Có 1 kết quả:

yǒu

1/1

yǒu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bạn bè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau). ◎Như: “bằng hữu” 朋友 bạn bè, “chí hữu” 摯友 bạn thân. ◇Luận Ngữ 論語: “Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ?” 與朋友交而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?
2. (Danh) Tên chức quan cận thần.
3. (Danh) Đồng bạn. ◎Như: “tửu hữu” 酒友 bạn uống rượu, “đổ hữu” 賭友 bạn cờ bạc.
4. (Danh) Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo. ◎Như: “giáo hữu” 教友 bạn cùng theo một đạo, “hiệu hữu” 校友 bạn cùng trường, “công hữu” 工友 bạn thợ cùng làm việc.
5. (Danh) Chỉ anh em. ◎Như: “hữu ư chi nghị” 友於之誼 tình nghĩa anh em.
6. (Tính) Anh em hòa thuận. ◎Như: “duy hiếu hữu vu huynh đệ” 惟孝友于兄弟 chỉ hiếu thuận với anh em. § Bây giờ gọi anh em là “hữu vu” 友于 là bởi nghĩa đó.
7. (Tính) Thân, thân thiện. ◎Như: “hữu thiện” 友善 thân thiện.
8. (Động) Hợp tác.
9. (Động) Làm bạn, kết giao, kết thân. ◎Như: “hữu kết” 友結 làm bạn, “hữu trực” 友直 kết giao với người chính trực, “hữu nhân” 友仁 làm bạn với người có đức nhân.
10. (Động) Giúp đỡ, nâng đỡ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Xuất nhập tương hữu” 出入相友 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Bạn, cùng lòng cùng chí chơi với nhau gọi là hữu. Nước nào có tình đi lại thân thiện với nước mình gọi là hữu bang 友邦.
② Thuận, ăn ở với anh em phải đạo gọi là hữu. Như duy hiếu hữu vu huynh đệ 惟孝友于兄弟 bui hiếu thuận chưng anh em. Bây giờ gọi anh em là hữu vu 友于 là bởi nghĩa đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bạn: 好友 Bạn tốt, bạn thân; 友邦 Nước bạn; 戰友 Bạn chiến đấu;
② Hữu hảo, thân ái, hoà thuận: 友好 Hữu hảo; 友誼 Hữu nghị; 惟孝友于兄弟 Chỉ hiếu thuận với anh em.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bạn cùng chí hướng — Thân mật như bè bạn — Đối xử tốt với anh em trong nhà. Td: Hiếu hữu 好友( ăn ở hết lòng với cha mẹ và anh em ) — Kết bạn với.

Từ điển Trung-Anh

friend

Từ ghép 134

bǐ yǒu 笔友bǐ yǒu 筆友bìng yǒu 病友bó yǒu 博友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu 不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友chāo yǒu yì guān xi 超友誼關係chāo yǒu yì guān xi 超友谊关系chuàn qīn fǎng yǒu 串亲访友chuàn qīn fǎng yǒu 串親訪友chuáng yǒu 床友duì yǒu 队友duì yǒu 隊友fā shāo yǒu 发烧友fā shāo yǒu 發燒友fǎng qīn wèn yǒu 訪親問友fǎng qīn wèn yǒu 访亲问友G yǒu G友gōng yǒu 工友gù yǒu 故友hǎo yǒu 好友hú péng gǒu yǒu 狐朋狗友huà dí wéi yǒu 化敌为友huà dí wéi yǒu 化敵為友huì yǒu 会友huì yǒu 會友hūn yǒu 婚友jī yǒu 基友jiàn sè wàng yǒu 見色忘友jiàn sè wàng yǒu 见色忘友jiāo yǒu 交友jiào yǒu 教友jiào yǒu dà huì 教友大会jiào yǒu dà huì 教友大會Jiào yǒu pài 教友派jiù yǒu 旧友jiù yǒu 舊友Jù yǒu 聚友kuài cān jiāo yǒu 快餐交友láo yǒu 牢友lǎo yǒu 老友liáng péng yì yǒu 良朋益友liáng shī yì yǒu 良师益友liáng shī yì yǒu 良師益友liáng yǒu 良友lǘ yǒu 驢友lǘ yǒu 驴友Mǎ Yǒu yǒu 馬友友Mǎ Yǒu yǒu 马友友méng yǒu 盟友mì yǒu 密友miàn yǒu 面友mù dào yǒu 慕道友nán yǒu 男友nì yǒu 腻友nì yǒu 膩友nián yǒu 年友nǚ yǒu 女友pào yǒu 炮友péng yǒu 朋友piào yǒu 票友qī yǒu 戚友qīn péng hǎo yǒu 亲朋好友qīn péng hǎo yǒu 親朋好友qīn yǒu 亲友qīn yǒu 親友qiú yǒu 球友sān péng sì yǒu 三朋四友sè yǒu 色友shài yǒu 晒友shài yǒu 曬友shè yǒu 舍友shēng tài yǒu hǎo xíng 生态友好型shēng tài yǒu hǎo xíng 生態友好型shī yǒu 师友shī yǒu 師友shì yǒu 室友Sū lián zhī yǒu shè 苏联之友社Sū lián zhī yǒu shè 蘇聯之友社sǔn yǒu 损友sǔn yǒu 損友táng yǒu 糖友tì yǒu 悌友wǎng yǒu 網友wǎng yǒu 网友wèi yǒu 畏友xiǎo péng yǒu 小朋友xiào yǒu 校友xiè yǒu 燮友xuè yǒu bìng 血友病yàn yǒu 砚友yàn yǒu 硯友yì yǒu 益友yǒu ài 友愛yǒu ài 友爱yǒu bāng 友邦yǒu hǎo 友好yǒu hǎo guān xì 友好关系yǒu hǎo guān xì 友好關係yǒu jìn 友尽yǒu jìn 友盡yǒu jūn 友军yǒu jūn 友軍yǒu qíng 友情yǒu rén 友人yǒu shàn 友善yǒu tì 友悌yǒu yì 友誼yǒu yì 友谊yǒu yì fēng 友誼峰yǒu yì fēng 友谊峰yǒu yì sài 友誼賽yǒu yì sài 友谊赛zhàn yǒu 战友zhàn yǒu 戰友Zhāng Xué yǒu 张学友Zhāng Xué yǒu 張學友zhēng yǒu 征友zhēng yǒu 徵友zhèng yǒu 諍友zhèng yǒu 诤友zhì yǒu 挚友zhì yǒu 摯友zhì yǒu liáng péng 挚友良朋zhì yǒu liáng péng 摯友良朋zhòng sè qīng yǒu 重色輕友zhòng sè qīng yǒu 重色轻友zhū péng gǒu yǒu 猪朋狗友zhū péng gǒu yǒu 豬朋狗友zhú mǎ zhī yǒu 竹馬之友zhú mǎ zhī yǒu 竹马之友Zhù yǒu 住友zǒu qīn fǎng yǒu 走亲访友zǒu qīn fǎng yǒu 走親訪友