Có 3 kết quả:

fānfǎnfàn

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trái, ngược. § Đối lại với “chính” 正. ◎Như: “phản diện” 反面 mặt trái.
2. (Động) Quay về, trở lại. § Thông “phản” 返. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã” 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
3. (Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: “tự phản” 自反 tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
4. (Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: “phản thủ” 反手 trở tay, “dị như phản thủ” 易如反手 dễ như trở bàn tay, “phản bại vi thắng” 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
5. (Động) Làm trái lại. ◎Như: “mưu phản” 謀反 mưu chống ngược lại, “phản đối” 反對 phản ứng trái lại, không chịu.
6. Một âm là “phiên”. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên vị” 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, “phiên án” 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.

fǎn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngược
2. sai trái
3. trở lại
4. trả lại

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trái, ngược. § Đối lại với “chính” 正. ◎Như: “phản diện” 反面 mặt trái.
2. (Động) Quay về, trở lại. § Thông “phản” 返. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã” 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
3. (Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: “tự phản” 自反 tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
4. (Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: “phản thủ” 反手 trở tay, “dị như phản thủ” 易如反手 dễ như trở bàn tay, “phản bại vi thắng” 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
5. (Động) Làm trái lại. ◎Như: “mưu phản” 謀反 mưu chống ngược lại, “phản đối” 反對 phản ứng trái lại, không chịu.
6. Một âm là “phiên”. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên vị” 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, “phiên án” 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.

Từ điển Trung-Anh

(1) contrary
(2) in reverse
(3) inside out or upside down
(4) to reverse
(5) to return
(6) to oppose
(7) opposite
(8) against
(9) anti-
(10) to rebel
(11) to use analogy
(12) instead
(13) abbr. for 反切[fan3 qie4] phonetic system

Từ ghép 508

bào běn fǎn shǐ 報本反始bào běn fǎn shǐ 报本反始biàn tài fǎn yìng 变态反应biàn tài fǎn yìng 變態反應bō luàn fǎn zhèng 拨乱反正bō luàn fǎn zhèng 撥亂反正cè fǎn 策反chàng fǎn diào 唱反調chàng fǎn diào 唱反调chāo mǐn fǎn yìng 超敏反应chāo mǐn fǎn yìng 超敏反應chéng fǎn bǐ 成反比chū ěr fǎn ěr 出尔反尔chū ěr fǎn ěr 出爾反爾chuān fǎn 穿反cōng míng fǎn bèi cōng míng wù 聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù 聰明反被聰明誤dān fǎn jī 单反机dān fǎn jī 單反機dān fǎn xiàng jī 单反相机dān fǎn xiàng jī 單反相機dān jìng fǎn guāng xiàng jī 单镜反光相机dān jìng fǎn guāng xiàng jī 單鏡反光相機dào fǎn 倒反dòng lì fǎn yìng duī 动力反应堆dòng lì fǎn yìng duī 動力反應堆fǎn bái 反白fǎn bài wéi shèng 反敗為勝fǎn bài wéi shèng 反败为胜fǎn bǐ 反比fǎn bó 反駁fǎn bó 反驳fǎn bǔ 反哺fǎn cè 反侧fǎn cè 反側fǎn chā 反差fǎn chǎn 反鏟fǎn chǎn 反铲fǎn cháng 反常fǎn chāo 反超fǎn chì dào liú 反赤道流fǎn chōng 反冲fǎn chōng 反衝fǎn chōng lì 反冲力fǎn chōng lì 反衝力fǎn chú 反刍fǎn chú 反芻fǎn chú dòng wù 反刍动物fǎn chú dòng wù 反芻動物fǎn chuán suàn fǎ 反传算法fǎn chuán suàn fǎ 反傳算法fǎn chuàn 反串fǎn chún xiāng jī 反唇相譏fǎn chún xiāng jī 反唇相讥fǎn dàn dǎo dàn 反弹导弹fǎn dàn dǎo dàn 反彈導彈fǎn dǎng 反党fǎn dǎng 反黨fǎn dǎo 反导fǎn dǎo 反導fǎn dǎo dàn 反导弹fǎn dǎo dàn 反導彈fǎn dǎo dǎo dàn 反导导弹fǎn dǎo dǎo dàn 反導導彈fǎn dǎo xì tǒng 反导系统fǎn dǎo xì tǒng 反導系統fǎn dào 反倒fǎn dì 反帝fǎn diàn 反坫fǎn diàn zǐ 反电子fǎn diàn zǐ 反電子fǎn dòng 反动fǎn dòng 反動fǎn dòng fèn zǐ 反动分子fǎn dòng fèn zǐ 反動份子fǎn dòng pài 反动派fǎn dòng pài 反動派fǎn dòng shì li 反动势力fǎn dòng shì li 反動勢力fǎn duì 反对fǎn duì 反對fǎn duì dǎng 反对党fǎn duì dǎng 反對黨fǎn duì pài 反对派fǎn duì pài 反對派fǎn duì piào 反对票fǎn duì piào 反對票fǎn ér 反而fǎn fǎn fù fù 反反复复fǎn fǎn fù fù 反反復復fǎn fēn liè fǎ 反分裂法fǎn fěng 反諷fǎn fěng 反讽fǎn fǔ 反腐fǎn fǔ bài 反腐敗fǎn fǔ bài 反腐败fǎn fǔ chàng lián 反腐倡廉fǎn fù 反复fǎn fù 反復fǎn fù 反覆fǎn fù wú cháng 反复无常fǎn fù wú cháng 反覆無常fǎn gǎn 反感fǎn gāo cháo 反高潮fǎn gé mìng 反革命fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì 反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì 反革命宣傳煽動罪fǎn gōng 反攻fǎn gōng zì wèn 反躬自問fǎn gōng zì wèn 反躬自问fǎn gòng 反共fǎn gù 反顧fǎn gù 反顾fǎn guān 反觀fǎn guān 反观fǎn guāng 反光fǎn guāng jìng 反光鏡fǎn guāng jìng 反光镜fǎn guāng miàn 反光面fǎn guò lái shuō 反过来说fǎn guò lái shuō 反過來說fǎn guo lái 反过来fǎn guo lái 反過來fǎn hán shù 反函数fǎn hán shù 反函數fǎn hé 反核fǎn Huá 反华fǎn Huá 反華fǎn huà 反話fǎn huà 反话fǎn huǐ 反悔fǎn jī 反击fǎn jī 反擊fǎn Jī dū 反基督fǎn jiǎn 反剪fǎn jiàn 反間fǎn jiàn 反间fǎn jiàn dǎo dàn 反舰导弹fǎn jiàn dǎo dàn 反艦導彈fǎn jiàn dié 反間諜fǎn jiàn dié 反间谍fǎn jiàn jì 反間計fǎn jiàn jì 反间计fǎn jiàn tǐng 反舰艇fǎn jiàn tǐng 反艦艇fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn 反舰艇巡航导弹fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn 反艦艇巡航導彈fǎn jiǎo 反角fǎn jiē 反接fǎn jié 反詰fǎn jié 反诘fǎn jié wèn 反詰問fǎn jié wèn 反诘问fǎn jù chǐ 反鋸齒fǎn jù chǐ 反锯齿fǎn jué 反角fǎn kàng 反抗fǎn kàng zhě 反抗者fǎn kē xué 反科学fǎn kē xué 反科學fǎn kè wéi zhǔ 反客为主fǎn kè wéi zhǔ 反客為主fǎn kōng jiàng 反空降fǎn kǒng 反恐fǎn kǒng zhàn zhēng 反恐战争fǎn kǒng zhàn zhēng 反恐戰爭fǎn kǒu 反口fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē 反酷刑折磨公約fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē 反酷刑折磨公约fǎn kuì 反饋fǎn kuì 反馈fǎn lì 反例fǎn lì zǐ 反粒子fǎn liǎn wú qíng 反脸无情fǎn liǎn wú qíng 反臉無情fǎn lǒng duàn 反垄断fǎn lǒng duàn 反壟斷fǎn lǒng duàn fǎ 反垄断法fǎn lǒng duàn fǎ 反壟斷法fǎn lù bìng dú 反录病毒fǎn lù bìng dú 反錄病毒fǎn Měi 反美fǎn mì mǎ zi 反密码子fǎn mì mǎ zi 反密碼子fǎn miàn 反面fǎn miàn rén wù 反面人物fǎn miànr 反面儿fǎn miànr 反面兒fǎn mù 反目fǎn mù chéng chóu 反目成仇fǎn pài 反派fǎn pàn 反叛fǎn pàn fèn zǐ 反叛份子fǎn pàn fèn zǐ 反叛分子fǎn pī píng 反批評fǎn pī píng 反批评fǎn pìn 反聘fǎn pū 反扑fǎn pū 反撲fǎn qí dào ér xíng zhī 反其道而行之fǎn qì xuán 反气旋fǎn qì xuán 反氣旋fǎn qián 反潛fǎn qián 反潜fǎn qiè 反切fǎn Qīng 反清fǎn qīng xiāo 反倾销fǎn qīng xiāo 反傾銷fǎn qiú fù chú 反裘負芻fǎn qiú fù chú 反裘负刍fǎn qiú zhū jǐ 反求諸己fǎn qiú zhū jǐ 反求诸己fǎn rén dào zuì 反人道罪fǎn rén dào zuì xíng 反人道罪行fǎn rén lèi 反人类fǎn rén lèi 反人類fǎn rén lèi zuì 反人类罪fǎn rén lèi zuì 反人類罪fǎn rì 反日fǎn sàn shè 反散射fǎn shè 反射fǎn shè dòng zuò 反射动作fǎn shè dòng zuò 反射動作fǎn shè guāng 反射光fǎn shè hú 反射弧fǎn shè huì 反社会fǎn shè huì 反社會fǎn shè huì xíng wéi 反社会行为fǎn shè huì xíng wéi 反社會行為fǎn shè jìng 反射鏡fǎn shè jìng 反射镜fǎn shè liáo fǎ 反射疗法fǎn shè liáo fǎ 反射療法fǎn shè miàn 反射面fǎn shè ōu zhì liáo 反射区治疗fǎn shè ōu zhì liáo 反射區治療fǎn shè xīng yún 反射星云fǎn shè xīng yún 反射星雲fǎn shè zuò yòng 反射作用fǎn shēn 反身fǎn shēn dài cí 反身代詞fǎn shēn dài cí 反身代词fǎn shēng wù zhàn 反生物战fǎn shēng wù zhàn 反生物戰fǎn shī 反詩fǎn shī 反诗fǎn shí shì 反时势fǎn shí shì 反時勢fǎn shí zhēn 反时针fǎn shí zhēn 反時針fǎn shì 反式fǎn shì zhī fáng 反式脂肪fǎn shì zhī fáng suān 反式脂肪酸fǎn shǒu 反手fǎn shuǐ 反水fǎn sī 反思fǎn sù 反訴fǎn sù 反诉fǎn sù zhuàng 反訴狀fǎn sù zhuàng 反诉状fǎn suān 反酸fǎn suǒ 反鎖fǎn suǒ 反锁fǎn tān 反貪fǎn tān 反贪fǎn tān fǔ 反貪腐fǎn tān fǔ 反贪腐fǎn tān wū 反貪污fǎn tān wū 反贪污fǎn tán 反弹fǎn tán 反彈fǎn tǎn kè 反坦克fǎn tè 反特fǎn tuō lā sī 反托拉斯fǎn wéi jiǎo 反围剿fǎn wéi jiǎo 反圍剿fǎn wèi 反胃fǎn wén páng 反文旁fǎn wèn 反問fǎn wèn 反问fǎn wèn jù 反問句fǎn wèn jù 反问句fǎn wèn yǔ qì 反問語氣fǎn wèn yǔ qì 反问语气fǎn wū 反污fǎn wū 反誣fǎn wū 反诬fǎn wù zhì 反物質fǎn wù zhì 反物质fǎn xiǎng 反响fǎn xiǎng 反響fǎn xiàng 反向fǎn xié gàng 反斜杠fǎn xié xiàn 反斜線fǎn xié xiàn 反斜线fǎn xīng fèn jì 反兴奋剂fǎn xīng fèn jì 反興奮劑fǎn xǐng 反省fǎn yǎn 反演fǎn yǎo yī kǒu 反咬一口fǎn yì 反义fǎn yì 反義fǎn yì cí 反义词fǎn yì cí 反義詞fǎn yì zì 反义字fǎn yì zì 反義字fǎn Yīng 反英fǎn yīng shí jiān 反应时间fǎn yīng shí jiān 反應時間fǎn yīng xióng 反英雄fǎn yìng 反应fǎn yìng 反應fǎn yìng 反映fǎn yìng duī 反应堆fǎn yìng duī 反應堆fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn 反应堆燃料元件fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn 反應堆燃料元件fǎn yìng duī xīn 反应堆芯fǎn yìng duī xīn 反應堆芯fǎn yìng guō 反应锅fǎn yìng guō 反應鍋fǎn yìng lùn 反映論fǎn yìng lùn 反映论fǎn yìng shí 反应时fǎn yìng shí 反應時fǎn yìng shì 反应式fǎn yìng shì 反應式fǎn yòng huàn liú qì 反用换流器fǎn yòng huàn liú qì 反用換流器fǎn Yóu tài zhǔ yì 反犹太主义fǎn Yóu tài zhǔ yì 反猶太主義fǎn yòu 反右fǎn yǔ 反語fǎn yǔ 反语fǎn yǔ fǎ 反語法fǎn yǔ fǎ 反语法fǎn Yuán 反袁fǎn Yuán dòu zhēng 反袁斗争fǎn Yuán dòu zhēng 反袁鬥爭fǎn Yuán yùn dòng 反袁运动fǎn Yuán yùn dòng 反袁運動fǎn zè 反仄fǎn zhàn 反战fǎn zhàn 反戰fǎn zhàn kàng yì 反战抗议fǎn zhàn kàng yì 反戰抗議fǎn zhǎng 反掌fǎn zhào 反照fǎn zhào lǜ 反照率fǎn zhèng 反正fǎn zhèng 反證fǎn zhèng 反证fǎn zhèng fǎ 反證法fǎn zhèng fǎ 反证法fǎn zhèng fǔ 反政府fǎn zhèng yī yàng 反正一样fǎn zhèng yī yàng 反正一樣fǎn zhī 反之fǎn zhī shi 反知識fǎn zhī shi 反知识fǎn zhī yì rán 反之亦然fǎn zhuǎn 反轉fǎn zhuǎn 反转fǎn zhuǎn lù 反轉錄fǎn zhuǎn lù 反转录fǎn zhuǎn lù bìng dú 反轉錄病毒fǎn zhuǎn lù bìng dú 反转录病毒fǎn zhuǎn xuǎn zé 反轉選擇fǎn zhuǎn xuǎn zé 反转选择fǎn zhuàng 反撞fǎn zǒu sī 反走私fǎn zuǐ 反嘴fǎn zuǐ yù 反嘴鷸fǎn zuǐ yù 反嘴鹬fǎn zuò 反坐fǎn zuò yòng 反作用fàng rè fǎn yìng 放热反应fàng rè fǎn yìng 放熱反應fēi tiáo jiàn fǎn shè 非条件反射fēi tiáo jiàn fǎn shè 非條件反射fū qī fǎn mù 夫妻反目fù fǎn kuì 負反饋fù fǎn kuì 负反馈fù fēn jiě fǎn yìng 复分解反应fù fēn jiě fǎn yìng 復分解反應gāo fǎn 高反gāo yuán fǎn yìng 高原反应gāo yuán fǎn yìng 高原反應guān bī mín fǎn 官逼民反guò mǐn fǎn yìng 过敏反应guò mǐn fǎn yìng 過敏反應guò mǐn xìng fǎn yìng 过敏性反应guò mǐn xìng fǎn yìng 過敏性反應hé fǎn jī 核反击hé fǎn jī 核反擊hé fǎn yìng 核反应hé fǎn yìng 核反應hé fǎn yìng duī 核反应堆hé fǎn yìng duī 核反應堆hé lián suǒ fǎn yìng 核连锁反应hé lián suǒ fǎn yìng 核連鎖反應huà xué fǎn yìng 化学反应huà xué fǎn yìng 化學反應huí guāng fǎn zhào 回光反照jī jí fǎn yìng 积极反应jī jí fǎn yìng 積極反應jiǎo gōng fǎn zhāng 角弓反张jiǎo gōng fǎn zhāng 角弓反張jǔ yī fǎn sān 举一反三jǔ yī fǎn sān 舉一反三jù biàn fǎn yìng 聚变反应jù biàn fǎn yìng 聚變反應lián suǒ fǎn yìng 连锁反应lián suǒ fǎn yìng 連鎖反應liàn shì fǎn yìng 鏈式反應liàn shì fǎn yìng 链式反应liàn shì liè biàn fǎn yìng 鏈式裂變反應liàn shì liè biàn fǎn yìng 链式裂变反应liú dàng wàng fǎn 流宕忘反miǎn yì fǎn yìng 免疫反应miǎn yì fǎn yìng 免疫反應móu fǎn 謀反móu fǎn 谋反nì fǎn 逆反nì fǎn xīn lǐ 逆反心理nì fǎn yìng 逆反应nì fǎn yìng 逆反應nòng qiǎo fǎn zhuō 弄巧反拙ǒu lián fǎn yìng 偶联反应ǒu lián fǎn yìng 偶聯反應píng fǎn 平反píng fāng chéng fǎn bǐ 平方成反比píng fāng fǎn bǐ lǜ 平方反比律píng fāng fǎn bì dìng lǜ 平方反比定律qì lěng shì fǎn yìng duī 气冷式反应堆qì lěng shì fǎn yìng duī 氣冷式反應堆qiáng liè fǎn duì 強烈反對qiáng liè fǎn duì 强烈反对qīng shuǐ fǎn yìng duī 輕水反應堆qīng shuǐ fǎn yìng duī 轻水反应堆rè hé fǎn yìng duī 热核反应堆rè hé fǎn yìng duī 熱核反應堆rè hé jù biàn fǎn yìng 热核聚变反应rè hé jù biàn fǎn yìng 熱核聚變反應sān fǎn 三反sān fǎn yùn dòng 三反运动sān fǎn yùn dòng 三反運動shēng chǎn fǎn yìng duī 生产反应堆shēng chǎn fǎn yìng duī 生產反應堆shēng wù fǎn yìng qì 生物反应器shēng wù fǎn yìng qì 生物反應器shì bù fǎn huǐ 誓不反悔shì dé qí fǎn 适得其反shì dé qí fǎn 適得其反sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn 四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn 四一二反革命政變sù fǎn 肃反sù fǎn 肅反sù fǎn yùn dòng 肃反运动sù fǎn yùn dòng 肅反運動sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ 肃清反革命分子sù qīng fǎn gé mìng fèn zǐ 肅清反革命份子tiáo jiàn fǎn shè 条件反射tiáo jiàn fǎn shè 條件反射tiáo jiàn fǎn yìng 条件反应tiáo jiàn fǎn yìng 條件反應tóng yì fǎn fù 同义反复tóng yì fǎn fù 同義反復wéi fǎn 违反wéi fǎn 違反wéi fǎn xiàn fǎ 违反宪法wéi fǎn xiàn fǎ 違反憲法wō li fǎn 窝里反wō li fǎn 窩裡反wù jí bì fǎn 物极必反wù jí bì fǎn 物極必反xiāng fǎn 相反yán jiū fǎn yìng duī 研究反应堆yán jiū fǎn yìng duī 研究反應堆yán xìng fǎn yìng 炎性反应yán xìng fǎn yìng 炎性反應yī fǎn cháng tài 一反常态yī fǎn cháng tài 一反常態yì rú fǎn zhǎng 易如反掌yì wú fǎn gù 义无反顾yì wú fǎn gù 義無反顧yì yú fǎn zhǎng 易于反掌yì yú fǎn zhǎng 易於反掌yìng jī fǎn yìng 应激反应yìng jī fǎn yìng 應激反應yù yì fǎn sǔn 欲益反损yù yì fǎn sǔn 欲益反損yuán zǐ fǎn yìng duī 原子反应堆yuán zǐ fǎn yìng duī 原子反應堆zào fǎn 造反zào fǎn pài 造反派zēng zhí fǎn yìng duī 增殖反应堆zēng zhí fǎn yìng duī 增殖反應堆zhǎn zhuǎn fǎn cè 輾轉反側zhǎn zhuǎn fǎn cè 辗转反侧zhèng fǎn 正反zhèng fǎn liǎng miàn 正反两面zhèng fǎn liǎng miàn 正反兩面zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng 知識越多越反動zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng 知识越多越反动zhòng shuǐ fǎn yìng duī 重水反应堆zhòng shuǐ fǎn yìng duī 重水反應堆zì fǎn 自反

fàn

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, đối lại với chữ chính 正. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái.
② Trả lại, trở về.
③ Nghĩ, xét lại. Như cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản 舉一隅則以三隅反 (Luận ngữ 論語) cất một góc thì nghĩ thấu ba góc kia. Như tự phản 自反 tự xét lại mình, v.v.
④ Trở, quay. Như phản thủ 反手 trở tay.
⑤ Trái lại. Như mưu phản 謀反 mưu trái lại, phản đối 反對 trái lại, không chịu.
⑥ Một âm là phiên. Lật lại. Như phiên vị 反胃 bệnh dạ dầy lật lên, phiên án 反案 lật án lại, không phục xử thế là đúng tội, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chuyển biến, lật lại, lật qua: 反敗爲勝 Chuyển bại thành thắng; 易如反掌 Dễ như lật bàn tay; 反手 Trở tay;
② Đảo ngược: 帽子戴反了 Mũ đội ngược rồi; 放反了 Để ngược rồi;
③ Trái lại: 他不但沒生氣,反大笑起來 Anh ấy chẳng những không giận, mà trái lại còn cười vang; 是強者之所以反弱也 Đó là lí do khiến cho kẻ mạnh trái lại thành yếu (Tuân tử). 【反而】phản nhi [făn'ér] Lại, trái lại: 從錯誤中吸取教訓,壞事反而成了好事 Từ sai lầm rút ra bài học kinh nghiệm thì việc xấu lại trở thành việc tốt; 【反之】 phản chi [fănzhi] Trái lại;
④ Trả, trở lại: 反擊 Phản kích, đánh trả; 反攻 Phản công; 反省 Ăn năn, hối lỗi. 【反復】phản phục [fănfù] a. Nhiều lần nhiều lượt: 反復思考 Nghĩ đi nghĩ lại; 反復解釋 Giải thích nhiều lần; b. Nuốt lời: 我說一是一,二是二,決不會反復的 Tôi nói sao làm vậy, quyết không nuốt lời. Cv. 反覆;
⑤ Bội phản: 反叛 Phản bội; 造反 Làm phản; 官逼民反 Quan bức dân phản;
⑥ Chống lại, phản đối: 反間諜 Chống gián điệp;
⑦ (văn) Đi trở lại, trở về (dùng như 返, bộ 辶);
⑧ (văn) Nghĩ lại, xét lại: 自反 Tự xét lại mình;
⑨ 【反正】 phản chính [fănzheng] Dù sao, dù thế nào: 無論天晴還是下雨,反正他一定要去 Bất kể trời tạnh hay mưa, dù sao nó cũng nhất định phải đi; 不管你怎麼說,反正他不答應 Dù anh có nói gì đi nữa, anh ấy cũng không đồng ý.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lật lại: 反案 Lật lại vụ án;
② Phiên thiết (một trong những phương pháp chú âm chữ Hán). Xem 切 (2) nghĩa
⑥ (bộ 刀).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mua bán (dùng như 販, bộ 貝): 積反貨而爲商賈 Tích trữ hàng bán mà trở thành thương nhân (Tuân tử: Nho hiệu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lại — Trở về, quay về — Tự xét mình. Td: Phản tỉnh — Làm ngược lại. Td: Phản bội — Mặt trái, bề trái — Một âm là Phiên. Xem Phiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lại. Xét lại — Một âm là Phản. Xem Phản.