Có 2 kết quả:

běibèi

1/2

běi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phía bắc, phương bắc
2. thua trận

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phương bắc.
2. (Danh) Quân thua trận, bại quân. ◇Lí Lăng 李陵: “Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc” 斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.
3. (Tính) Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại. ◎Như: “bắc quốc” 北國 nước ở phía bắc, “bắc phong” 北風 gió bấc.
4. (Tính) Về phương bắc. ◎Như: “bắc chinh” 北征 chinh chiến hướng về phương bắc.
5. (Động) Ngang trái, trái nghịch nhau.
6. (Động) Đi, bay hướng về phương bắc. ◎Như: “nhạn bắc” 鴈北 chim nhạn bay về phương bắc.
7. (Động) Thua, thất bại. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tam chiến tam bắc” 三戰三北 (Ngũ đố 五蠹) Ba lần đánh ba lần thua.
8. (Động) Làm phản, phản bội. § Thông “bội” 背. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã” 食人炊骨, 士無反北之心, 是孫臏, 吳起之兵也 (Tề sách lục 齊策六) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.

Từ điển Thiều Chửu

① Phương bắc.
② Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm 士無反北之心 tướng sĩ không có lòng ngang trái.
③ Thua, như tam chiến tam bắc 三戰三北 đánh ba trận thua cả ba.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phương bắc, bắc, bấc: 由南往北 Từ nam sang bắc; 北門 Cửa phía bắc; 東北地區 Vùng Đông Bắc; 北風 Gió bấc;
② (văn) Thua trận: 三戰三北 Đánh ba trận thua cả ba; 連戰皆北 Đánh nhiều trận đều thua;
③ (văn) Phản bội (dùng như 背, bộ 肉): 士無反北之心 Binh sĩ không có lòng phản bội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên phương hướng. Nếu quay mặt về phía mặt trời mọc thì hướng Bắc ở phía bên tay trái — Thua chạy — Một âm khác là Bội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bối 背 — Các âm khác là Bắc, Bội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Bội 背 — Các âm khác là Bắc, Bối.

Từ điển Trung-Anh

(1) north
(2) to be defeated (classical)

Từ ghép 286

bài běi 敗北bài běi 败北běi bí 北鼻běi biān 北边běi biān 北邊běi biānr 北边儿běi biānr 北邊兒běi bīng yáng 北冰洋běi bù 北部běi bù lā bān tè 北部拉班特běi cè 北侧běi cè 北側běi chái hú 北柴胡běi cháng wěi shān què 北長尾山雀běi cháng wěi shān què 北长尾山雀běi cháo 北朝běi cháo xiǎn 北朝鮮běi cháo xiǎn 北朝鲜běi dà huāng 北大荒běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī 北大西洋公約組織běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī 北大西洋公约组织běi dǒu 北斗běi dǒu qī xīng 北斗七星běi duān 北端běi duǎn chì yīng 北短翅莺běi duǎn chì yīng 北短翅鶯běi fá jūn 北伐军běi fá jūn 北伐軍běi fāng 北方běi fāng lǎo 北方佬běi fāng zhōng dù juān 北方中杜鵑běi fāng zhōng dù juān 北方中杜鹃běi guó 北国běi guó 北國běi hǎi 北海běi hán 北韓běi hán 北韩běi hán dài 北寒带běi hán dài 北寒帶běi hóng wěi qú 北紅尾鴝běi hóng wěi qú 北红尾鸲běi huáng yīng 北蝗莺běi huáng yīng 北蝗鶯běi jí 北极běi jí 北極běi jí guāng 北极光běi jí guāng 北極光běi jí xióng 北极熊běi jí xióng 北極熊běi jiàn 北𣴓běi jīng 北京běi lǎo 北佬běi liáng niǎo 北椋鳥běi liáng niǎo 北椋鸟běi liù 北鷚běi liù 北鹨běi měi 北美běi miàn 北面běi pài táng láng quán 北派螳螂拳běi pō 北坡běi qí 北齊běi qí 北齐běi shān yáng 北山羊běi shàng 北上běi sòng 北宋běi sǒu shī mǎ 北叟失馬běi sǒu shī mǎ 北叟失马běi wěi 北緯běi wěi 北纬běi wèi 北魏běi wēn dài 北温带běi wēn dài 北溫帶běi Yìn dù yǔ 北印度語běi Yìn dù yǔ 北印度语běi yīng juān 北鷹鵑běi yīng juān 北鹰鹃běi yuē 北約běi yuē 北约běi yuè 北越běi zào yā 北噪鴉běi zào yā 北噪鸦běi zhēng 北征běi zhōu 北周běi zhū què 北朱雀Chéng běi qū 城北区Chéng běi qū 城北區Dà jiāng nán běi 大江南北Dōng běi 东北Dōng běi 東北Dōng běi Dà xué 东北大学Dōng běi Dà xué 東北大學dōng běi fāng 东北方dōng běi fāng 東北方dōng běi hǔ 东北虎dōng běi hǔ 東北虎Dōng běi Píng yuán 东北平原Dōng běi Píng yuán 東北平原Dōng běi Yà 东北亚Dōng běi Yà 東北亞dōng nán xī běi 东南西北dōng nán xī běi 東南西北dōng nán xī běi zhōng 东南西北中dōng nán xī běi zhōng 東南西北中dōng xī nán běi 东西南北dōng xī nán běi 東西南北Gǎng běi 港北Gǎng běi qū 港北区Gǎng běi qū 港北區Gǔ běi jiè 古北界Guì běi Yuè chéng lǐng 桂北越城岭Guì běi Yuè chéng lǐng 桂北越城嶺Guó lì Tái běi Kē jì Dà xué 国立台北科技大学Guó lì Tái běi Kē jì Dà xué 國立臺北科技大學Hǎi běi 海北Hǎi běi Zàng zú zì zhì zhōu 海北藏族自治州Hǎi běi zhōu 海北州hē xī běi fēng 喝西北風hē xī běi fēng 喝西北风Hé běi 河北Hé běi bāng zǐ 河北梆子Hé běi Gōng yè Dà xué 河北工业大学Hé běi Gōng yè Dà xué 河北工業大學Hé běi Kē jì Dà xué 河北科技大学Hé běi Kē jì Dà xué 河北科技大學Hé běi qū 河北区Hé běi qū 河北區Hé běi Rì bào 河北日報Hé běi Rì bào 河北日报Hé běi Shěng 河北省hú běi 湖北Hú běi huā qiū 湖北花楸Hú běi Shěng 湖北省Huá běi 华北Huá běi 華北Huá běi lóng 华北龙Huá běi lóng 華北龍Huá běi Píng yuán 华北平原Huá běi Píng yuán 華北平原Huá běi Shì biàn 华北事变Huá běi Shì biàn 華北事變Huái běi 淮北Huái běi shì 淮北市Huáng Hǎi běi dào 黃海北道Huáng Hǎi běi dào 黄海北道jí běi 极北jí běi 極北jí běi liǔ yīng 极北柳莺jí běi liǔ yīng 極北柳鶯jí běi zhū dǐng què 极北朱顶雀jí běi zhū dǐng què 極北朱頂雀Jiāng běi 江北Jiāng běi qū 江北区Jiāng běi qū 江北區kào běi 靠北kǒu běi 口北Kuí běi kè 魁北克Kuí běi kè shì 魁北克市Liǔ běi 柳北Liǔ běi qū 柳北区Liǔ běi qū 柳北區Lù běi qū 路北区Lù běi qū 路北區Luó běi 萝北Luó běi 蘿北Luó běi xiàn 萝北县Luó běi xiàn 蘿北縣Mò běi 漠北nán běi 南北nán běi cháng 南北長nán běi cháng 南北长nán běi Hán 南北韓nán běi Hán 南北韩nán běi jí 南北极nán běi jí 南北極nán jī běi dǒu 南箕北斗nán qiāng běi diào 南腔北調nán qiāng běi diào 南腔北调nán yuán běi zhé 南轅北轍nán yuán běi zhé 南辕北辙nán zhēng běi fá 南征北伐nán zhēng běi tǎo 南征北討nán zhēng běi tǎo 南征北讨nán zhēng běi zhàn 南征北战nán zhēng běi zhàn 南征北戰Píng ān běi dào 平安北道Pǔ běi 浦北Pǔ běi xiàn 浦北县Pǔ běi xiàn 浦北縣Qīn běi 欽北Qīn běi 钦北Qīn běi qū 欽北區Qīn běi qū 钦北区Qìng shàng běi dào 庆尙北道Qìng shàng běi dào 庆尚北道Qìng shàng běi dào 慶尙北道Qìng shàng běi dào 慶尚北道Qiū běi 丘北Qiū běi xiàn 丘北县Qiū běi xiàn 丘北縣Quán luó běi dào 全罗北道Quán luó běi dào 全羅北道Sān běi 三北Shǎn běi 陕北Shǎn běi 陝北Shěn běi xīn 沈北新Shěn běi xīn qū 沈北新区Shěn běi xīn qū 沈北新區Shì běi qū 市北区Shì běi qū 市北區Sōng běi 松北Sōng běi qū 松北区Sōng běi qū 松北區Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 肃北蒙古族自治县Sù běi Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 肅北蒙古族自治縣Sù běi xiàn 肃北县Sù běi xiàn 肅北縣tái běi 台北Tái běi 臺北Tái běi jié yùn 台北捷运Tái běi jié yùn 台北捷運Tái běi Jīn mǎ Yǐng zhǎn 台北金馬影展Tái běi Jīn mǎ Yǐng zhǎn 台北金马影展Tái běi shì 台北市Tái běi shì 臺北市Tái běi xiàn 台北县Tái běi xiàn 台北縣Tái běi xiàn 臺北縣Táo běi 洮北Táo běi qū 洮北区Táo běi qū 洮北區táo běi zhě 逃北者tiān nán dì běi 天南地北tiān nán hǎi běi 天南海北tuō běi zhě 脫北者tuō běi zhě 脱北者Xī běi 西北Xī běi bù 西北部Xī běi Dà xué 西北大学Xī běi Dà xué 西北大學xī běi fāng 西北方Xī běi Gōng yè Dà xué 西北工业大学Xī běi Gōng yè Dà xué 西北工業大學Xī běi Háng kōng Gōng sī 西北航空公司Xī běi Nóng lín Kē jì Dà xué 西北农林科技大学Xī běi Nóng lín Kē jì Dà xué 西北農林科技大學xī běi yǔ 西北雨Xián jìng běi dào 咸鏡北道Xián jìng běi dào 咸镜北道xiàng běi 向北xiàng běi dì 向北地Xīn běi 新北Xīn běi jiè 新北界Xīn běi qū 新北区Xīn běi qū 新北區Xīn běi shì 新北市yī ge tiān nán , yī ge dì běi 一个天南,一个地北yī ge tiān nán , yī ge dì běi 一個天南,一個地北yǐ běi 以北Yì běi Hé 易北河Yú běi 渝北Yú běi qū 渝北区Yú běi qū 渝北區Zhá běi qū 閘北區Zhá běi qū 闸北区Zhāng běi 张北Zhāng běi 張北Zhāng běi xiàn 张北县Zhāng běi xiàn 張北縣zhǎo bu zháo běi 找不着北zhǎo bu zháo běi 找不著北zhǐ běi zhēn 指北針zhǐ běi zhēn 指北针zhōng běi bù 中北部Zhōng běi Dà xué 中北大学Zhōng běi Dà xué 中北大學Zhōng guó xī běi biān chuí 中国西北边陲Zhōng guó xī běi biān chuí 中國西北邊陲Zhōng huá Tái běi 中华台北Zhōng huá Tái běi 中華臺北Zhōng qīng běi dào 忠清北道Zhú běi 竹北Zhú běi Shì 竹北市zhuī bēn zhú běi 追奔逐北zhuī wáng zhú běi 追亡逐北zǒu nán chuǎng běi 走南闖北zǒu nán chuǎng běi 走南闯北

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phương bắc.
2. (Danh) Quân thua trận, bại quân. ◇Lí Lăng 李陵: “Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc” 斬將搴旗, 追奔逐北 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.
3. (Tính) Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại. ◎Như: “bắc quốc” 北國 nước ở phía bắc, “bắc phong” 北風 gió bấc.
4. (Tính) Về phương bắc. ◎Như: “bắc chinh” 北征 chinh chiến hướng về phương bắc.
5. (Động) Ngang trái, trái nghịch nhau.
6. (Động) Đi, bay hướng về phương bắc. ◎Như: “nhạn bắc” 鴈北 chim nhạn bay về phương bắc.
7. (Động) Thua, thất bại. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tam chiến tam bắc” 三戰三北 (Ngũ đố 五蠹) Ba lần đánh ba lần thua.
8. (Động) Làm phản, phản bội. § Thông “bội” 背. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã” 食人炊骨, 士無反北之心, 是孫臏, 吳起之兵也 (Tề sách lục 齊策六) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.

Từ ghép 3