Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) mate
(2) one of a pair

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tấm (vải)
2. đơn lẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ dùng đếm số ngựa, loa, lừa. ◎Như: “nhất thất mã” 一匹馬 một con ngựa, “lưỡng thất lư” 兩匹驢 hai con lừa, “đan thương thất mã” 單槍匹馬 đơn thương độc mã, một thương một ngựa.
2. (Danh) Lượng từ dùng đếm số vải, lụa. § Đời xưa tính dài bốn trượng là một “thất”. Dùng như chữ “thất” 疋. ◎Như: “nhất thất bố” 一匹布 một xấp vải.
3. (Tính) Xứng đôi, ngang nhau. ◎Như: “thất địch” 匹敵, “thất trù” 匹儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Như sanh tài mạo, hà thập thất tuế do vị sính? Anh Ninh diệc vô cô gia, cực tương thất địch” 如甥才貌, 何十七歲猶未聘? 嬰寧亦無姑家, 極相匹敵 (Anh Ninh 嬰寧) Tài mạo như cháu, sao mười bảy tuổi còn chưa hỏi vợ? Anh Ninh cũng chưa gả cho ai, thật là xứng đôi.
4. (Tính) Đơn, lẻ, thường. ◎Như: “thất phu” 匹夫 người đàn ông thường, “thất phụ” 匹婦 người đàn bà thường. ◇Sử Kí 史記: “Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ” 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
5. (Động) Phối hợp.
6. (Động) So sánh. ◇Trang Tử 莊子: “Bành Tổ nãi kim dĩ cửu đặc văn, chúng nhân thất chi, bất diệc bi hồ” 彭祖乃今以久特聞, 眾人匹之, 不亦悲乎 (Tiêu diêu du 逍遙遊) Mà đến nay thì riêng Bành Tổ được tiếng là sống lâu, người ta thường so sánh (với cụ), chẳng cũng buồn sao? § Ghi chú: Ý nói ông Bành Tổ chỉ sống bảy trăm năm, có đáng là bao so với cây xuân, rùa thiêng... thọ hàng chục, hàng trăm ngàn năm.

Từ điển Thiều Chửu

① Xếp, con. Tính số vải lụa gọi là thất, đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Một con ngựa cũng gọi là nhất thất 一匹. Tục cũng dùng cả chữ thất 疋.
② Ðôi, như thất địch 匹敵, thất trù 匹儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau.
③ Ðơn, lẻ. Như thất phu 匹夫, thất phụ 匹婦 một người đàn ông thường, một người đàn bà thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) Con (ngựa...), tấm, xấp, súc (vải...): 一匹馬 Một con ngựa; 一匹布 Một tấm vải;
② Xứng đôi, ngang nhau;
③ Lẻ loi, thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con vịt — Một âm là Thất. Xem Thất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đơn vị đo chiều dài thời cổ, bằng 4 tượng — Một xấp. Một tấm ( nói về vải lụa ) — Một con ( nói về ngựa ).

Từ điển Trung-Anh

(1) classifier for horses, mules etc
(2) Taiwan pr. [pi1]
(3) ordinary person
(4) classifier for cloth: bolt
(5) horsepower

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 匹[pi3]
(2) classifier for cloth: bolt

Từ ghép 43

ā sī pǐ lín 阿司匹林ā sī pǐ lín 阿斯匹林ào lín pǐ kè 奥林匹克ào lín pǐ kè 奧林匹克Àò lín pǐ kè tǐ yù chǎng 奥林匹克体育场Àò lín pǐ kè tǐ yù chǎng 奧林匹克體育場Àò lín pǐ kè Yùn dòng huì 奥林匹克运动会Àò lín pǐ kè Yùn dòng huì 奧林匹克運動會Àò lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì 奥林匹克运动会组织委员会Àò lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì 奧林匹克運動會組織委員會Àò lín pǐ yà 奥林匹亚Àò lín pǐ yà 奧林匹亞bù pǐ 布匹dān qiāng pǐ mǎ 单枪匹马dān qiāng pǐ mǎ 單槍匹馬dān rén pǐ mǎ 单人匹马dān rén pǐ mǎ 單人匹馬Guó jì Àò lín pǐ kè Wěi yuán huì 国际奥林匹克委员会Guó jì Àò lín pǐ kè Wěi yuán huì 國際奧林匹克委員會guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 国家兴亡,匹夫有责guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 國家興亡,匹夫有責mǎ pǐ 馬匹mǎ pǐ 马匹mù biāo pǐ pèi zuò yè 目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yè 目標匹配作業niáng xī pǐ 娘希匹pǐ dí 匹敌pǐ dí 匹敵pǐ fū 匹夫pǐ fū pǐ fù 匹夫匹妇pǐ fū pǐ fù 匹夫匹婦pǐ fù 匹妇pǐ fù 匹婦pǐ mǎ lì 匹馬力pǐ mǎ lì 匹马力pǐ ǒu 匹偶pǐ ǒu 匹耦pǐ pèi 匹配tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé 天下興亡,匹夫有責wú kě pǐ dí 无可匹敌wú kě pǐ dí 無可匹敵zǔ kàng pǐ pèi 阻抗匹配