Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 7
Bộ: jié 卩 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: フ一一フ丶フ丨
Thương Hiệt: AISL (日戈尸中)
Unicode: U+5373
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tức
Âm Nôm: tức
Âm Nhật (onyomi): ソク (soku)
Âm Nhật (kunyomi): つ.く (tsu.ku), つ.ける (tsu.keru), すなわ.ち (sunawa.chi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zik1

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. tới gần
2. ngay, tức thì
3. chính là

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tới, gần. ◎Như: “khả vọng nhi bất khả tức” 可望而不可即 có thể trông mà chẳng thể tới gần.
2. (Phó) Thì. § Dùng như “tắc” 則. ◇Sử Kí 史記: “Thả tráng sĩ bất tử tắc dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ?” 且壯士不死即已, 死即舉大名耳, 王侯將相寧有種乎 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
3. (Phó) Ngay, liền. ◎Như: “lê minh tức khởi” 黎明即起 sáng sớm dậy ngay, “tức khắc” 即刻 ngay lập tức, “tức tương” 即將 sắp, sẽ... ngay.
4. (Phó) Tức là. ◎Như: “sắc tức thị không” 色即是空 sắc tức là không, ý nói hai bên như một.
5. (Liên) Dù, lời nói ví thử. ◎Như: “thiện tức vô thưởng, diệc bất khả bất vi thiện” 善即無賞亦不可不為善 làm thiện dù chưa được thưởng, cũng không thể không làm thiện.
6. § Ghi chú: Cũng viết là 卽.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng là chữ 卽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sẽ: 明年即完成 Sang năm sẽ làm xong. 【即將】 tức tương [jíjiang] Sắp, sẽ: 即將完成任務 Sắp hoàn thành nhiệm vụ; 理 想即將實現 Lí tưởng sẽ được thực hiện; ;
② Là, tức là: 社會即學校 Xã hội là trường học; 一觸即發 Hễ dụng tới là nổ ngay; 色即是空 Sắc tức là không (Bát nhã Ba la mật đa Tâm kinh); 越裳即九眞,在交趾南 Việt Thường là Cửu Chân, ở phía nam quận Giao Chỉ (An Nam chí lược);
③ Ngay, liền: 即日 Ngay (ngày) hôm nay; 即今 Hiện, hiện nay; 成功在即 Thành công ngay trước mắt; 即地處理 Giải quyết ngay tại chỗ; 黎明即起 Sáng sớm dậy ngay; 即席賦詩 Làm thơ ngay trong bữa tiệc; 即遣兵三萬以助備 Liền sai ba vạn quân đi giúp Lưu Bị (Tam quốc chí);
④ Nếu, ví như: 即不幸而死,亦無所恨 Nếu không may mà chết thì cũng không có gì ân hận; 蕭相國即死,令誰代之? Nếu Tiêu Tướng quốc chết thì cho ai thay? (Sử kí);
⑤ Thì (dùng như 則, bộ 刂): 且壯士不死即已,死即舉大名耳 Vả lại kẻ tráng sĩ không chết thì thôi, hễ chết thì vang danh (Sử kí: Trần Thiệp thế gia);
⑥ (văn) Ngay tại: 項羽晨朝上將軍宋義,即其帳中斬宋義頭 Hạng Vũ sáng sớm vào gặp thượng tướng quân Tống Nghĩa, chém đầu Tống Nghĩa ngay tại màn của ông (Sử kí: Hạng Vũ bản kỉ);
⑦ (văn) Dựa vào, dựa theo: 世之言道者, 或即其所見而名之,或莫之見而意之 Người luận thuật về đạo ở đời này, người thì nói theo điều mình thấy, người thì không thấy gì mà chỉ suy theo ý mình (Tô Thức: Nhật dụ);
⑧ (văn) Dù, cho dù: 命即無奈何,心可使泰然 Mệnh dù chẳng ra sao, cũng có thể khiến cho tâm được yên ổn (Bạch Cư Dị: Vịnh hoài). 【即便】 tức tiện [jíbiàn] Như 即使 [jíshê]; 【即或】 tức hoặc [jíhuò] Như 即使; 【即令】 tức lịnh [jílìng] Như 即使; 【即使】tức sử [jíshê] Dù, dù rằng, dẫu, dù có... chăng nữa: 即使明天下雨,我也要去 Mai dù mưa tôi cũng đi; Gần gũi, tới gần, đến gần: 可望而不可即 Chỉ có thể ngắm nhìn mà không thể đến gần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tức 卽.

Từ điển Trung-Anh

(1) namely
(2) that is
(3) i.e.
(4) prompt
(5) at once
(6) at present
(7) even if
(8) prompted (by the occasion)
(9) to approach
(10) to come into contact
(11) to assume (office)
(12) to draw near

Từ ghép 85

bù jí bù lí 不即不离bù jí bù lí 不即不離dāng duàn jí duàn 当断即断dāng duàn jí duàn 當斷即斷dāng jí 当即dāng jí 當即diǎn dào jí zhǐ 点到即止diǎn dào jí zhǐ 點到即止fēi cǐ jí bǐ 非此即彼fēi fù jí guì 非富即貴fēi fù jí guì 非富即贵fǔ shí jí shì 俯拾即是hū zhī jí lái 呼之即來hū zhī jí lái 呼之即来hū zhī jí lái , huī zhī jí qù 呼之即來,揮之即去hū zhī jí lái , huī zhī jí qù 呼之即来,挥之即去jí biàn 即便jí chā jí yòng 即插即用jí fù 即付jí fù jí dǎ 即付即打jí huò 即或jí jiāng 即将jí jiāng 即將jí jiāng lái lín 即将来临jí jiāng lái lín 即將來臨jí kě 即可jí kè 即刻jí lìng 即令jí rì 即日jí róng kā fēi 即溶咖啡jí rú 即如jí shí 即时jí shí 即時jí shí 即食jí shí jí dì 即时即地jí shí jí dì 即時即地jí shí tōng xùn 即时通讯jí shí tōng xùn 即時通訊jí shí zhì 即时制jí shí zhì 即時制jí shǐ 即使jí wéi 即为jí wéi 即為jí wèi 即位jí xí 即席jí xìng 即兴jí xìng 即興jí xìng fā huī 即兴发挥jí xìng fā huī 即興發揮jí xìng zhī zuò 即兴之作jí xìng zhī zuò 即興之作jí yóu 即由jí zǎo 即早jí zhǐ jí yì 即指即譯jí zhǐ jí yì 即指即译jiàn piào jí fù 見票即付jiàn piào jí fù 见票即付kě wàng ér bù kě jí 可望而不可即lì jí 立即ruò jí ruò lí 若即若离ruò jí ruò lí 若即若離shāo zòng jí shì 稍縱即逝shāo zòng jí shì 稍纵即逝shòu wán jí zhǐ 售完即止suí chā jí yòng 随插即用suí chā jí yòng 隨插即用suí jí 随即suí jí 隨即suǒ jiàn jí suǒ dé 所見即所得suǒ jiàn jí suǒ dé 所见即所得wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào 无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào 無事獻殷勤,非姦即盜xuán jí 旋即xùn jí 迅即yī chù jí fā 一触即发yī chù jí fā 一觸即發yī chù jí kuì 一触即溃yī chù jí kuì 一觸即潰yī cù jí zhì 一蹴即至yī pāi jí hé 一拍即合yì jí 亦即yì jí 意即zài jí 在即zhuǎn yǎn jí shì 轉眼即逝zhuǎn yǎn jí shì 转眼即逝