bié qū 雙湖特別區sǐ bié 死別sòng bié 送別té bié 特別tè bié 特別tè bié dài yù 特別待遇tè bié gǎn xiè 特別感謝tè bié hù lǐ 特別護理tè bié kè chuàn 特別客串tè bié rèn wu lián 特別任務連tè bié tí kuǎn quán 特別提款權tè bié xíng zhèng qū 特別行政區tiān chā dì bié 天差地別tiān rǎng zhī bié 天壤之別tiān yuān zhī bié 天淵之別wéi bié 違別wěn bié 吻別wò bié 握別Wū zī bié kè 烏孜別克Wū zī bié kè 烏滋別克Wū zī bié kè 烏茲別克Wū zī bié kè rén 烏茲別克人Wū zī bié kè sī tǎn 烏滋別克斯坦Wū zī bié kè sī tǎn 烏茲別克斯坦Wū zī bié kè yǔ 烏孜別克語Wū zī bié kè zú 烏孜別克族Wū zī bié kè zú 烏茲別克族wú qī bié 無期別wǔ qì jí bié cái liào 武器級別材料xī bié 惜別xiāo rǎng zhī bié 霄壤之別xìng bié 性別xìng bié bǐ 性別比xìng bié jué sè 性別角色xìng bié qí shì 性別歧視xìng bié rèn tóng zhàng ài 性別認同障礙Yē xǐ bié 耶洗別yí qíng bié liàn 移情別戀yí tǐ gào bié shì 遺體告別式yǐn bié 引別yǒng bié 永別yǒu bié 有別yǔ shì yǒng bié 與世永別yǔ yīn shí bié 語音識別zhēn bié 甄別zhēn bié kǎo shì 甄別考試Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì 中央人民政府駐香港特別行政區聯絡辦公室Zhuó bié lín 卓別林zuò bié 作別

biè

phồn thể

Từ điển phổ thông

làm thay đổi ý kiến

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xa cách, chia li: 告別 Cáo biệt, từ biệt, từ giã; 別來行復四年 Từ ngày xa cách đến nay lại sắp hết bốn năm (Tào Phi: Dữ Ngô Chất thư);
② Chia ra, phân biệt, khác nhau: 別類 Chia loại; 分別清楚 Phân biệt rõ ràng; 天淵之別 Khác nhau như một trời một vực;
③ Khác, cái khác, lạ, riêng một mình: 別有風味Mùi vị lạ, phong cách khác thường; 天子已差別人代我 Vua đã sai người khác thay ta (Lĩnh Nam chích quái); 別故 Cớ khác; 煬帝以澹書猶未能善,又敕左僕射楊素別撰 Vua Tùy Dưỡng đế cho rằng sách của Nguỵ Đạm còn chưa hoàn thiện, nên lại sắc cho quan tả bộc xạ Dương Tố soạn ra quyển khác (Sử thông); 李氏別住外,不肯還充舍 Họ Lí một mình ở bên ngoài, không chịu trở về nhà của Giả Sung (Thế thuyết tân ngữ);
④ Đặc biệt: 特別快車 Chuyến tàu tốc hành đặc biệt; 特別好 Hay lắm, giỏi lắm, tốt lắm, tuyệt;
⑤ Đừng, chớ, không nên, không cần: 別走 Đừng đi; 別開玩笑 Chớ (nói) đùa; 在公共場所別大聲說話 Ở những nơi công cộng không nên nói chuyện lớn tiếng; 他來了,你就別去了 Ông ấy đến rồi, anh không cần phải đi;
⑥ Gài, cài, ghim, cặp, giắt: 腰裡別着旱煙袋 Ở thắt lưng giắt một cái tẩu thuốc lá;
⑦ (văn) Mỗi, mỗi cái: 卦有六十爻,爻別主一日 Quẻ gồm sáu mươi hào, mỗi hào chủ về một ngày (Dịch vĩ kê lãm đồ);
⑧【別 說】biệt thuyết [bié shuo] a. Đừng nói, không chỉ, chẳng những, không những: 別說白酒,他黃酒也不喝 Đừng nói (không chỉ) rượu trắng, rượu vàng (rượu Thiệu Hưng) nó cũng không uống; b. Huống chi, nói chi, nói gì: 經常復習還不容易鞏固,別說不復習了 Thường xuyên ôn luyện còn chưa dễ củng cố, nói gì không ôn luyện. Xem 別 [biè].

Từ điển Trần Văn Chánh

【別扭】 biệt nữu [bièniu] (đph) ① Chướng, kì quặc, kì cục, chưa quen, khó tính: 心裡別扭 Bực dọc; 這個人眞別扭 Người này chướng thật (kì cục); 她剛來時,生活感到別扭 Khi chị ấy mới đến, đời sống có chỗ chưa quen;
② Hục hặc, cự nự, rầy rà, làm rắc rối: 你爲什麼淨跟我鬧別扭 Sao anh cứ hục hặc với tôi mãi;
③ Không xuôi, không trôi chảy, không lưu loát: 這句話聽起有點別扭 Câu này nghe có chỗ không xuôi tai. Xem 別 [bié].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rời ra. Riêng rẽ — Phân ra cho rõ — Ngoài, khác — Đừng, chớ nên.

Từ ghép 4