Có 2 kết quả:

lēi

1/2

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa. ◎Như: “mã lặc” 馬勒 dây cương ngựa.
2. (Danh) Họ “Lặc”.
3. (Động) Ghì, gò. ◎Như: “lặc mã” 勒馬 ghì cương ngựa.
4. (Động) Đè nén, ước thúc, hạn chế. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bất năng giáo lặc tử tôn” 不能教勒子孫 (Mã Viện truyện 馬援傳) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.
5. (Động) Cưỡng bách, cưỡng chế. ◎Như: “lặc lịnh giải tán” 勒令解散 bắt ép phải giải tán.
6. (Động) Thống suất, suất lĩnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh” 可召四方英雄之士, 勒兵來京 (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.
7. (Động) Khắc. ◎Như: “lặc thạch” 勒石 khắc chữ lên đá, “lặc bi” 勒碑 tạc bia. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự” 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.
8. (Động) Buộc, siết, bó. ◎Như: “lặc khẩn” 勒緊 buộc chặt, “lặc tử” 勒死 bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.

Từ điển Trung-Anh

(1) to rein in
(2) to compel
(3) to force
(4) to carve
(5) to engrave
(6) (literary) to command
(7) to lead
(8) lux (unit of illumination)
(9) (literary) bridle

Từ ghép 173

Ā lè tài 阿勒泰Ā lè tài dì qū 阿勒泰地区Ā lè tài dì qū 阿勒泰地區Ā lè tài shì 阿勒泰市ān mó lè 庵摩勒Bā lè mò 巴勒莫bā lè sī tǎn 巴勒斯坦Bā lè sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 巴勒斯坦解放組織Bā lè sī tǎn Jiě fàng Zǔ zhī 巴勒斯坦解放组织Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòu 巴勒斯坦民族权力机构Bā lè sī tǎn Mín zú Quán lì Jī gòu 巴勒斯坦民族權力機構Bèi ěr gé lè 貝爾格勒Bèi ěr gé lè 贝尔格勒bèi kè lè ěr 貝克勒爾bèi kè lè ěr 贝克勒尔Bǐ dé gé lè 彼得格勒Bǐ lè fèi ěr dé 比勒費爾德Bǐ lè fèi ěr dé 比勒费尔德Bǐ lè tuó lì yà 比勒陀利亚Bǐ lè tuó lì yà 比勒陀利亞Bù jiā lè sī tè 布加勒斯特Cè lè 策勒Cè lè xiàn 策勒县Cè lè xiàn 策勒縣Dé bù lè sēn 德布勒森Dé lè bā kè 德勒巴克Dé lè zī 德勒兹Dé lè zī 德勒茲Dì lè ní ān Hǎi 第勒尼安海Dōu bǔ lè 都卜勒Duō pǔ lè 多普勒Duō pǔ lè xiào yìng 多普勒效应Duō pǔ lè xiào yìng 多普勒效應É lè bèi gé · Dào ěr jí 額勒貝格道爾吉É lè bèi gé · Dào ěr jí 额勒贝格道尔吉É lè gāng 俄勒冈É lè gāng 俄勒岡É lè gāng zhōu 俄勒冈州É lè gāng zhōu 俄勒岡州È lè bù lǔ 厄勒布魯È lè bù lǔ 厄勒布鲁È lè Hǎi xiá 厄勒海峡È lè Hǎi xiá 厄勒海峽Fǎ lè sī 法勒斯Fèi dé lè 費德勒Fèi dé lè 费德勒Fú ěr jiā gé lè 伏尔加格勒Fú ěr jiā gé lè 伏爾加格勒Fú lǐ dé lǐ xī · Xí lè 弗里德里希席勒gé lè 格勒Gé lè nuò bù ěr 格勒諾布爾Gé lè nuò bù ěr 格勒诺布尔gōu lè 勾勒Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī 皇家加勒比海游轮公司Huáng jiā Jiā lè bǐ Hǎi yóu lún gōng sī 皇家加勒比海遊輪公司Huì sī lè 惠斯勒Huò lín guō lè 霍林郭勒Huò lín guō lè shì 霍林郭勒市Jí lè 吉勒Jiā lè bǐ 加勒比Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比国家联盟Jiā lè bǐ Guó jiā Lián méng 加勒比國家聯盟Jiā lè bǐ Hǎi 加勒比海Jiā lǐ níng gé lè 加里宁格勒Jiā lǐ níng gé lè 加里寧格勒Jiā lǐ níng gé lè zhōu 加里宁格勒州Jiā lǐ níng gé lè zhōu 加里寧格勒州Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn 解放巴勒斯坦人民阵线Jiě fàng Bā lè sī tǎn Rén mín Zhèn xiàn 解放巴勒斯坦人民陣線Kǎ tè bǐ lè gōng sī 卡特彼勒公司Kāi pǔ lè 开普勒Kāi pǔ lè 開普勒Kē dí lè lā 科迪勒拉Kē dí lè lā shān xì 科迪勒拉山系Kè lái sī lè 克莱斯勒Kè lái sī lè 克萊斯勒Kè lái sī lè Qì chē Gōng sī 克莱斯勒汽车公司Kè lái sī lè Qì chē Gōng sī 克萊斯勒汽車公司Kè lè 克勒Kè zī lè sū 克孜勒苏Kè zī lè sū 克孜勒蘇Kè zī lè sū dì qū 克孜勒苏地区Kè zī lè sū dì qū 克孜勒蘇地區Kè zī lè sū Hé 克孜勒苏河Kè zī lè sū Hé 克孜勒蘇河Kè zī lè sū Kē ěr kè zī zì zhì zhōu 克孜勒苏柯尔克孜自治州Kè zī lè sū Kē ěr kè zī zì zhì zhōu 克孜勒蘇柯爾克孜自治州Kù ěr lè 库尔勒Kù ěr lè 庫爾勒Kù ěr lè shì 库尔勒市Kù ěr lè shì 庫爾勒市lè bī 勒逼lè jiè 勒戒lè lìng 勒令lè mǎ 勒馬lè mǎ 勒马lè suǒ 勒索lè suǒ ruǎn jiàn 勒索軟件lè suǒ ruǎn jiàn 勒索软件lè suǒ zuì 勒索罪Lì lè hā mò ěr 利勒哈默尔Lì lè hā mò ěr 利勒哈默爾Liè níng gé lè 列宁格勒Liè níng gé lè 列寧格勒lǔ rén lè shú 掳人勒赎lǔ rén lè shú 擄人勒贖luó lè 罗勒luó lè 羅勒Luò kè fēi lè 洛克菲勒Mǎ lè 馬勒Mǎ lè 马勒Màn dé lè 曼德勒Mí lè 弥勒Mí lè 彌勒Mí lè fó 弥勒佛Mí lè fó 彌勒佛Mí lè Pú sà 弥勒菩萨Mí lè Pú sà 彌勒菩薩Mí lè xiàn 弥勒县Mí lè xiàn 彌勒縣Ná sǎ lè 拿撒勒Nà bù lè sī 那不勒斯Nà bù lè sī wáng guó 那不勒斯王国Nà bù lè sī wáng guó 那不勒斯王國Ní lè kè 尼勒克Ní lè kè xiàn 尼勒克县Ní lè kè xiàn 尼勒克縣Péi lè zī 培勒兹Péi lè zī 培勒茲qiāo zhà lè suǒ 敲詐勒索qiāo zhà lè suǒ 敲诈勒索Rú lè · Fán ěr nà 儒勒凡尔纳Rú lè · Fán ěr nà 儒勒凡爾納Sà gé lè bù 萨格勒布Sà gé lè bù 薩格勒布Sāi lè mǔ 塞勒姆Sài pǔ lè sī 賽普勒斯Sài pǔ lè sī 赛普勒斯Shèng Hè lè ná Dǎo 圣赫勒拿岛Shèng Hè lè ná Dǎo 聖赫勒拿島Shū lè 疏勒Shū lè guó 疏勒国Shū lè guó 疏勒國Shū lè xiàn 疏勒县Shū lè xiàn 疏勒縣Sī dà lín gé lè 斯大林格勒Sī dà lín gé lè Huì zhàn 斯大林格勒会战Sī dà lín gé lè Huì zhàn 斯大林格勒會戰Sī dà lín gé lè Zhàn yì 斯大林格勒战役Sī dà lín gé lè Zhàn yì 斯大林格勒戰役Sī kǎ bó lè Jiāo 斯卡伯勒礁Suǒ fú kè lè sī 索福克勒斯Tài lè 泰勒Tuō lè méi 托勒玫Tuō lè mì 托勒密Tuō lè mì Wáng 托勒密王Wǎ lè tā 瓦勒他wǒ lè ge qù 我勒个去wǒ lè ge qù 我勒個去wū dé lè zhī 乌德勒支wū dé lè zhī 烏德勒支Xī lín guō lè 錫林郭勒Xī lín guō lè 锡林郭勒Xī lín guō lè méng 錫林郭勒盟Xī lín guō lè méng 锡林郭勒盟Xī tè lè 希特勒Xí lè 席勒Xiào kǒu Mí lè 笑口弥勒Xiào kǒu Mí lè 笑口彌勒xuán yá lè mǎ 悬崖勒马xuán yá lè mǎ 懸崖勒馬Zī wò lè 兹沃勒Zī wò lè 茲沃勒

lēi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đè ép, bắt buộc
2. chạm khắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa. ◎Như: “mã lặc” 馬勒 dây cương ngựa.
2. (Danh) Họ “Lặc”.
3. (Động) Ghì, gò. ◎Như: “lặc mã” 勒馬 ghì cương ngựa.
4. (Động) Đè nén, ước thúc, hạn chế. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bất năng giáo lặc tử tôn” 不能教勒子孫 (Mã Viện truyện 馬援傳) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.
5. (Động) Cưỡng bách, cưỡng chế. ◎Như: “lặc lịnh giải tán” 勒令解散 bắt ép phải giải tán.
6. (Động) Thống suất, suất lĩnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh” 可召四方英雄之士, 勒兵來京 (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.
7. (Động) Khắc. ◎Như: “lặc thạch” 勒石 khắc chữ lên đá, “lặc bi” 勒碑 tạc bia. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự” 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.
8. (Động) Buộc, siết, bó. ◎Như: “lặc khẩn” 勒緊 buộc chặt, “lặc tử” 勒死 bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Siết, buộc, bó: 行李沒有捆緊,再勒一勒Hành lí chưa buộc chặt, riết thêm tí nữa; 中 間再勒根繩子就不會散了 Buộc thêm một sợi dây ở đoạn giữa thì khỏi sổ. Xem 勒 [lè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ghìm (gò) cương ngựa: 懸崖勒馬 Ghìm cương trước vực thẳm. (Ngr) Phải dừng bước trước sự nguy hiểm;
② Cái dàm (để khớp mõm ngựa);
③ Cưỡng bức, bắt ép;
④ Tạc, chạm, khắc: 勒石 Tạc đá; 勒碑 Tạc bia, khắc bia. Xem 勒 [lei].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây buộc hàm ngựa — Ngăn chặn. Gò bó — Khắc vào, dùng dao khắc sâu vào.

Từ điển Trung-Anh

(1) to strap tightly
(2) to bind

Từ ghép 23