Có 2 kết quả:

qiú ㄑㄧㄡˊróu ㄖㄡˊ
Âm Pinyin: qiú ㄑㄧㄡˊ, róu ㄖㄡˊ
Tổng nét: 4
Bộ: sī 厶 (+2 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフフ丶
Thương Hiệt: KNI (大弓戈)
Unicode: U+53B9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cầu, nhu, nhữu
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kau2, kau4

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

qiú ㄑㄧㄡˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thú đi giẫm đạp trên đất;
② Dấu chân thú đạp trên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

【厹矛】cầu mâu [qiúmáo] (văn) Giáo dài có ba mũi nhọn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết chân thú vật trên đất.

Từ điển Trung-Anh

spear

róu ㄖㄡˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to trample