Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Âm Hán Việt: khả, khắc
Âm Nôm: khá
Unicode: U+53EF
Tổng nét: 5
Bộ: kǒu 口 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿹
Nét bút: 一丨フ一丨
Thương Hiệt: MNR (一弓口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành. ◎Như: “hứa khả” 許可 ưng thuận. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim” 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.
2. (Động) Hợp, thích nghi. ◇Trang Tử 莊子: “Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu” 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).
3. (Động) Khỏi bệnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì” 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.
4. (Động) Đáng. ◎Như: “khả quý” 可貴 đáng quý, “khả kính” 可敬 đáng kính.
5. (Phó) Có thể, được, đủ. ◎Như: “nhĩ khả dĩ tẩu liễu” 你可以走了 anh có thể đi được rồi. ◇Vương Sung 王充: “Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện” 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.
6. (Phó) Khoảng, ước chừng. ◇Vương Duy 王維: “Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư” 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.
7. (Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng. ◎Như: “nhĩ khả tri đạo” 你可知道 anh có biết không? “nhĩ khả tưởng quá” 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?
8. (Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao. ◇Sầm Tham 岑參: “Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu” 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.
9. (Phó) Thật, thật là. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí” 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.
10. (Liên) Nhưng, song. ◎Như: “tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công” 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.
11. (Tính) Tốt, đẹp. ◎Như: “khả nhân” 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.
12. (Danh) Họ “Khả”.
13. Một âm là “khắc”. (Danh) “Khắc Hàn” 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là “Khắc Hàn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ưng cho.
② Khá, như khả dã 可也 khá vậy.
③ Một âm là khắc. Khắc hàn 可汗 các nước bên Tây-vực gọi vua chúa họ là khắc hàn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【可汗】khả hãn [kèhán] Khả hãn, khan (danh hiệu của một số vua ở Trung Á thời xưa). Xem 可 [kâ].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Có thể, ... được: 認可 Cho là được; 可大可小 Lớn nhỏ đều được.【可見】khả kiến [kâjiàn] a. Trong tầm mắt: 可見目標 Mục tiêu trong tầm mắt; b. Đủ thấy: 可見他還不知道 Đủ thấy anh ấy còn chưa biết;【可能】khả năng [kânéng] a. Có thể, ... được: 團結一切可能團結的力量 Đoàn kết tất cả mọi lực lượng có thể đoàn kết được; b. Có lẽ, hoặc giả: 他可能不知道今天開會 Anh ấy có lẽ không biết là hôm nay họp; c. Khả năng: 有兩種可能 Có hai khả năng;
② Đáng, đáng được, phải: 可憐 Đáng thương; 可觀 Đáng xem; 可惜 Đáng tiếc, đáng tiếc là, tiếc là...; 及陳平長,可娶妻,富人莫肯與者 Đến khi Trần Bình lớn lên, phải lấy vợ, các nhà giàu không ai chịu gả con cho (Sử kí: Trần thừa tướng thế gia);
③ Nhưng, song: 大家很累,可都很愉快 Mọi người khá mệt, nhưng đều rất vui vẻ. 【可是】khả thị [kâshì] (lt) Nhưng, nhưng mà, song. Như 但是 [dànshì];
④ Hợp, vừa: 可人意 Hợp lòng (vừa ý) mọi người; 這回倒可了他的心了 Phen này thì vừa lòng anh ấy lắm rồi; 物有適可 Vật có sự thích nghi lẫn nhau (Hán thư);
⑤ Tỏ ý nhấn mạnh: 他寫字可快了 Anh ấy viết chữ nhanh lắm; 這話可是眞的嗎? Chuyện này có thật thế không?; 可不是嗎? Phải đấy!;
⑥ (văn) Chỗ được, chỗ khá, chỗ hay, cái hay: 如此,什亦無一可邪? Như thế chả lẽ ta chẳng có cái hay (ưu điểm) nào ư? (Hậu Hán thư);
⑦ (văn) Ưng cho, đồng ý: 衆不可 Mọi người không đồng ý (Tả truyện: Hi công thập bát niên);
⑧ (văn) Hết bệnh, khỏi bệnh: 百般醫療終難可 Trị hết các cách cuối cùng vẫn khó hết bệnh (Tây sương kí);
⑨ (văn) Khen ngợi: 吾子好道而可吾文,或者其于道不遠矣 Ngài yêu đạo của thầy mà khen văn tôi, có lẽ vì văn tôi cũng không xa đạo thầy lắm (Liễu Tôn Nguyên: Đáp Vi Trung Lập luận sư đạo thư);
⑩ (văn) Vì sao, sao lại (biểu thị sự phản vấn): 可知年四十,猶自未封侯 Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, vẫn còn chưa được phong hầu (Sầm Tham: Bắc đình tác); 夫爲人臣者,言可必用,盡忠而已矣 Làm kẻ bề tôi, vì sao lời nói ắt phải được dùng, chỉ là do lòng tận trung mà thôi (Chiến quốc sách); (văn) Có chưa, có không, phải không, phải chăng: 妹妹可會讀書? Em có từng đọc sách không? (Hồng lâu mộng, hồi 3); 我未成名君未嫁,可能俱是不如人? Ta chưa thành danh còn em thì chưa chồng, phải chăng cả hai anh em ta đều không bằng người? (La Ẩn tập: Trào Chung Lăng kĩ Vân Anh); Khoảng, độ chừng: 章小女年可十二 Con gái nhỏ của Chương chừng mười hai tuổi (Hán thư: Vương Chương truyện). Xem 可 [kè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có thể — Thích nghi. Nên — Vào khoảng, ước chừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) can
(2) may
(3) able to
(4) to approve
(5) to permit
(6) to suit
(7) (particle used for emphasis) certainly
(8) very

Từ ghép 581

ān kě 安可ào mǐ kě róng 奥米可戎ào mǐ kě róng 奧米可戎Bǎo kě mèng 宝可梦Bǎo kě mèng 寶可夢bì bù kě quē 必不可缺bì bù kě shǎo 必不可少bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少組成bì bù kě shǎo zǔ chéng 必不可少组成bù kě 不可bù kě bì 不可避bù kě bì miǎn 不可避免bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng 不可撤銷信用證bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng 不可撤销信用证bù kě dǎo 不可导bù kě dǎo 不可導bù kě duān ní 不可端倪bù kě duō dé 不可多得bù kě fēn gē 不可分割bù kě fēn lí 不可分离bù kě fēn lí 不可分離bù kě gào rén 不可告人bù kě gū liàng 不可估量bù kě huò quē 不可或缺bù kě jiě 不可解bù kě jiù yào 不可救药bù kě jiù yào 不可救藥bù kě kāi jiāo 不可开交bù kě kāi jiāo 不可開交bù kě kàng jù 不可抗拒bù kě kàng lì 不可抗力bù kě kào 不可靠bù kě lǐ yù 不可理喻bù kě méi jǔ 不可枚举bù kě méi jǔ 不可枚舉bù kě míng zhuàng 不可名状bù kě míng zhuàng 不可名狀bù kě mó miè 不可磨滅bù kě mó miè 不可磨灭bù kě néng 不可能bù kě nì 不可逆bù kě nì zhuǎn 不可逆轉bù kě nì zhuǎn 不可逆转bù kě qīn fàn 不可侵犯bù kě qīn fàn quán 不可侵犯权bù kě qīn fàn quán 不可侵犯權bù kě quē shǎo 不可缺少bù kě shèng shǔ 不可勝數bù kě shèng shǔ 不可胜数bù kě shèng yán 不可勝言bù kě shèng yán 不可胜言bù kě shōu shí 不可收拾bù kě shǔ 不可数bù kě shǔ 不可數bù kě shǔ míng cí 不可数名词bù kě shǔ míng cí 不可數名詞bù kě shuò jí 不可数集bù kě shuò jí 不可數集bù kě sī yì 不可思議bù kě sī yì 不可思议bù kě tōng yuē 不可通約bù kě tōng yuē 不可通约bù kě tóng rì ér yǔ 不可同日而語bù kě tóng rì ér yǔ 不可同日而语bù kě wǎn huí 不可挽回bù kě yán yù 不可言喻bù kě yī shì 不可一世bù kě yǐ 不可以bù kě yú yuè 不可逾越bù kě zài shēng zī yuán 不可再生資源bù kě zài shēng zī yuán 不可再生资源bù kě zhī lùn 不可知論bù kě zhī lùn 不可知论bù kě zhì xìn 不可置信bù kě zhōng rì 不可終日bù kě zhōng rì 不可终日bù zhì kě fǒu 不置可否Chái kě fū sī jī 柴可夫斯基chòu bù kě wén 臭不可聞chòu bù kě wén 臭不可闻chù shǒu kě dé 触手可得chù shǒu kě dé 觸手可得chù shǒu kě jí 触手可及chù shǒu kě jí 觸手可及chuāng kě tiē 创可贴chuāng kě tiē 創可貼dà kě bù bì 大可不必dà yǒu kě wéi 大有可为dà yǒu kě wéi 大有可為dào chù kě jiàn 到处可见dào chù kě jiàn 到處可見de kě yǐ 得可以dí sī kě 迪斯可fá shàn kě chén 乏善可陈fá shàn kě chén 乏善可陳Fēi sǐ bù kě 非死不可fēi tóng xiǎo kě 非同小可fù kě dí guó 富可敌国fù kě dí guó 富可敵國gāo bù kě pān 高不可攀gōng bù kě mò 功不可沒gōng bù kě mò 功不可没hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng 海水不可斗量hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú 害人之心不可有,防人之心不可無hān tài kě jū 憨态可掬hān tài kě jū 憨態可掬hé ǎi kě qīn 和蔼可亲hé ǎi kě qīn 和藹可親hòu shēng kě wèi 后生可畏hòu shēng kě wèi 後生可畏jī bù kě shī 机不可失jī bù kě shī 機不可失jī bù kě shī , shī bù zài lái 机不可失,失不再来jī bù kě shī , shī bù zài lái 機不可失,失不再來jī bù kě shī , shí bù zài lái 机不可失,时不再来jī bù kě shī , shí bù zài lái 機不可失,時不再來jī kě luàn zhēn 几可乱真jī kě luàn zhēn 幾可亂真jí bù kě dài 急不可待jí bù kě nài 急不可耐jí jí kě wēi 岌岌可危jí kě 即可jí yǒu kě néng 极有可能jí yǒu kě néng 極有可能jì suàn jī kě dú 計算機可讀jì suàn jī kě dú 计算机可读jiā chǒu bù kě wài chuán 家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuán 家醜不可外傳jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家醜不可外傳,流言切莫輕信jiā chǒu bù kě wài yáng 家丑不可外扬jiā chǒu bù kě wài yáng 家醜不可外揚jiān bù kě cuī 坚不可摧jiān bù kě cuī 堅不可摧jiē kě 皆可jǐn kě néng 儘可能jǐn kě néng 尽可能jūn kě 均可kě āi 可哀kě ài 可愛kě ài 可爱kě bēi 可悲kě bǐ 可比kě bǐ 可鄙kě biān chéng 可編程kě biān chéng 可编程kě biàn 可变kě biàn 可變kě biàn shèn tòu xìng mó xíng 可变渗透性模型kě biàn shèn tòu xìng mó xíng 可變滲透性模型kě bù kě nài 渴不可耐kě bu 可不kě bu shì 可不是kě cā xiě 可擦写kě cā xiě 可擦寫kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì 可擦写可编程只读存储器kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì 可擦寫可編程祇讀存儲器kě cǎi 可採kě cǎi 可采kě cǎi xìng 可採性kě cǎi xìng 可采性kě cāo zuò de yì shù 可操作的艺术kě cāo zuò de yì shù 可操作的藝術kě chī 可吃kě chí xù 可持續kě chí xù 可持续kě chí xù fā zhǎn 可持續發展kě chí xù fā zhǎn 可持续发展kě chǐ 可恥kě chǐ 可耻kě chǔn 可蠢kě cí huà tǐ 可磁化体kě cí huà tǐ 可磁化體kě dài yīn 可待因kě dǎo 可导kě dǎo 可導kě dé dào 可得到kě dǒng dù 可懂度kě dòng 可动kě dòng 可動kě dú yīn xìng 可讀音性kě dú yīn xìng 可读音性kě ér 可儿kě ér 可兒kě fēn 可分kě fǒu 可否kě gē kě qì 可歌可泣kě gēng dì 可耕地kě gōng jūn yòng 可供军用kě gōng jūn yòng 可供軍用kě gòng huàn nàn 可共患难kě gòng huàn nàn 可共患難kě guài 可怪kě guān 可觀kě guān 可观kě guì 可貴kě guì 可贵kě hǎo 可好kě hèn 可恨kě huí shōu 可回收kě jiā 可加kě jiā 可嘉kě jiàn 可見kě jiàn 可见kě jiàn guāng 可見光kě jiàn guāng 可见光kě jiē shòu xìng 可接受性kě jié hé xìng 可結合性kě jié hé xìng 可结合性kě jiě 可解kě jìn 可劲kě jìn 可勁kě jīng 可惊kě jīng 可驚kě jìng 可敬kě jìnr 可劲儿kě jìnr 可勁兒kě jiù 可就kě jū 可掬kě jué 可决kě jué 可決kě jué lǜ 可决率kě jué lǜ 可決率kě jué piào 可决票kě jué piào 可決票kě kǎ yīn 可卡因kě kān 可堪kě kàn 可看kě kào 可靠kě kào xìng 可靠性kě kě 可可Kě kě mǐ 可可米Kě kě tuō hǎi 可可托海Kě kě tuō hǎi zhèn 可可托海鎮Kě kě tuō hǎi zhèn 可可托海镇Kě kě xī lǐ 可可西里kě kòng guī 可控硅kě kǒu 可口Kě kǒu kě lè 可口可乐Kě kǒu kě lè 可口可樂kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán 可扩展标记语言kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán 可擴展標記語言kě lè 可乐kě lè 可樂kě lè dìng 可乐定kě lè dìng 可樂定kě lì bǐng 可丽饼kě lì bǐng 可麗餅kě lián 可怜kě lián 可憐kě lián bā bā 可怜巴巴kě lián bā bā 可憐巴巴kě lián chóng 可怜虫kě lián chóng 可憐蟲kě lián jiàn 可怜见kě lián jiàn 可憐見kě lián xī xī 可怜兮兮kě lián xī xī 可憐兮兮kě liè biàn 可裂变kě liè biàn 可裂變kě liè biàn cái liào 可裂变材料kě liè biàn cái liào 可裂變材料kě lǜ 可慮kě lǜ 可虑kě nǎo 可恼kě nǎo 可惱kě néng 可能kě néng xìng 可能性kě nì 可逆kě nì xìng 可逆性kě niàn 可念kě pà 可怕kě qī 可欺kě qì 可气kě qì 可氣kě qiǎo 可巧kě qīn 可亲kě qīn 可親kě qǔ 可取kě qǔ zhī chù 可取之处kě qǔ zhī chù 可取之處kě quān kě diǎn 可圈可点kě quān kě diǎn 可圈可點kě rán 可燃kě rán bīng 可燃冰kě rán xìng 可燃性kě rén 可人kě róng 可溶kě róng rěn 可容忍kě róng xìng 可溶性kě sài 可塞kě shēn 可身kě shí 可食kě shì 可恃kě shì 可是kě shì diàn huà 可視電話kě shì diàn huà 可视电话kě shì huà 可視化kě shì huà 可视化kě shǔ 可数kě shǔ 可數kě shǔ jí 可数集kě shǔ jí 可數集kě shǔ míng cí 可数名词kě shǔ míng cí 可數名詞kě sòng 可頌kě sòng 可颂kě sù xìng 可塑性kě tàn 可叹kě tàn 可嘆kě tǐ 可体kě tǐ 可體kě tiáo 可調kě tiáo 可调kě tōng 可通kě tōng yuē 可通約kě tōng yuē 可通约kě wàng 可望kě wàng ér bù kě jí 可望而不可即kě wàng ér bù kě jí 可望而不可及kě wàng qǔ shèng zhě 可望取勝者kě wàng qǔ shèng zhě 可望取胜者kě wàng yǒu chéng 可望有成kě wēi 可微kě wèi 可畏kě wèi 可謂kě wèi 可谓kě wù 可恶kě wù 可惡kě xī 可惜kě xǐ 可喜kě xǐ kě hè 可喜可賀kě xǐ kě hè 可喜可贺kě xiǎng ér zhī 可想而知kě xiǎng xiàng 可想像kě xiào 可笑kě xīn 可心kě xīn rù yì 可心如意kě xìn 可信kě xìn dù 可信度kě xìn rèn 可信任kě xíng 可行kě xíng xìng 可行性kě xíng xìng yán jiū 可行性研究kě xuǎn 可选kě xuǎn 可選kě xuǎn zé diū qì 可选择丢弃kě xuǎn zé diū qì 可選擇丟棄kě xún zhǐ 可寻址kě xún zhǐ 可尋址kě yā suō 可压缩kě yā suō 可壓縮kě yán 可言kě yī ér bù kě zài 可一而不可再kě yí 可疑kě yí fèn zǐ 可疑分子kě yí zhí 可移植kě yí zhí xìng 可移植性kě yǐ 可以kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán 可以意会,不可言传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán 可以意會,不可言傳kě yǒu kě wú 可有可无kě yǒu kě wú 可有可無kě yù bù kě qiú 可遇不可求kě zài shēng 可再生kě zài shēng yuán 可再生原kě zēng 可憎kě zhǎn qū miàn 可展曲面kě zhī 可知kě zhī fù xìng 可支付性kě zhī lùn 可知論kě zhī lùn 可知论kě zhī pèi shōu rù 可支配收入kě zhí xíng 可執行kě zhí xíng 可执行kě zhuǎn huàn tóng wèi sù 可轉換同位素kě zhuǎn huàn tóng wèi sù 可转换同位素kě zhuǎn ràng 可轉讓kě zhuǎn ràng 可转让kě zhuǎn ràng zhèng quàn 可轉讓證券kě zhuǎn ràng zhèng quàn 可转让证券kě zūn jìng 可尊敬kě zuò 可作kuā xiū kě ěr zhèng 夸休可尔症kuā xiū kě ěr zhèng 誇休可爾症Kuài kě lì 快可立lè bù kě zhī 乐不可支lè bù kě zhī 樂不可支lì kě bái 立可白lì lì kě shǔ 历历可数lì lì kě shǔ 歷歷可數liáo liáo kě shǔ 寥寥可数liáo liáo kě shǔ 寥寥可數lín kě méi sù 林可霉素lǜ lín kě méi sù 氯林可霉素luò kě kě 洛可可Mǎ ěr kě fū guò chéng 馬爾可夫過程Mǎ ěr kě fū guò chéng 马尔可夫过程Mǎ kě · Àò lēi liú 馬可奧勒留Mǎ kě · Àò lēi liú 马可奥勒留Mǎ kě Bō luó 馬可波羅Mǎ kě Bō luó 马可波罗Mǎ kě Fú yīn 馬可福音Mǎ kě Fú yīn 马可福音Mǎ kě ní 馬可尼Mǎ kě ní 马可尼Mǎ yǎ kě fū sī jī 馬雅可夫斯基Mǎ yǎ kě fū sī jī 马雅可夫斯基Mài kě 麥可Mài kě 麦可méi yǒu shén me bù kě néng 沒有甚麼不可能méi yǒu shén me bù kě néng 没有什么不可能měi wèi kě kǒu 美味可口mén kě luó què 門可羅雀mén kě luó què 门可罗雀měng kě 猛可mì bù kě fēn 密不可分miàn mù kě zēng 面目可憎miào bù kě yán 妙不可言mó léng liǎng kě 模棱两可mó léng liǎng kě 模稜兩可mò kě míng zhuàng 莫可名状mò kě míng zhuàng 莫可名狀mò kě nài hé 莫可奈何mò kě zhǐ shǔ 莫可指数mò kě zhǐ shǔ 莫可指數nán néng kě guì 难能可贵nán néng kě guì 難能可貴Nī kě · Jī dé màn 妮可基德曼nìng kě 宁可nìng kě 寧可nù bù kě è 怒不可遏péng you qī bù kě qī 朋友妻不可欺qí huò kě jū 奇貨可居qí huò kě jū 奇货可居qián jǐng kě qī 前景可期qián kě tōng shén 錢可通神qián kě tōng shén 钱可通神qiè shí kě xíng 切实可行qiè shí kě xíng 切實可行qíng bù kě què 情不可却qíng bù kě què 情不可卻qíng yǒu kě yuán 情有可原qū zhǐ kě shǔ 屈指可数qū zhǐ kě shǔ 屈指可數quē yī bù kě 缺一不可rén bù kě mào xiàng 人不可貌相rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng 人不可貌相,海水不可斗量rén yán kě wèi 人言可畏rěn wú kě rěn 忍无可忍rěn wú kě rěn 忍無可忍rèn kě 認可rèn kě 认可ruì bù kě dāng 銳不可當ruì bù kě dāng 锐不可当shàng kě 尚可shēn bù kě cè 深不可测shēn bù kě cè 深不可測shén shèng bù kě qīn fàn 神圣不可侵犯shén shèng bù kě qīn fàn 神聖不可侵犯shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī 食之无味,弃之可惜shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī 食之無味,棄之可惜shì bù kě dāng 势不可当shì bù kě dāng 勢不可當shì bù kě dǎng 势不可挡shì bù kě dǎng 勢不可擋shì kě ér zhǐ 适可而止shì kě ér zhǐ 適可而止shì kě rěn , shú bù kě rěn 是可忍,孰不可忍shū miàn xǔ kě 书面许可shū miàn xǔ kě 書面許可sú bù kě nài 俗不可耐sù kě dá 速可达sù kě dá 速可達tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù 他山之石可以攻玉tiān jī bù kě xiè lòu 天机不可泄漏tiān jī bù kě xiè lòu 天機不可泄漏tiān jī bù kě xiè lù 天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lù 天機不可泄露tuò shǒu kě dé 唾手可得Wàn ài kě 万艾可Wàn ài kě 萬艾可wèi kě 未可wèi kě hòu fēi 未可厚非wèi kě tóng rì ér yǔ 未可同日而語wèi kě tóng rì ér yǔ 未可同日而语wèi zhì kě fǒu 未置可否wú chù kě xún 无处可寻wú chù kě xún 無處可尋wú huà kě shuō 无话可说wú huà kě shuō 無話可說wú jì kě shī 无计可施wú jì kě shī 無計可施wú jiā kě guī 无家可归wú jiā kě guī 無家可歸wú kě 无可wú kě 無可wú kě fēi yì 无可非议wú kě fēi yì 無可非議wú kě fèng gào 无可奉告wú kě fèng gào 無可奉告wú kě hòu fēi 无可厚非wú kě hòu fēi 無可厚非wú kě jiù yào 无可救药wú kě jiù yào 無可救藥wú kě nài hé 无可奈何wú kě nài hé 無可奈何wú kě pǐ dí 无可匹敌wú kě pǐ dí 無可匹敵wú kě wǎn huí 无可挽回wú kě wǎn huí 無可挽回wú kě wú bù kě 无可无不可wú kě wú bù kě 無可無不可wú kě zhì yí 无可置疑wú kě zhì yí 無可置疑wú lù kě táo 无路可逃wú lù kě táo 無路可逃wú lù kě tuì 无路可退wú lù kě tuì 無路可退wú lù kě zǒu 无路可走wú lù kě zǒu 無路可走wú shì kě zuò 无事可做wú shì kě zuò 無事可做wú xiè kě jī 无懈可击wú xiè kě jī 無懈可擊wú yán kě duì 无言可对wú yán kě duì 無言可對wú yào kě jiù 无药可救wú yào kě jiù 無藥可救wǔ qì kě yòng wù zhì 武器可用物質wǔ qì kě yòng wù zhì 武器可用物质xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng 夏虫不可以语冰xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng 夏蟲不可以語冰xiǎo kě 小可xiǎo kě ài 小可愛xiǎo kě ài 小可爱xiào bù kě yǎng 笑不可仰xiào bù kě yì 笑不可抑xiào róng kě jū 笑容可掬xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán 星星之火,可以燎原xiù sè kě cān 秀色可餐xǔ kě 許可xǔ kě 许可xǔ kě xié yì 許可協議xǔ kě xié yì 许可协议xǔ kě zhèng 許可證xǔ kě zhèng 许可证yán bù kě chuán 言不可传yán bù kě chuán 言不可傳yáo bù kě jí 遙不可及yáo bù kě jí 遥不可及yī cù kě jǐ 一蹴可几yī cù kě jǐ 一蹴可幾yī fā bù kě shōu shi 一发不可收拾yī fā bù kě shōu shi 一發不可收拾yǒng qì kě jiā 勇气可嘉yǒng qì kě jiā 勇氣可嘉yóu cǐ kě jiàn 由此可見yóu cǐ kě jiàn 由此可见yóu guāng kě jiàn 油光可鉴yóu guāng kě jiàn 油光可鑒yǒu jī kě chéng 有机可乘yǒu jī kě chéng 有機可乘yǒu kě néng 有可能yǒu lì kě tú 有利可图yǒu lì kě tú 有利可圖yú bù kě jí 愚不可及yú yǒng kě gǔ 余勇可贾yú yǒng kě gǔ 餘勇可賈yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé 魚與熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé 鱼与熊掌不可兼得zhī qí bù kě ér wéi zhī 知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhī 知其不可而為之zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán 只可意会,不可言传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán 只可意會,不可言傳zhǐ rì kě dài 指日可待zhì shǒu kě rè 炙手可热zhì shǒu kě rè 炙手可熱zhuāng kě ài 装可爱zhuāng kě ài 裝可愛

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành. ◎Như: “hứa khả” 許可 ưng thuận. ◇Sử Kí 史記: “Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim” 始皇可其議, 收去詩書百家之語以愚百姓, 使天下無以古非今 (Lí Tư truyện 李斯傳) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.
2. (Động) Hợp, thích nghi. ◇Trang Tử 莊子: “Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu” 其味相反, 而皆可於口 (Thiên vận 天運) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).
3. (Động) Khỏi bệnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì” 待軍師病可, 行之未遲 (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.
4. (Động) Đáng. ◎Như: “khả quý” 可貴 đáng quý, “khả kính” 可敬 đáng kính.
5. (Phó) Có thể, được, đủ. ◎Như: “nhĩ khả dĩ tẩu liễu” 你可以走了 anh có thể đi được rồi. ◇Vương Sung 王充: “Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện” 人之性, 善可變為惡, 惡可變為善 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.
6. (Phó) Khoảng, ước chừng. ◇Vương Duy 王維: “Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư” 洛陽女兒對門居, 纔可容顏十五餘 (Lạc Dương nữ nhi hành 洛陽女兒行) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.
7. (Phó) Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng. ◎Như: “nhĩ khả tri đạo” 你可知道 anh có biết không? “nhĩ khả tưởng quá” 你可想過 anh đã nghĩ tới chưa?
8. (Phó) Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao. ◇Sầm Tham 岑參: “Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu” 可知年四十, 猶自未封侯 (Bắc đình tác 北庭作) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.
9. (Phó) Thật, thật là. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí” 穀雨初晴, 可是麗人天氣 (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.
10. (Liên) Nhưng, song. ◎Như: “tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công” 他雖然笨, 可很用功 anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.
11. (Tính) Tốt, đẹp. ◎Như: “khả nhân” 可人 người có tính tình đức hạnh tốt.
12. (Danh) Họ “Khả”.
13. Một âm là “khắc”. (Danh) “Khắc Hàn” 可汗 các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là “Khắc Hàn”.

Từ điển Trung-Anh

see 可汗[ke4 han2]

Từ ghép 1