Có 1 kết quả:

shēng

1/1

shēng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bay lên
2. cái thưng
3. thưng, thăng (đơn vị đo)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lên cao. ◎Như: “thăng kì” 升旗 kéo cờ, “thăng quan” 升官 lên chức quan, “thăng cấp” 升級 lên cấp bậc.
2. (Động) Lên đến. ◇Luận Ngữ 論語: “Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã” 由也升堂矣, 未入於室也 (Tiên tiến 先進) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
3. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dung lượng: thưng. Một thưng bằng mười “hợp” 合. (2) “Công thăng” 公升 lít.
4. (Danh) Họ “Thăng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thưng, mười lẻ là một thưng.
② Lên, như thăng đường 升堂 lên thềm.
③ Thăng. Làm quan được hơn lên một bực gọi là thăng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thăng, thưng (một phần mười của đấu);
② Đồ dùng để đong lương thực;
③ Lít: 一升啤酒 Một lít bia;
④ Lên cao: 升旗 Kéo cờ; 太陽升 Mặt trời lên;
⑤ Cất nhắc, đề bạt: 升級 Lên cấp, thăng cấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 昇 (bộ 十).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi lên cao hơn. Tiến lên — Tên một đơn vị đo lường ngày xưa, bằng một phần mười của đấu. Ta thường đọc trại là Thưng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to ascend
(2) to rise to the rank of
(3) to promote
(4) to hoist
(5) liter
(6) measure for dry grain equal to one-tenth dou 斗[dou3]

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 升[sheng1]
(2) to ascend
(3) to rise in rank

Từ điển Trung-Anh

variant of 升[sheng1]

Từ ghép 109

biāo shēng 飆升biāo shēng 飙升bù bù gāo shēng 步步高升chāo shēng 超升chū shēng 初升cuān shēng 蹿升cuān shēng 躥升cuàn shēng 窜升cuàn shēng 竄升dì shēng 递升dì shēng 遞升diào shēng 調升diào shēng 调升fēi shēng 飛升fēi shēng 飞升gāo shēng 高升gē wǔ shēng píng 歌舞升平gōng shēng 公升háo shēng 毫升huí shēng 回升jī quǎn shēng tiān 雞犬升天jī quǎn shēng tiān 鸡犬升天jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng 金乌西坠,玉兔东升jìn shēng 晉升jìn shēng 晋升lí shēng 厘升lí shēng 釐升Máo Yǐ shēng 茅以升pá shēng 爬升pān shēng 攀升quán qiú qì hòu shēng wēn 全球气候升温quán qiú qì hòu shēng wēn 全球氣候升溫rǎn rǎn shàng shēng 冉冉上升shàng shēng 上升shàng shēng kōng jiān 上升空間shàng shēng kōng jiān 上升空间shàng shēng qū shì 上升趋势shàng shēng qū shì 上升趨勢shēng diào 升调shēng dǒu 升斗shēng dǒu xiǎo mín 升斗小民shēng fú 升幅shēng gāo 升高shēng gé 升格shēng gǒng 升汞shēng guān 升官shēng guān fā cái 升官发财shēng guān fā cái 升官發財shēng hào 升号shēng hào 升號shēng huá 升华shēng huá 升華shēng jí 升級shēng jí 升级shēng jiàng 升降shēng jiàng jī 升降机shēng jiàng jī 升降機shēng jié cháng 升結腸shēng jié cháng 升结肠shēng kōng 升空shēng lóng 升龙shēng qí 升旗shēng qí yí shì 升旗仪式shēng qí yí shì 升旗儀式shēng qǐ 升起shēng qiān 升迁shēng qiān 升遷shēng rèn 升任shēng shì 升市shēng táng rù shì 升堂入室shēng téng 升腾shēng téng 升騰shēng tiān 升天shēng wēn 升温shēng wēn 升溫shēng xī 升息shēng xiá 升遐shēng xù 升序shēng xué 升学shēng xué 升學shēng yā 升压shēng yā 升壓shēng yā jì 升压剂shēng yā jì 升壓劑shēng zhí 升値shēng zhí 升值shēng zhí 升职shēng zhí 升職Shèng mǔ shēng tiān jié 圣母升天节Shèng mǔ shēng tiān jié 聖母升天節sì hǎi shēng píng 四海升平tí shēng 提升tiáo shēng 調升tiáo shēng 调升wēi shēng 微升yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,雞犬升天yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān 一人得道,鸡犬升天yì yáng shēng jiàng xìng 抑扬升降性yuè shēng 跃升yuè shēng 躍升zhí shēng fēi jī 直升飛機zhí shēng fēi jī 直升飞机zhí shēng jī 直升机zhí shēng jī 直升機zhí shēng jī píng 直升机坪zhí shēng jī píng 直升機坪zhú bù shēng jí 逐步升級zhú bù shēng jí 逐步升级zhuó shēng 擢升