Có 1 kết quả:

cōng

1/1

cōng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gấp, kíp, vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Vội vàng. § Cũng như “thông” 怱. ◎Như: “thông mang” 匆忙 vội vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vội.【悤悤】thông thông [congcong] Vội, vội vã, vội vàng, gấp: 這篇文章寫成,還來不及推敲修改 Bài này viết vội, còn chưa kịp sửa chữa; 複恐悤悤說不盡 Lại e vội vã nói không hết lời (Trương Tịch: Thu tứ); 【悤忙】 thông mang [congmáng] Vội vã, tất tả, lật đật, hấp tấp: 臨行悤忙,沒能來看你 Ra đi vội vã, chẳng đến thăm anh được; 何必這樣悤忙 Việc gì mà phải hấp tấp như vậy?

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 悤,怱 bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thông 悤.

Từ điển Trung-Anh

(1) hurried
(2) hasty

Từ điển Trung-Anh

variant of 匆[cong1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 匆[cong1]

Từ ghép 8