Có 3 kết quả:

juǎnjuànquán

1/3

juǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cuộn, cuốn (rèm)

Từ điển Thiều Chửu

① Sách (chữ nho cũ): 書卷 Sách vở; ② Cuốn: 第一卷 Cuốn thứ nhất; ③ Bài thi, bài: 交卷 Nộp bài thi, nộp bài; ④ Sổ lưu công văn: 文卷 Sổ lưu công văn; 卷宗 Cặp giấy (đựng công văn); ⑤ (cũ) Ống đựng sách vở. Xem 卷 [juăn], [quán].

Từ điển Thiều Chửu

① Quyển. Tranh sách đóng thành tập để gấp mở được gọi là quyển. Văn bài thi cũng gọi là quyển. Như làm xong đem nộp gọi là nạp quyển 納卷.
② Các văn án của quan để lại cũng gọi là quyển. Như án quyển 案卷 quyển văn án.
③ Một âm là quyến. Thu xếp lại.
④ Lại một âm là quyền. Cong, cũng có nghĩa như quyền 拳 (nắm tay). Như nhất quyền thạch chi đa 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá. Lại cùng nghĩa với chữ cổn 袞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cong, xoắn, quăn;
② Nắm tay (dùng như 拳, bộ 手);
③ Xinh đẹp (như 婘, bộ 女): 有美人,碩大且卷 Có một người đẹp, cao lớn và đẹp xinh (Thi Kinh).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nắm tay, quả đấm (như 拳, bộ 手);
② 捲捲 Gắng gỏi, hăng hái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 捲 (bộ 扌);
② (văn) Xốc lên, nhấc lên: 卷我屋上三重茅 Xốc ba lớp tranh trên mái nhà ta (Đỗ Phủ);
③ (văn) Nhận lấy: 有司卷三牲之俎歸于賓館 Quan hữu ti nhận lấy cái trở đựng đồ tam sanh đưa trở về nhà khách (Nghi lễ).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cuộn, cuốn, quấn: 把竹簾子捲起來 Cuốn mành lại; 捲一根紙煙 Quấn một điếu thuốc; 車捲起塵土 Xe hơi cuốn theo bụi; 席捲 Cuốn tất;
② Uốn quăn: 捲髮 Uốn tóc; 頭髮打 捲 Tóc uốn quăn;
③ Xắn: 捲起袖子 Xắn tay áo;
④ (loại) Cuộn, bó, gói: 行李捲兒 Cuộn (gói) hành lí. Xem 卷 [juàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tập giấy đóng lại — Một xấp, Thơ Trần Tế Xương có câu: » Một ngọn đèn xanh một quyển vàng. Bốn con làm lính bốlàm quan « — Bài thi mà sĩ tử đời xưa nạp cho các vị giám khảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) to roll up
(2) roll
(3) classifier for small rolled things (wad of paper money, movie reel etc)

Từ điển Trung-Anh

(1) to roll (up)
(2) to sweep up
(3) to carry on
(4) roll

Từ ghép 83

ài juǎn 艾卷bìng juǎn jī 并卷机cǎi juǎn 彩卷chūn juǎn 春卷dàn juǎn 蛋卷fà guān juǎn wěi 发冠卷尾fà guān juǎn wěi 髮冠卷尾fà juǎn 发卷fān juǎn 翻卷gǔ tóng sè juǎn wěi 古銅色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi 古铜色卷尾hēi juǎn wěi 黑卷尾huā juǎn 花卷huà juǎn 画卷huà juǎn 畫卷huī juǎn wěi 灰卷尾jiān dàn juǎn 煎蛋卷jiāo juǎn 胶卷jiāo juǎn 膠卷juǎn bā 卷巴juǎn bǐ dāo 卷笔刀juǎn bǐ dāo 卷筆刀juǎn biān 卷边juǎn bǐng 卷饼juǎn céng yún 卷层云juǎn céng yún 卷層雲juǎn chǐ 卷尺juǎn dài 卷带juǎn dì pí 卷地皮juǎn fà 卷发juǎn fà qì 卷发器juǎn fēng 卷风juǎn fù 卷腹juǎn guǒ 卷裹juǎn jī yún 卷积云juǎn lián mén 卷帘门juǎn lián mén 卷簾門juǎn pū gài 卷铺盖juǎn pū gài zǒu rén 卷铺盖走人juǎn qǐ 卷起juǎn qū 卷曲juǎn qǔ 卷曲juǎn rào 卷繞juǎn rào 卷绕juǎn rèn 卷刃juǎn rù 卷入juǎn shé yuán yīn 卷舌元音juǎn táo 卷逃juǎn tǔ chóng lái 卷土重來juǎn tǔ chóng lái 卷土重来juǎn wěi hóu 卷尾猴juǎn xiàn qì 卷线器juǎn xīn cài 卷心菜juǎn xū 卷须juǎn xū 卷鬚juǎn yān 卷烟juǎn yān 卷煙juǎn yáng 卷扬juǎn yáng jī 卷扬机juǎn yǔ tí hú 卷羽鵜鶘juǎn yǔ tí hú 卷羽鹈鹕juǎn yún 卷云juǎn yún 卷雲juǎn zhóu 卷轴juǎn zi 卷子lóng juǎn 龙卷lóng juǎn fēng 龙卷风piāo juǎn 飄卷piāo juǎn 飘卷qiān jīng wàn juǎn 千經萬卷qiān jīng wàn juǎn 千经万卷Ruì shì juǎn 瑞士卷shōu qí juǎn sǎn 收旗卷伞shōu qí juǎn sǎn 收旗卷傘shǒu juǎn 手卷shuǐ lóng juǎn 水龍卷shuǐ lóng juǎn 水龙卷wēi suō jiāo juǎn 微缩胶卷xí juǎn 席卷xíng wàn lǐ lù shèng dú wàn juǎn shū 行万里路胜读万卷书yā zuǐ juǎn wěi 鴉嘴卷尾yā zuǐ juǎn wěi 鸦嘴卷尾yín sī juǎn 银丝卷

juàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thu xếp lại

Từ điển phổ thông

quyển, cuốn (sách, vở)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sách vở, thư tịch. § Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là “quyển”. ◎Như: “khai quyển hữu ích” 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.
2. (Danh) Cuốn. § Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là “quyển”. ◎Như: “quyển nhất” 卷一 cuốn một, “quyển nhị” 卷二 cuốn hai.
3. (Danh) Thư, họa cuốn lại được. ◎Như: “họa quyển” 畫卷 bức tranh cuốn.
4. (Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước. ◎Như: “án quyển” 案卷 hồ sơ.
5. (Danh) Bài thi. ◎Như: “thí quyển” 試卷 bài thi, “khảo quyển” 考卷 chấm bài thi, “nạp quyển” 納卷 nộp bài thi.
6. (Danh) Lượng từ: cuốn, tập. ◎Như: “tàng thư tam vạn quyển” 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần” 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.
7. Một âm là “quyến”. (Động) Cuốn, cuộn. § Thông 捲. ◎Như: “bả trúc liêm tử quyến khởi lai” 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, “xa quyến khởi trần thổ” 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.
8. (Động) Thu xếp lại, giấu đi. § Thông 捲. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tắc quyến kì thuật” 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.
9. (Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại. § Thông 捲. ◎Như: “hoa quyến” 花卷.
10. (Danh) Đồ làm cho uốn cong. ◎Như: “phát quyến” 髮卷 ống để uốn tóc.
11. (Danh) Lượng từ: cuộn, ống. ◎Như: “tam quyển vệ sanh chỉ” 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.
12. Một âm là “quyền”. (Tính) Cong. ◎Như: “quyền chi” 卷枝 cành cong, “quyền khúc” 卷曲 cong queo.
13. (Tính) Xinh đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền” 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.
14. (Danh) Nắm tay. § Thông “quyền” 拳. ◎Như: “nhất quyền thạch chi đa” 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.
15. § Thông “cổn” 袞.

Từ điển Trung-Anh

(1) scroll
(2) book
(3) volume
(4) chapter
(5) examination paper
(6) classifier for books, paintings: volume, scroll

Từ ghép 53

àn juàn 案卷bái juàn 白卷bì juàn kǎo shì 閉卷考試bì juàn kǎo shì 闭卷考试cán juàn 残卷cán juàn 殘卷dá juàn 答卷diào juàn 吊卷dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù 讀萬卷書,行萬里路dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù 读万卷书,行万里路jiāo juàn 交卷jīng juàn 經卷jīng juàn 经卷juàn zhì 卷帙juàn zhì hào fán 卷帙浩繁juàn zhóu 卷軸juàn zhóu 卷轴juàn zi 卷子juàn zōng 卷宗kāi juàn 开卷kāi juàn 開卷kāi juàn yǒu yì 开卷有益kāi juàn yǒu yì 開卷有益kǎo juàn 考卷kǎo shì juàn 考試卷kǎo shì juàn 考试卷kǎo shì juàn zi 考試卷子kǎo shì juàn zi 考试卷子pī juàn 批卷shì juàn 試卷shì juàn 试卷shì juàn 释卷shì juàn 釋卷shǒu bù shì juàn 手不释卷shǒu bù shì juàn 手不釋卷shū juàn 书卷shū juàn 書卷shū juàn jiǎng 书卷奖shū juàn jiǎng 書卷獎shū juàn qì 书卷气shū juàn qì 書卷氣Sǐ hǎi gǔ juàn 死海古卷Sǐ hǎi jīng juàn 死海經卷Sǐ hǎi jīng juàn 死海经卷wèn juàn 問卷wèn juàn 问卷xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū 行千里路,讀萬卷書xíng qiān lǐ lù , dú wàn juàn shū 行千里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū 行万里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū 行萬里路,讀萬卷書yān juàn 烟卷yuè juàn 閱卷yuè juàn 阅卷

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sách vở, thư tịch. § Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là “quyển”. ◎Như: “khai quyển hữu ích” 開卷有益 mở sách đọc thì học được điều hay.
2. (Danh) Cuốn. § Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là “quyển”. ◎Như: “quyển nhất” 卷一 cuốn một, “quyển nhị” 卷二 cuốn hai.
3. (Danh) Thư, họa cuốn lại được. ◎Như: “họa quyển” 畫卷 bức tranh cuốn.
4. (Danh) Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước. ◎Như: “án quyển” 案卷 hồ sơ.
5. (Danh) Bài thi. ◎Như: “thí quyển” 試卷 bài thi, “khảo quyển” 考卷 chấm bài thi, “nạp quyển” 納卷 nộp bài thi.
6. (Danh) Lượng từ: cuốn, tập. ◎Như: “tàng thư tam vạn quyển” 藏書三萬卷 tàng trữ ba vạn cuốn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần” 讀書破萬卷, 下筆如有神 (Tặng Vi Tả Thừa trượng 贈韋左丞丈) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.
7. Một âm là “quyến”. (Động) Cuốn, cuộn. § Thông 捲. ◎Như: “bả trúc liêm tử quyến khởi lai” 把竹簾子捲起來 cuốn mành lại, “xa quyến khởi trần thổ” 車卷起塵土 xe cuốn theo bụi.
8. (Động) Thu xếp lại, giấu đi. § Thông 捲. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tắc quyến kì thuật” 則卷其術 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Liền thu giấu thuật của mình đi.
9. (Danh) Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại. § Thông 捲. ◎Như: “hoa quyến” 花卷.
10. (Danh) Đồ làm cho uốn cong. ◎Như: “phát quyến” 髮卷 ống để uốn tóc.
11. (Danh) Lượng từ: cuộn, ống. ◎Như: “tam quyển vệ sanh chỉ” 三卷衛生紙 ba cuộn giấy vệ sinh.
12. Một âm là “quyền”. (Tính) Cong. ◎Như: “quyền chi” 卷枝 cành cong, “quyền khúc” 卷曲 cong queo.
13. (Tính) Xinh đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền” 有美一人, 碩大且卷 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.
14. (Danh) Nắm tay. § Thông “quyền” 拳. ◎Như: “nhất quyền thạch chi đa” 一卷石之多 chỉ còn một nắm đá.
15. § Thông “cổn” 袞.