Có 2 kết quả:

chī

1/2

chī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nói lắp
2. ăn uống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống. § Cũng như “khiết” 喫. ◎Như: “cật phạn” 吃飯 ăn cơm, “cật trà” 吃茶 uống trà, “cật dược” 吃藥 uống thuốc.
2. (Động) Hút, thấm. ◎Như: “cật yên” 吃煙 hút thuốc, “cật mặc” 吃墨 thấm mực.
3. (Động) Diệt, chặt. ◎Như: “trừu xa cật pháo” 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
4. (Động) Nuốt trọn. ◎Như: “giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao” 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.
5. (Động) Chìm. ◎Như: “giá thuyền cật thủy đa thâm?” 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
6. (Động) Gánh vác. ◎Như: “cật trọng” 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, “cật bất trụ” 吃不住 chịu đựng không nổi.
7. (Động) Bị, chịu. ◎Như: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu” 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
8. (Động) Tốn, phí. ◎Như: “cật lực” 吃力 tốn sức, vất vả.
9. (Tính) Lắp (nói), vấp váp. ◎Như: “khẩu cật” 口吃 miệng nói lắp.
10. (Trạng thanh) Khặc khặc (tiếng cười). ◎Như: “tiếu cật cật bất chỉ” 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nói lắp.
② Ăn. Cũng như chữ khiết 喫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn, uống: 吃素 Ăn chay, ăn lạt; 吃藥 Uống thuốc;
② Hút, thấm, ngấm: 吃墨紙 Giấy thấm; 不吃墨 Không thấm mực;
③ Chịu đựng: 吃不住 Không chịu nổi;
④ Bị, mắc: 吃虧 Bị thiệt; 吃那廝的騙了 Bị thằng ấy lừa rồi;
⑤ Tiêu diệt: 吃掉敵人 Tiêu diệt quân địch;
⑥ (văn) Nói lắp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói liệu, lắp bắp, tiếng nọ lộn thành tiếng kia — Ăn vào miệng — Nhận lấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to eat
(2) to consume
(3) to eat at (a cafeteria etc)
(4) to eradicate
(5) to destroy
(6) to absorb
(7) to suffer
(8) to stammer (Taiwan pr. for this sense is [ji2])

Từ điển Trung-Anh

variant of 吃[chi1]

Từ ghép 264

bái chī 白吃bái chī bái hē 白吃白喝bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不乾不淨,吃了沒病bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不干不净,吃了没病bù shì chī sù de 不是吃素的cèng chī 蹭吃cèng chī cèng hē 蹭吃蹭喝chī bà wáng cān 吃霸王餐chī bái fàn 吃白飯chī bái fàn 吃白饭chī bái shí 吃白食chī bǎo 吃飽chī bǎo 吃饱chī bǎo chēng zhe 吃飽撐著chī bǎo chēng zhe 吃饱撑着chī bǎo le fàn chēng de 吃飽了飯撐的chī bǎo le fàn chēng de 吃饱了饭撑的chī bì mén gēng 吃閉門羹chī bì mén gēng 吃闭门羹chī bù 吃布chī bù dào pú tao shuō pú tao suān 吃不到葡萄說葡萄酸chī bù dào pú tao shuō pú tao suān 吃不到葡萄说葡萄酸chī bù zhǔn 吃不准chī bù zhǔn 吃不準chī bu fú 吃不服chī bu kāi 吃不开chī bu kāi 吃不開chī bu lái 吃不來chī bu lái 吃不来chī bu liǎo dōu zhe zǒu 吃不了兜着走chī bu liǎo dōu zhe zǒu 吃不了兜著走chī bu shàng 吃不上chī bu xià 吃不下chī bu xiāo 吃不消chī bu zhù 吃不住chī chuān 吃穿chī cù 吃醋chī cuò yào 吃錯藥chī cuò yào 吃错药chī dà hù 吃大戶chī dà hù 吃大户chī dà kuī 吃大亏chī dà kuī 吃大虧chī dāo 吃刀chī dào bǎo 吃到飽chī dào bǎo 吃到饱chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方為人上人chī de kāi 吃得开chī de kāi 吃得開chī de xiāo 吃得消chī de zhù 吃得住chī diào 吃掉chī dòu dòu 吃豆豆chī dòu fu 吃豆腐chī dòu rén 吃豆人chī fǎ 吃法chī fàn 吃飯chī fàn 吃饭chī fàn huáng dì dà 吃飯皇帝大chī fàn huáng dì dà 吃饭皇帝大chī gān fàn 吃乾飯chī gān fàn 吃干饭chī guān sī 吃官司chī guǎn zi 吃館子chī guǎn zi 吃馆子chī hē 吃喝chī hē lā sā shuì 吃喝拉撒睡chī hē piáo dǔ 吃喝嫖賭chī hē piáo dǔ 吃喝嫖赌chī hē wán lè 吃喝玩乐chī hē wán lè 吃喝玩樂chī hòu huǐ yào 吃后悔药chī hòu huǐ yào 吃後悔藥chī huài 吃坏chī huài 吃壞chī huáng liáng 吃皇粮chī huáng liáng 吃皇糧chī huò 吃貨chī huò 吃货chī jiǎo zi lǎo hu 吃角子老虎chī jǐn 吃紧chī jǐn 吃緊chī jīng 吃惊chī jīng 吃驚chī kòng è 吃空額chī kòng è 吃空额chī kòng xiǎng 吃空餉chī kòng xiǎng 吃空饷chī kǔ 吃苦chī kǔ nài láo 吃苦耐劳chī kǔ nài láo 吃苦耐勞chī kǔ tou 吃苦头chī kǔ tou 吃苦頭chī kuī 吃亏chī kuī 吃虧chī kuī shàng dàng 吃亏上当chī kuī shàng dàng 吃虧上當chī láo fàn 吃牢飯chī láo fàn 吃牢饭chī le dìng xīn wán 吃了定心丸chī lǐ pá wài 吃裡爬外chī lǐ pá wài 吃里爬外chī lì 吃力chī lì bù tǎo hǎo 吃力不討好chī lì bù tǎo hǎo 吃力不讨好chī liáng bù guǎn shì 吃粮不管事chī liáng bù guǎn shì 吃糧不管事chī luó sī 吃螺丝chī luó sī 吃螺絲chī ná qiǎ yào 吃拿卡要chī nǎi 吃奶chī nǎi de lì qi 吃奶的力气chī nǎi de lì qi 吃奶的力氣chī nǎi de qì lì 吃奶的气力chī nǎi de qì lì 吃奶的氣力chī nǎi zhī lì 吃奶之力chī qiāng yào 吃枪药chī qiāng yào 吃槍藥chī qīng chūn fàn 吃青春飯chī qīng chūn fàn 吃青春饭chī qǐng 吃請chī qǐng 吃请chī rén 吃人chī rén bù tǔ gǔ tóu 吃人不吐骨头chī rén bù tǔ gǔ tóu 吃人不吐骨頭chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴軟,拿人家的手短chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn 吃人家的嘴软,拿人家的手短chī ruǎn bù chī yìng 吃軟不吃硬chī ruǎn bù chī yìng 吃软不吃硬chī ruǎn fàn 吃軟飯chī ruǎn fàn 吃软饭chī shí 吃食chī shi 吃食chī shuǐ 吃水chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén 吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén 吃水不忘挖井人chī sù 吃素chī wán 吃完chī wèi 吃味chī xián fàn 吃閒飯chī xián fàn 吃闲饭chī xiāng 吃香chī xiāng hē là 吃香喝辣chī xiàng 吃相chī xiǎo zào 吃小灶chī xiǎo zào 吃小竈chī xióng xīn bào zi dǎn 吃熊心豹子胆chī xióng xīn bào zi dǎn 吃熊心豹子膽chī yā dàn 吃鴨蛋chī yā dàn 吃鸭蛋chī yǎ ba kuī 吃哑巴亏chī yǎ ba kuī 吃啞巴虧chī yào 吃药chī yào 吃藥chī yī qiàn , zhǎng yī zhì 吃一堑,长一智chī yī qiàn , zhǎng yī zhì 吃一塹,長一智chī yóu 吃油chī zhāi 吃斋chī zhāi 吃齋chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ 吃着碗里,看着锅里chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ 吃著碗裡,看著鍋裡chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ 吃着碗里,瞧着锅里chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ 吃著碗裡,瞧著鍋裡chī zhòng 吃重dà chī 大吃dà chī dà hē 大吃大喝dà chī èr hē 大吃二喝dà chī tè chī 大吃特吃dà chī yī jīng 大吃一惊dà chī yī jīng 大吃一驚duō chī duō zhàn 多吃多佔duō chī duō zhàn 多吃多占fēn zào chī fàn 分灶吃饭fēn zào chī fàn 分竈吃飯gǒu chī shǐ 狗吃屎gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ 狗改不了吃屎hǎo chī 好吃hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī 好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī 好漢不吃眼前虧hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo 好馬不吃回頭草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo 好马不吃回头草hào chī 好吃hào chī lǎn zuò 好吃懒做hào chī lǎn zuò 好吃懶做hé chī zú 合吃族hēi chī hēi 黑吃黑hú chī hǎi hē 胡吃海喝hú chī hǎi sāi 胡吃海塞huí jiā chī zì jǐ 回家吃自己huò bǐ sān jiā bù chī kuī 貨比三家不吃虧huò bǐ sān jiā bù chī kuī 货比三家不吃亏huò wèn sān jiā bù chī kuī 貨問三家不吃虧huò wèn sān jiā bù chī kuī 货问三家不吃亏jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ 敬酒不吃吃罚酒jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ 敬酒不吃吃罰酒kān cài chī fàn 看菜吃飯kān cài chī fàn 看菜吃饭kān cài chī fàn , liáng tǐ cái yī 看菜吃飯,量體裁衣kān cài chī fàn , liáng tǐ cái yī 看菜吃饭,量体裁衣kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ 靠山吃山,靠水吃水kě chī 可吃kǒu chī 口吃lǎo niú chī nèn cǎo 老牛吃嫩草lǐ jiào chī rén 礼教吃人lǐ jiào chī rén 禮教吃人líng chī 零吃lìng rén chī jīng 令人吃惊lìng rén chī jīng 令人吃驚luàn chī 乱吃luàn chī 亂吃màn màn chī 慢慢吃méi chī méi chuān 沒吃沒穿méi chī méi chuān 没吃没穿měng chī 猛吃nán chī 难吃nán chī 難吃ruǎn yìng bù chī 軟硬不吃ruǎn yìng bù chī 软硬不吃shěng chī jiǎn yòng 省吃俭用shěng chī jiǎn yòng 省吃儉用shì chī pǐn 試吃品shì chī pǐn 试吃品tān chī 貪吃tān chī 贪吃tān chī guǐ 貪吃鬼tān chī guǐ 贪吃鬼tān chī zhě 貪吃者tān chī zhě 贪吃者tǎo chī 討吃tǎo chī 讨吃tōu chī 偷吃tù zi bù chī wō biān cǎo 兔子不吃窝边草tù zi bù chī wō biān cǎo 兔子不吃窩邊草tūn chī 吞吃xiǎo chī 小吃xiǎo chī diàn 小吃店xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不補大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ 小洞不堵,大洞吃苦xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu 心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu 心急吃不了熱豆腐yǎ ba chī huáng lián 哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián 哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián 啞巴吃黃蓮yǎ ba chī huáng lián 啞巴吃黃連yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 啞巴吃黃連,有苦說不出yǎn jing chī bīng qí lín 眼睛吃冰淇淋yī kǒu chī bù chéng pàng zi 一口吃不成胖子yī kǒu chī ge pàng zi 一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zi 一口吃個胖子yín chī mǎo liáng 寅吃卯粮yín chī mǎo liáng 寅吃卯糧yòu yào mǎr hǎo , yòu yào mǎr bù chī cǎo 又要馬兒好,又要馬兒不吃草yòu yào mǎr hǎo , yòu yào mǎr bù chī cǎo 又要马儿好,又要马儿不吃草yòu yào mǎr pǎo , yòu yào mǎr bù chī cǎo 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草yòu yào mǎr pǎo , yòu yào mǎr bù chī cǎo 又要马儿跑,又要马儿不吃草zhēng fēng chī cù 争风吃醋zhēng fēng chī cù 爭風吃醋zì tǎo kǔ chī 自討苦吃zì tǎo kǔ chī 自讨苦吃zì zhǎo kǔ chī 自找苦吃zuò chī xiǎng fú 坐吃享福

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống. § Cũng như “khiết” 喫. ◎Như: “cật phạn” 吃飯 ăn cơm, “cật trà” 吃茶 uống trà, “cật dược” 吃藥 uống thuốc.
2. (Động) Hút, thấm. ◎Như: “cật yên” 吃煙 hút thuốc, “cật mặc” 吃墨 thấm mực.
3. (Động) Diệt, chặt. ◎Như: “trừu xa cật pháo” 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
4. (Động) Nuốt trọn. ◎Như: “giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao” 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.
5. (Động) Chìm. ◎Như: “giá thuyền cật thủy đa thâm?” 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
6. (Động) Gánh vác. ◎Như: “cật trọng” 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, “cật bất trụ” 吃不住 chịu đựng không nổi.
7. (Động) Bị, chịu. ◎Như: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu” 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
8. (Động) Tốn, phí. ◎Như: “cật lực” 吃力 tốn sức, vất vả.
9. (Tính) Lắp (nói), vấp váp. ◎Như: “khẩu cật” 口吃 miệng nói lắp.
10. (Trạng thanh) Khặc khặc (tiếng cười). ◎Như: “tiếu cật cật bất chỉ” 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.