Có 1 kết quả:

chǎn
Âm Pinyin: chǎn
Tổng nét: 7
Bộ: dāo 刀 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一フノ丶丨丨
Thương Hiệt: IJLN (戈十中弓)
Unicode: U+522C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sản
Âm Nôm: sản
Âm Quảng Đông: caan2

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

chǎn

giản thể

Từ điển phổ thông

chẻ, vót

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 剗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 剗

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chẻ, vót, gọt, nạo;
② Cái nạo (bằng sắt) (như 鏟, bộ 金).

Từ điển Trung-Anh

variant of 鏟|铲[chan3]