Có 1 kết quả:

fāng
Âm Pinyin: fāng
Tổng nét: 2
Bộ: fāng 匚 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一フ
Thương Hiệt: MV (一女)
Unicode: U+531A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phương
Âm Nôm: hệ, phương
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fong1

Tự hình 5

Dị thể 3

1/1

fāng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vật đựng đồ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đồ để đựng đồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ đậy;
② Đậy đồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rương, cái hộp để đựng đồ vật — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Phương ( đừng lầm với bộ Hệ 匸).

Từ điển Trung-Anh

(1) radical in Chinese characters (Kangxi radical 22), occurring in 区, 医, 匹 etc
(2) see also 三框欄|三框栏[san1 kuang4 lan2]
(3) see also 區字框|区字框[qu1 zi4 kuang4]