Có 1 kết quả:

jǐng
Âm Pinyin: jǐng
Tổng nét: 9
Bộ: dāo 刀 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フフフ一丨一丨丨
Thương Hiệt: MMLN (一一中弓)
Unicode: U+5244
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hĩnh, kinh
Âm Nôm: kĩnh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei)
Âm Nhật (kunyomi): くびき.る (kubiki.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging2

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jǐng

phồn thể

Từ điển phổ thông

lấy dao cắt cổ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy dao cắt cổ. ◇Sử Kí 史記: “Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế, Tắc Vương Hân giai tự hĩnh Tỉ thủy thượng” 大司馬咎, 長史翳, 塞王欣皆自剄汜水上 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đại tư mã Cữu, trưởng sử Ế và Tắc Vương Hân đều tự vẫn trên sông Tỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắt cổ tự tử, tự vẫn (bằng dao).

Từ điển Trung-Anh

cut the throat