Có 1 kết quả:

bàn

1/1

bàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. một nửa
2. ở giữa, lưng chừng
3. nhỏ bé
4. hơi hơi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nửa, rưỡi. ◎Như: “bán cân” 半斤 nửa cân, “lưỡng cá bán nguyệt” 兩個半月 hai tháng rưỡi.
2. (Tính) Ở khoảng giữa, lưng chừng. ◎Như: “bán dạ” 半夜 khoảng giữa đêm, nửa đêm, “bán lộ” 半路 nửa đường, “bán san yêu” 半山腰 lưng chừng núi. ◇Trương Kế 張繼: “Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền” 姑蘇城外寒山寺, 夜半鐘聲到客船 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
3. (Tính) Rất nhỏ. ◎Như: “nhất tinh bán điểm” 一星半點 một điểm nhỏ li ti.
4. (Tính) Hồi lâu. ◎Như: “bán nhật” 半日 hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng” 叫了半日, 沒一個答應 (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
5. (Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng. ◎Như: “bán thành phẩm” 半成品 phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, “bán sanh bất thục” 半生不熟 nửa sống nửa chín.
6. (Danh) Phần nửa. ◎Như: “nhất bán” 一半 một nửa. ◇Trang Tử 莊子: “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là bán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một nửa, rưỡi: 半斤 Nửa cân; 一斤半 Một cân rưỡi;
② Nửa (không hoàn toàn), phụ: 半生不熟 Nửa chín nửa sống; 半肥半瘐 Nửa nạc nửa mỡ; 半勞動力 Lao động phụ; 門半掩着 Cửa khép một nửa;
③ Nửa (biểu thị sự cường điệu): 雨已經下了老半天了 Mưa rơi đã quá nửa ngày rồi (ý nói mưa lâu); 等了一上午,半點消息也沒有 Đợi suốt một buổi sáng mà không có chút tin tức nào cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nửa.

Từ điển Trung-Anh

(1) half
(2) semi-
(3) incomplete
(4) (after a number) and a half

Từ ghép 306

ǎi bàn jié 矮半截bàn bái 半白bàn bǎi 半百bàn bàn lā lā 半半拉拉bàn bǎo liú fù zhì 半保留复制bàn bǎo liú fù zhì 半保留複製bàn bèi zi 半輩子bàn bèi zi 半辈子bàn bì hé shān 半壁河山bàn bì jiāng shān 半壁江山bàn biān 半边bàn biān 半邊bàn biān tiān 半边天bàn biān tiān 半邊天bàn biǎo bàn lǐ 半表半裡bàn biǎo bàn lǐ 半表半里bàn cháng zhóu 半長軸bàn cháng zhóu 半长轴bàn chǎng 半场bàn chǎng 半場bàn chéng pǐn 半成品bàn chì mù 半翅目bàn dá 半打bàn dǎo 半岛bàn dǎo 半島bàn dǎo cí 半导瓷bàn dǎo cí 半導瓷bàn dǎo tǐ 半导体bàn dǎo tǐ 半導體bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn 半导体超点阵bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn 半導體超點陣bàn dǎo tǐ tàn cè qì 半导体探测器bàn dǎo tǐ tàn cè qì 半導體探測器bàn diǎn 半点bàn diǎn 半點bàn diào zi 半吊子bàn dūn 半蹲bàn fēn 半分bàn fēng jiàn 半封建bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì 半封建半殖民地bàn fēnr 半分儿bàn fēnr 半分兒bàn fù sài 半复赛bàn fù sài 半復賽bàn gān bù gà 半間不界bàn gān bù gà 半间不界bàn ge 半个bàn ge 半個bàn ge rén 半个人bàn ge rén 半個人bàn gōng bàn dú 半工半讀bàn gōng bàn dú 半工半读bàn gōng kāi 半公开bàn gōng kāi 半公開bàn gǒng 半拱bàn guān fāng 半官方bàn guāng ān suān 半胱氨酸bàn guī guǎn 半規管bàn guī guǎn 半规管bàn guī zé 半規則bàn guī zé 半规则bàn jiā zuò 半跏坐bàn jià 半价bàn jià 半價bàn jiàn jī 半腱肌bàn jié 半截bàn jié shān 半截衫bàn jīn bā liǎng 半斤八两bàn jīn bā liǎng 半斤八兩bàn jìng 半径bàn jìng 半徑bàn jué sài 半决赛bàn jué sài 半決賽bàn kāi bàn guān 半开半关bàn kāi bàn guān 半開半關bàn kāi huà 半开化bàn kāi huà 半開化bàn kāi mén 半开门bàn kāi mén 半開門bàn kāi ménr 半开门儿bàn kāi ménr 半開門兒bàn kōng 半空bàn kōng zhōng 半空中bàn lā 半拉bàn lǎ 半拉bàn láo dòng lì 半劳动力bàn láo dòng lì 半勞動力bàn lǎo Xú niáng 半老徐娘bàn liú tǐ 半流体bàn liú tǐ 半流體bàn lǚ dài 半履带bàn lǚ dài 半履帶bàn lù 半路bàn lù chū jiā 半路出家bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn 半路杀出的程咬金bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn 半路殺出的程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn 半路杀出个程咬金bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn 半路殺出個程咬金bàn luǒ tǐ 半裸体bàn luǒ tǐ 半裸體bàn má zuì 半麻醉bàn mèng bàn xǐng 半夢半醒bàn mèng bàn xǐng 半梦半醒bàn míng bù miè 半明不滅bàn míng bù miè 半明不灭bàn mó jī 半膜肌bàn nián 半年bàn pái chū qī 半排出期bàn piào 半票bàn píng cù 半瓶醋bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng 半瓶水响叮当bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng 半瓶水響叮噹bàn píng zi cù 半瓶子醋bàn pō cūn 半坡村bàn pǔ yù 半蹼鷸bàn pǔ yù 半蹼鹬bàn qí 半旗bàn qiáo 半桥bàn qiáo 半橋bàn qiú 半球bàn rén mǎ 半人馬bàn rén mǎ 半人马bàn rì gōng zuò 半日工作bàn rì zhì xué xiào 半日制学校bàn rì zhì xué xiào 半日制學校bàn rǔ táng 半乳糖bàn rǔ táng xuè zhèng 半乳糖血症bàn shān qū 半山区bàn shān qū 半山區bàn shǎng 半晌bàn shēn bù suì 半身不遂bàn shēn xiàng 半身像bàn shēng 半生bàn shēng bù shóu 半生不熟bàn shī yè 半失业bàn shī yè 半失業bàn shì yě 半視野bàn shì yě 半视野bàn shú liàn 半熟練bàn shú liàn 半熟练bàn shù 半数bàn shù 半數bàn shù yǐ shàng 半数以上bàn shù yǐ shàng 半數以上bàn shuāi qī 半衰期bàn sǐ 半死bàn táng fū qī 半糖夫妻bàn tiān 半天bàn tiáo mìng 半条命bàn tiáo mìng 半條命bàn tōng bù tōng 半通不通bàn tǒng shuǐ 半桶水bàn tòu míng 半透明bàn tú 半途bàn tú ér fèi 半途而废bàn tú ér fèi 半途而廢bàn tuī bàn jiù 半推半就bàn tuō 半托bàn tuō chǎn 半脫產bàn tuō chǎn 半脱产bàn wén máng 半文盲bàn wú xiàn 半无限bàn wú xiàn 半無限bàn xià 半夏bàn xiǎng 半响bàn xiǎng 半響bàn xiǎo shí 半小时bàn xiǎo shí 半小時bàn xìn bàn yí 半信半疑bàn yāo 半腰bàn yè 半夜bàn yè sān gēng 半夜三更bàn yǐ shàng 半以上bàn yīn 半音bàn yīn chéng 半音程bàn yuán 半圆bàn yuán 半圓bàn yuán xíng 半圆形bàn yuán xíng 半圓形bàn yuán yí 半圆仪bàn yuán yí 半圓儀bàn yuè 半月bàn yuè bǎn 半月板bàn yuè bàn 半月瓣bàn yuè kān 半月刊bàn zǎi 半載bàn zǎi 半载bàn zài 半載bàn zài 半载bàn zhēn bàn jiǎ 半真半假bàn zhí 半职bàn zhí 半職bàn zhí mín dì 半殖民地bàn zhōng yāo 半中腰bàn zhóu 半軸bàn zhóu 半轴bàn zì dòng 半自动bàn zì dòng 半自動bàn zì gēng nóng 半自耕农bàn zì gēng nóng 半自耕農Běi bàn qiú 北半球cān bàn 参半cān bàn 參半dà bàn 大半dà bàn yè 大半夜dōng bàn qiú 东半球dōng bàn qiú 東半球dōng xī bàn qiú 东西半球dōng xī bàn qiú 東西半球duì bàn 对半duì bàn 對半duō bàn 多半fá bàn dūn 罚半蹲fá bàn dūn 罰半蹲fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān 妇女能顶半边天fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān 婦女能頂半邊天guò bàn 过半guò bàn 過半hǎo bàn tiān 好半天hēi tiān bàn yè 黑天半夜hòu bàn 后半hòu bàn 後半hòu bàn chǎng 后半场hòu bàn chǎng 後半場hòu bàn yè 后半叶hòu bàn yè 後半葉huà bù tóu jī bàn jù duō 話不投機半句多huà bù tóu jī bàn jù duō 话不投机半句多jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi 及时处理,事半功倍jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi 及時處理,事半功倍jiǎn bàn 减半jiǎn bàn 減半jiǔ zhì bàn hān 酒至半酣lǎo bàn tiān 老半天liáng le bàn jié 凉了半截liáng le bàn jié 涼了半截lìng yī bàn 另一半Nán bàn qiú 南半球píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng 平生不做虧心事,半夜敲門心不驚qián bàn shǎng 前半晌qián bàn shǎngr 前半晌儿qián bàn shǎngr 前半晌兒qián bàn tiān 前半天qián bàn tiānr 前半天儿qián bàn tiānr 前半天兒qián bàn yè 前半夜sān gēng bàn yè 三更半夜shàng bàn 上半shàng bàn bù fèn 上半部分shàng bàn nián 上半年shàng bàn shǎng 上半晌shàng bàn shēn 上半身shàng bàn tiān 上半天shàng bàn yè 上半叶shàng bàn yè 上半夜shàng bàn yè 上半葉shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán 少女露笑臉,婚事半成全shēn gēng bàn yè 深更半夜shì bàn gōng bèi 事半功倍shì bèi gōng bàn 事倍功半tài bàn 太半tài bàn 泰半tè xǔ bàn dǎo tǐ 特許半導體tè xǔ bàn dǎo tǐ 特许半导体tóu bàn tiān 头半天tóu bàn tiān 頭半天tóu bàn tiānr 头半天儿tóu bàn tiānr 頭半天兒xī bàn qiú 西半球xǐ yōu cān bàn 喜忧参半xǐ yōu cān bàn 喜憂參半xià bàn 下半xià bàn nián 下半年xià bàn shēn 下半身xià bàn tiān 下半天xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí 行百里者半九十Xú niáng bàn lǎo 徐娘半老yè bàn 夜半yī bàn 一半yī bàn tiān 一半天yī lín bàn zhuǎ 一鱗半爪yī lín bàn zhuǎ 一鳞半爪yī nián bàn 一年半yī nián bàn zǎi 一年半載yī nián bàn zǎi 一年半载yī shí bàn huì 一时半会yī shí bàn huì 一時半會yī shí bàn huìr 一时半会儿yī shí bàn huìr 一時半會兒yī shí bàn kè 一时半刻yī shí bàn kè 一時半刻yī shí bàn shà 一时半霎yī shí bàn shà 一時半霎yī shí bàn shǎng 一时半晌yī shí bàn shǎng 一時半晌yī xīng bàn diǎn 一星半点yī xīng bàn diǎn 一星半點yī zhī bàn jiě 一知半解yuán zǐ bàn jìng 原子半径yuán zǐ bàn jìng 原子半徑yuè bàn 月半zhé bàn 折半zhèng bàn zhóu 正半軸zhèng bàn zhóu 正半轴