Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phụ, phó, thứ 2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thứ hai, ở địa vị phụ trợ. ◎Như: “phó sứ” 副使, “phó lí” 副里. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Hoa Hùng phó tướng Hồ Chẩn dẫn binh ngũ thiên xuất quan nghênh chiến” 華雄副將胡軫引兵五千出關迎戰 (Đệ ngũ hồi) Phó tướng của Hoa Hùng là Hồ Chẩn dẫn năm nghìn quân ra cửa quan nghênh chiến.
2. (Tính) Hạng kém, thứ kém. ◎Như: “chính hiệu” 正號 hạng nhất, “phó hiệu” 副號 hạng kém.
3. (Tính) Thứ yếu. ◎Như: “phó nghiệp” 副業 nghề phụ, “phó thực phẩm” 副食品 thực phẩm phụ.
4. (Tính) Thêm vào bên cạnh. ◎Như: “phó tác dụng” 副作用 tác dụng phụ, “phó sản phẩm” 副產品 sản phẩm phụ.
5. (Động) Phụ trợ, phụ tá.
6. (Động) Xứng, phù hợp. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Thịnh danh chi hạ, kì thực nan phó” 盛名之下其實難副 (Hoàng Quỳnh truyện 黃瓊傳) Đối với cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi.
7. (Động) Truyền rộng, tán bố.
8. (Động) Giao phó, để cho. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Chỉ khủng trùng trùng thế duyên tại, Sự tu tam độ phó thương sanh” 只恐重重世緣在, 事須三度副蒼生 (Họa bộc xạ ngưu tướng công ngụ ngôn 和僕射牛相公寓言).
9. (Phó) Vừa mới. ◇Mao Bàng 毛滂: “Phó năng tiểu thụy hoàn kinh giác, Lược thành khinh túy tảo tỉnh tông” 副能小睡還驚覺, 略成輕醉早醒鬆 (Tối cao lâu 最高樓, Tán hậu 散後).
10. (Danh) Chức vị phụ trợ; người đảm nhiệm chức vị phụ trợ.
11. (Danh) Bản phó, bản sao. § Khác với bản chính của thư tịch, văn hiến. ◇Nam sử 南史: “Phàm chư đại phẩm, lược vô di khuyết, tàng tại bí các, phó tại tả hộ” 凡諸大品, 略無遺闕, 藏在祕閣, 副在左戶 (Vương Tăng Nhụ truyện 王僧孺傳).
12. (Danh) Búi tóc giả, thủ sức. § Ngày xưa phụ nữ quý tộc trang sức trên đầu.
13. (Danh) Lượng từ: bộ. ◎Như: “phó kê lục già” 副笄六珈 bộ trâm sáu nhãn, “nhất phó” 一副 một bộ, “toàn phó” 全副 cả bộ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tứ dữ nhất phó y giáp” 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
14. (Danh) Họ “Phó”.
15. Một âm là “phức”. (Động) Tách ra, chẻ ra, mổ xẻ. ◇Hạt quan tử 鶡冠子: “Nhược Biển Thước giả, sàm huyết mạch, đầu độc dược, phức cơ phu, gián nhi danh xuất, văn ư chư hầu” 若扁鵲者, 鑱血脈, 投毒藥, 副肌膚, 間而名出, 聞於諸侯 (Thế hiền 世賢) Còn như Biển Thước tôi (để chữa bệnh), châm huyết mạch, dùng thuốc có chất độc mạnh, mổ xẻ da thịt, vì thế mà nổi danh, tiếng vang tới các chư hầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phó, thứ, thứ hai, thứ nhì: 副主席 Phó chủ tịch; 副班長 Tiểu đội phó; 副隊長 Đội phó; 副部長 Thứ trưởng;
② Phụ: 副產品 [fùchănpên];
③ Phù hợp, đúng với, xứng với: 名副其實 Danh đúng với thực; 盛名之下,其實難副 Dưới cái danh tiếng lừng lẫy ấy, thực khó xứng nổi;
④ Bộ, đôi: 一副對聯 Đôi câu đối; 一副手套 Đôi găng tay; 全副武裝 Toàn bộ võ trang; 一副笑臉 Bộ mặt tươi cười; 副笄六珈 Bộ trâm sáu nhãn (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc nhì. Hạng nhì — Giúp đỡ — Xứng với — Một âm là Phốc. Xem Phốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng dao bổ ra, xẻ ra — Một âm khác là Phó. Xem Phó.

Từ điển Trung-Anh

(1) secondary
(2) auxiliary
(3) deputy
(4) assistant
(5) vice-
(6) abbr. for 副詞|副词 adverb
(7) classifier for pairs, sets of things & facial expressions

Từ ghép 95

dà fù 大副èr fù 二副fù běn 副本fù biāo tí 副标题fù biāo tí 副標題fù bù zhǎng 副部長fù bù zhǎng 副部长fù chǎn pǐn 副产品fù chǎn pǐn 副產品fù chǎn wù 副产物fù chǎn wù 副產物fù cí 副詞fù cí 副词fù dì jí shì 副地級市fù dì jí shì 副地级市fù fǎ xiàng liàng 副法向量fù gē 副歌fù guān 副官fù guó wù qīng 副国务卿fù guó wù qīng 副國務卿fù hào 副号fù hào 副號fù jiǎ zhuàng xiàn 副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn 副甲狀腺fù jiǎ zhuàng xiàn sù 副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù 副甲狀腺素fù jià shǐ 副駕駛fù jià shǐ 副驾驶fù jià shǐ yuán 副駕駛員fù jià shǐ yuán 副驾驶员fù jià shǐ zuò 副駕駛座fù jià shǐ zuò 副驾驶座fù jiàng 副将fù jiàng 副將fù jiào shòu 副教授fù jīng lǐ 副經理fù jīng lǐ 副经理fù kān 副刊fù lǐ 副理fù mì shū zhǎng 副秘书长fù mì shū zhǎng 副秘書長fù nián yè bìng dú 副黏液病毒fù rè dài 副热带fù rè dài 副熱帶fù shāng hán 副伤寒fù shāng hán 副傷寒fù shèn 副肾fù shèn 副腎fù shěng jí 副省級fù shěng jí 副省级fù shěng jí chéng shì 副省級城市fù shěng jí chéng shì 副省级城市fù shí 副食fù shí pǐn 副食品fù shì 副室fù shì zhǎng 副市長fù shì zhǎng 副市长fù shǒu 副手fù shū ji 副书记fù shū ji 副書記fù sī lìng 副司令fù xiàng 副相fù xiào zhǎng 副校長fù xiào zhǎng 副校长fù yè 副业fù yè 副業fù yì 副翼fù yì zhǎng 副議長fù yì zhǎng 副议长fù yuàn zhǎng 副院長fù yuàn zhǎng 副院长fù zhōu zhǎng 副州長fù zhōu zhǎng 副州长fù zhǔ rèn 副主任fù zhǔ xí 副主席fù zǒng cái 副总裁fù zǒng cái 副總裁fù zǒng lǐ 副总理fù zǒng lǐ 副總理fù zǒng tǒng 副总统fù zǒng tǒng 副總統fù zuò yòng 副作用jīn fù yì 襟副翼jìng xuǎn fù shǒu 竞选副手jìng xuǎn fù shǒu 競選副手míng bù fù shí 名不副实míng bù fù shí 名不副實míng fù qí shí 名副其实míng fù qí shí 名副其實quán fù 全副quán fù jīng lì 全副精力quán fù wǔ zhuāng 全副武装quán fù wǔ zhuāng 全副武裝wō gǎn fù 蜗杆副wō gǎn fù 蝸桿副