Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 8
Bộ: bā 勹 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノフ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: PFD (心火木)
Unicode: U+530A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cúc
Âm Nhật (onyomi): キク (kiku), コク (koku)
Âm Nhật (kunyomi): むす.ぶ (musu.bu), すく.う (suku.u), たなごころ (tanagokoro)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: guk1

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 掬 (bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà vốc, bốc. Như chữ Cúc 掬.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nắm đồ vật trong tay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bưng, cầm, nắm, vốc lấy. § Cũng như “cúc” 掬.

Từ điển Trung-Anh

receive with both hands