Có 1 kết quả:

yǒng
Âm Pinyin: yǒng
Tổng nét: 9
Bộ: lì 力 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶丨フ一一丨フノ
Thương Hiệt: NBKS (弓月大尸)
Unicode: U+52C7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: dũng
Âm Nôm: dõng, dũng, rụng, xõng
Âm Nhật (onyomi): ユウ (yū)
Âm Nhật (kunyomi): いさ.む (isa.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jung5, jung6

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

yǒng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dũng mãnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mạnh, có đảm lượng. ◎Như: “dũng sĩ” 勇士 người có sức mạnh, người gan dạ, “dũng khí” 勇氣 sức mạnh, can đảm. ◇Luận Ngữ 論語: “Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ” 知者不惑, 仁者不憂, 勇者不懼 (Tử Hãn 子罕) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
2. (Tính) Mạnh dạn, bạo dạn. ◎Như: “dũng ư phụ trách” 勇於負責 mạnh dạn đảm đương trách nhiệm, “dũng ư cải quá” 勇於改過 mạnh dạn sửa đổi lỗi lầm.
3. (Danh) Binh lính (chiêu mộ ngoài doanh, theo quân chế nhà Thanh). ◎Như: “hương dũng” 鄉勇 lính làng, lính dõng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dũng cảm, gan dạ: 越戰越勇 Càng đánh càng anh dũng;
② Mạnh dạn, mạnh bạo, bạo dạn: 勇於承認錯誤 Mạnh dạn thừa nhận sai lầm;
③ Binh lính: 鄉勇 Lính làng;
④ [Yông] (Họ) Dũng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi — Tiến tới mạnh mẽ — Binh lính.

Từ điển Trung-Anh

brave

Từ ghép 57

Bái Xiān yǒng 白先勇dà yǒng ruò qiè 大勇若怯dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú 大勇若怯,大智若愚fèn yǒng 奋勇fèn yǒng 奮勇gǔ qǐ yǒng qì 鼓起勇气gǔ qǐ yǒng qì 鼓起勇氣hàn yǒng 悍勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng 好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng 好漢不提當年勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng 好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng 好學近乎知,力行近乎仁,知恥近乎勇jiàn yì yǒng wéi 見義勇為jiàn yì yǒng wéi 见义勇为Lǐ Mǐn yǒng 李敏勇Ruǎn Jìn yǒng 阮晉勇Ruǎn Jìn yǒng 阮晋勇sǎn bīng yóu yǒng 散兵游勇sǎn bīng yóu yǒng 散兵遊勇wǔ yǒng 武勇Xiāng yǒng 湘勇xiāo yǒng shàn zhàn 驍勇善戰xiāo yǒng shàn zhàn 骁勇善战yì yǒng 义勇yì yǒng 義勇yì yǒng jūn 义勇军yì yǒng jūn 義勇軍Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ 义勇军进行曲Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ 義勇軍進行曲yīng yǒng 英勇yīng yǒng xī shēng 英勇牺牲yīng yǒng xī shēng 英勇犧牲yǒng gǎn 勇敢yǒng hàn 勇悍yǒng jué 勇决yǒng jué 勇決yǒng lì 勇力yǒng lüè 勇略yǒng měng 勇猛yǒng qì 勇气yǒng qì 勇氣yǒng qì kě jiā 勇气可嘉yǒng qì kě jiā 勇氣可嘉yǒng shì 勇士yǒng wǎng qián jìn 勇往前进yǒng wǎng qián jìn 勇往前進yǒng wǎng zhí qián 勇往直前yǒng wǔ 勇武yǒng yú 勇于yǒng yú 勇於yǒu yǒng wú móu 有勇无谋yǒu yǒng wú móu 有勇無謀yú yǒng kě gǔ 余勇可贾yú yǒng kě gǔ 餘勇可賈zhōng yǒng 忠勇zì gào fèn yǒng 自告奋勇zì gào fèn yǒng 自告奮勇