Có 1 kết quả:

shì

1/1

shì

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thế lực
2. tình hình, tình thế
3. hột dái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quyền lực. ◎Như: “hữu tiền hữu thế” 有錢有勢 có tiền có thế, “trượng thế khi nhân” 仗勢欺人 ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
2. (Danh) Sức mạnh, uy lực. ◎Như: “hỏa thế” 火勢 sức mạnh của lửa, “thủy thế” 水勢 sức của nước, “phong thế” 風勢 sức của gió.
3. (Danh) Trạng thái của động tác. ◎Như: “thủ thế” 手勢 dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, “tư thế” 姿勢 dáng điệu.
4. (Danh) Hình mạo. ◎Như: “sơn thế tranh vanh” 山勢崢嶸 thế núi chót vót, “địa thế bình thản” 地勢平坦 thế đất bằng phẳng.
5. (Danh) Tình hình, trạng huống. ◎Như: “thì thế” 時勢 tình hình hiện tại, “cục thế” 局勢 cục diện.
6. (Danh) Cơ hội. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế” 雖有智慧, 不如乘勢 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
7. (Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái. ◎Như: “cát thế” 割勢 thiến (hình phạt thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thế, quyền, sức: 倚勢欺人 Cậy thế nạt người; 有財有勢 Có của có thế; 水勢 Sức nước;
② Tình hình, hình dạng, thế: 地勢 Địa thế; 山勢崢嶸 Thế núi chót vót; 形勢 Hình thế, tình thế, tình hình; 姿勢 Tư thế; 時勢 Thời thế;
③ Bộ sinh dục giống đực, hòn dái: 割勢 Hình phạt thiến dái (thời xưa).

Từ điển Trung-Anh

(1) power
(2) influence
(3) potential
(4) momentum
(5) tendency
(6) trend
(7) situation
(8) conditions
(9) outward appearance
(10) sign
(11) gesture
(12) male genitals

Từ ghép 119

bìng shì 病勢cái shì 財勢chèn shì 趁勢chéng shì 乘勢cí dòng shì 磁動勢dà shì suǒ qū 大勢所趨Dà shì zhì Pú sà 大勢至菩薩dà zhāng shēng shì 大張聲勢dǎi shì 歹勢dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi 道高益安,勢高益危dé shì 得勢dì shì 地勢diàn dòng shì 電動勢dǐng zú zhī shì 鼎足之勢dìng shì 定勢Dōng shì 東勢Dōng shì xiāng 東勢鄉Dōng shì zhèn 東勢鎮è shì lì 惡勢力fǎn dòng shì li 反動勢力fǎn shí shì 反時勢gōng shì 攻勢gǒu zhàng rén shì 狗仗人勢guó shì 國勢guó shì rì shuāi 國勢日衰hé jūn shì 核均勢hé shì 核勢huā bǎ shì 花把勢huǒ shì 火勢jià shì 架勢jiè shì 借勢jú shì 局勢jūn shì 均勢jūn shì 軍勢lái shì 來勢liè shì 劣勢pài shì 派勢pò zhú zhī shì 破竹之勢qì shì 氣勢qì shì hóng wěi 氣勢宏偉qì shì líng rén 氣勢凌人qì shì xiōng xiōng 氣勢洶洶qiáng shì 強勢qíng shì 情勢qū shì 趨勢qū yán fù shì 趨炎附勢qù shì 去勢quán shì 權勢rén duō shì zhòng 人多勢眾rén shì 人勢ruò shì 弱勢ruò shì qún tǐ 弱勢群體shān shì 山勢shāng shì 傷勢shàng shēng qū shì 上升趨勢shàng yáng qū shì 上揚趨勢shěn duó shí shì 審度時勢shěn shí duó shì 審時度勢shēng shì 聲勢shí shì 時勢shí shì zào yīng xióng 時勢造英雄shì bì 勢必shì bù kě dāng 勢不可當shì bù kě dǎng 勢不可擋shì bù liǎng lì 勢不兩立shì chéng qí hǔ 勢成騎虎shì jiàng 勢降shì jǐng 勢阱shì jūn lì dí 勢均力敵shì lì 勢利shì lì 勢力shì lì yǎn 勢利眼shì li 勢力shì li xiǎo rén 勢利小人shì néng 勢能shì rú pò zhú 勢如破竹shì shì 事勢shì tài 勢態shì tóu 勢頭shì yào 勢要shì zài bì dé 勢在必得shì zài bì xíng 勢在必行shì zi 勢子shì zú 勢族shǒu shì 守勢shǒu shì 手勢shùn shì 順勢shùn shì liáo fǎ 順勢療法tài shì 態勢tǐ shì 體勢tuí shì 頹勢wēi shì 威勢xiāo shì 銷勢xīng zuò yùn shì 星座運勢xíng shì 形勢xíng shì yán jùn 形勢嚴峻xū zhāng shēng shì 虛張聲勢xù shì dài fā 蓄勢待發xuān chuán gōng shì 宣傳攻勢Yī shì dān 伊勢丹yīn shì lì dǎo 因勢利導yōu shì 優勢yǒu qián yǒu shì 有錢有勢yǒu quán shì zhě 有權勢者yòu shì 優勢yùn shì 運勢zào shì 造勢zhàn yōu shì 佔優勢zhǎng shì 漲勢zhǎng shì 長勢zhǎng zī shì 漲姿勢zhàng shì 仗勢zhàng shì qī rén 仗勢欺人zhèn shì 陣勢zhuāng qiāng zuò shì 裝腔作勢zī shì 姿勢zǒu shì 走勢zuò shì 作勢zuò zhāng zuò shì 做張做勢