Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 8
Bộ: dāo 刀 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ丨ノ丶丨丨
Thương Hiệt: DBLN (木月中弓)
Unicode: U+523A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thích, thứ
Âm Nôm: chích, thích, thứ
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): さ.す (sa.su), さ.さる (sa.saru), さ.し (sa.shi), さし (sashi), とげ (toge)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ci3, cik3, sik3

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Xì, xoẹt...: 【刺棱】thứ lăng [cileng] Xoẹt, vụt, xẹt... (tiếng chỉ động tác rất nhanh): 貓刺棱一下跑了 Con mèo chạy xoẹt một cái đã mất. Xem 刺 [cì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Châm, đâm: 針刺麻醉 Châm gây tê, châm gây mê; 拼刺 Đâm lê, giáp lá cà;
② Chói, buốt: 痛刺 Đau chói; 冷刺骨 Rét buốt xương;
③ Ám sát, đâm chết: 他於昨天遇刺 Ông ta hôm qua bị ám sát; 刺客 Kẻ đâm giết người, kẻ ám sát;
④ Gai, dằm, xương, ngòi: 竹刺 Dằm nứa; 魚刺 Xương cá; 鋒刺 Ngòi ong; 多刺的灌木 Bụi cây nhiều gai. (Ngb) Mỉa mai, chua ngoa: 話裡帶刺兒 Nói chua;
⑤ Dò xét, dò la: 刺探軍機 Dò la bí mật quân sự;
⑥ Châm biếm, chế giễu: 諷刺 Chế giễu;
⑦ (văn) Lựa lọc: 刺取 Ngắt lấy một đoạn trong bài văn;
⑧ (văn) Viết tên họ vào thư;
⑨ (văn) Tấm thiếp: 名刺 Danh thiếp;
⑩ (văn) Trách: 譏刺 Chê trách;
⑪ (văn) Cắm giữ: 刺船 Cắm giữ thuyền;
⑫ (văn) Thêu: 刺繡 Thêu vóc;
⑬ (văn) Rình mò: 陰刺 Rình ngầm;
⑭ (văn) Lải nhải: 刺刺不休 Nói lải nhải không thôi. Xem 刺 [ci].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đâm bằng vật nhọn — Khắc vào. Ca dao: » Đồng tiền Vạn lịch thích bốn chữ vàng « — Xem Thứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giết chết bằng vật bén nhọn — Trách mắng — Xem xét — Một âm là Thích. Xem Thích.

Từ điển Trung-Anh

(onom.) whoosh

Từ ghép 2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tiêm, chích, châm, chọc
2. danh thiếp (âm thứ)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đâm chết, ám sát. ◇Sử Kí 史記: “(Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử” (豫讓) 乃變名姓為刑人, 入宮塗廁, 中挾匕首, 欲以刺襄子 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
2. (Động) Châm, tiêm, đâm.
3. (Động) Trách móc. ◎Như: “cơ thứ” 譏刺 chê trách.
4. (Động) Châm biếm, chế giễu. ◎Như: “phúng thứ” 諷刺 châm biếm.
5. (Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu. ◎Như: “thứ nhãn” 刺眼 chói mắt, gai mắt, “thứ nhĩ” 刺耳 chối tai, “thứ tị” 刺鼻 xông lên mũi.
6. (Động) Lựa lọc. ◎Như: “thứ thủ” 刺取 ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
7. (Động) Viết tên họ mình vào thư.
8. (Danh) Gai, dằm, xương nhọn. ◎Như: “trúc thứ” 竹刺 dằm tre, “mang thứ” 芒刺 gai cỏ, “ngư thứ” 魚刺 xương cá.
9. (Danh) Danh thiếp. ◎Như: “danh thứ” 名刺 danh thiếp, “đầu thứ” 投刺 đưa thiếp. ◇Vương Thao 王韜: “Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang” 旋有投刺來謁者, 生視其刺, 題李重光 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
10. (Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là “thứ sử” 刺使.
11. (Danh) Họ “Thứ”.
12. Một âm là “thích”. (Động) Cắm giữ. ◎Như: “thích thuyền” 刺船 cắm giữ thuyền.
13. (Động) Rình mò. ◎Như: “âm thích” 陰刺 rình ngầm, “thích thám” 刺探 dò hỏi, dò la.
14. (Động) Thêu. ◎Như: “thích tú” 刺繡 thêu vóc.
15. (Phó) Nhai nhải. ◎Như: “thích thích bất hưu” 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
16. § Ghi chú: Ta quen đọc là “thích” cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) thorn
(2) sting
(3) thrust
(4) to prick
(5) to pierce
(6) to stab
(7) to assassinate
(8) to murder

Từ ghép 126

bō cì 撥刺chōng cì 冲刺chōng cì 衝刺chuān cì 穿刺chuō cì gǎn 戳刺感cì bǎi 刺柏cì bāo 刺胞cì bāo dòng wù 刺胞动物cì bāo dòng wù 刺胞動物cì bí 刺鼻cì chuān 刺穿cì chuō 刺戳cì cì bù xiū 刺刺不休cì dāo 刺刀cì ěr 刺耳cì gāng sī 刺鋼絲cì gāng sī 刺钢丝cì gǔ 刺骨cì huái 刺槐cì jī 刺激cì jī jì 刺激剂cì jī jì 刺激劑cì jī sù 刺激素cì jī wù 刺激物cì jī xìng 刺激性cì jǐ 刺戟cì kè 刺客cì mù 刺目cì pò 刺破cì qín gū 刺芹菇cì qīng 刺青cì shā 刺杀cì shā 刺殺cì shāng 刺伤cì shāng 刺傷cì shēn 刺身cì shǐ 刺使cì shǐ 刺史cì sī bāo 刺丝胞cì sī bāo 刺絲胞cì sī bāo dòng wù 刺丝胞动物cì sī bāo dòng wù 刺絲胞動物cì sī náng 刺丝囊cì sī náng 刺絲囊cì sǐ 刺死cì tàn 刺探cì tóng 刺桐cì tòng 刺痛cì wei 刺猬cì wei 刺蝟cì wǔ jiā 刺五加cì xiàn 刺苋cì xiàn 刺莧cì xiù 刺繡cì xiù 刺绣cì xiù pǐn 刺繡品cì xiù pǐn 刺绣品cì yǎn 刺眼cì zhòng 刺中cì zì 刺字dài cì 带刺dài cì 帶刺dāo cì 刀刺dāo cì xìng tòng 刀刺性痛dào cì 倒刺dú cì 毒刺duì cì 对刺duì cì 對刺duō zāi huā shǎo zāi cì 多栽花少栽刺fèi cì jī xìng dú jì 肺刺激性毒剂fèi cì jī xìng dú jì 肺刺激性毒劑fěn cì 粉刺fěng cì 諷刺fěng cì 讽刺gǔ cì 骨刺hǎi cì qín 海刺芹hán fēng cì gǔ 寒風刺骨hán fēng cì gǔ 寒风刺骨huà zhōng yǒu cì 話中有刺huà zhōng yǒu cì 话中有刺jī cì 击刺jī cì 擊刺jī cì 譏刺jī cì 讥刺jiǔ cì 酒刺jū cì 狙刺mǎ cì 馬刺mǎ cì 马刺máng cì zài bèi 芒刺在背máo cì 毛刺míng cì 名刺móu cì 謀刺móu cì 谋刺pīn cì 拼刺pīn cì dāo 拼刺刀qiāng cì 枪刺qiāng cì 槍刺ròu zhōng cì 肉中刺tī mǎ cì 踢馬刺tī mǎ cì 踢马刺tiāo cì 挑刺tiāo máo tī cì 挑毛剔刺tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ 头悬梁,锥刺股tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ 頭懸梁,錐刺股wén cì 紋刺wén cì 纹刺xīng kǎi cì páng pí 兴凯刺鳑鲏xīng kǎi cì páng pí 興凱刺鰟鮍xíng cì 行刺xuán liáng cì gǔ 悬梁刺股xuán liáng cì gǔ 懸樑刺股yǎn zhōng cì 眼中刺yáng mó chuān cì shù 羊膜穿刺术yáng mó chuān cì shù 羊膜穿刺術yáng shuǐ chuān cì 羊水穿刺yú cì 魚刺yú cì 鱼刺yù cì 遇刺Yuè nán cì páng pí 越南刺鰟鮍Yuè nán cì páng pí 越南刺鳑鲏zhái cì 择刺zhái cì 擇刺zhēn cì 針刺zhēn cì 针刺zhēn cì má zuì 針刺麻醉zhēn cì má zuì 针刺麻醉

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đâm chết, ám sát. ◇Sử Kí 史記: “(Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử” (豫讓) 乃變名姓為刑人, 入宮塗廁, 中挾匕首, 欲以刺襄子 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
2. (Động) Châm, tiêm, đâm.
3. (Động) Trách móc. ◎Như: “cơ thứ” 譏刺 chê trách.
4. (Động) Châm biếm, chế giễu. ◎Như: “phúng thứ” 諷刺 châm biếm.
5. (Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu. ◎Như: “thứ nhãn” 刺眼 chói mắt, gai mắt, “thứ nhĩ” 刺耳 chối tai, “thứ tị” 刺鼻 xông lên mũi.
6. (Động) Lựa lọc. ◎Như: “thứ thủ” 刺取 ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
7. (Động) Viết tên họ mình vào thư.
8. (Danh) Gai, dằm, xương nhọn. ◎Như: “trúc thứ” 竹刺 dằm tre, “mang thứ” 芒刺 gai cỏ, “ngư thứ” 魚刺 xương cá.
9. (Danh) Danh thiếp. ◎Như: “danh thứ” 名刺 danh thiếp, “đầu thứ” 投刺 đưa thiếp. ◇Vương Thao 王韜: “Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang” 旋有投刺來謁者, 生視其刺, 題李重光 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
10. (Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là “thứ sử” 刺使.
11. (Danh) Họ “Thứ”.
12. Một âm là “thích”. (Động) Cắm giữ. ◎Như: “thích thuyền” 刺船 cắm giữ thuyền.
13. (Động) Rình mò. ◎Như: “âm thích” 陰刺 rình ngầm, “thích thám” 刺探 dò hỏi, dò la.
14. (Động) Thêu. ◎Như: “thích tú” 刺繡 thêu vóc.
15. (Phó) Nhai nhải. ◎Như: “thích thích bất hưu” 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
16. § Ghi chú: Ta quen đọc là “thích” cả.