Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều. Mỗi người có một địa vị riêng, không xâm lấn được. Như các bất tương mưu 各不相謀 đều chẳng cùng mưu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Các: 世界各國 Các nước trên thế giới; 各位來賓 Thưa các vị khách; 各科學部門 Các ngành khoa học; 各省 Các tỉnh;
② Từng, mỗi, mỗi người đều: 各人 Mỗi người; 各有所好 Mỗi người đều có sở thích riêng; 各安其分 Mỗi người đều an với phận mình; 各人回各人的家 Ai về nhà nấy. 【各各】các các [gègè] Mỗi mỗi, mỗi thứ, mỗi lúc: 情況各各不同 Tình hình mỗi lúc mỗi khác; 【各自】 các tự [gèzì] Mỗi người đều, mỗi người tự mình: 既要各自努力,也要彼此幫助 Mỗi người đều phải cố gắng, nhưng cũng phải giúp đỡ lẫn nhau; 人人各自以爲孟嘗君親己 Mọi người đều tự cho rằng Mạnh Thường Quân thân với mình (Sử kí); 各自見其影 Mỗi người đều trông thấy bóng mình (Tây dương tạp trở). Xem 各 [gâ].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Đặc biệt, khác thường: 這人很各 Người này rất khác thường. Xem 各 [gè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỗi cái. Mỗi người — Tất cả — Cùng, đều.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. mỗi một
2. đều, cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tiếng chỉ chung cả nhóm, cả đoàn thể. ◎Như: “thế giới các quốc” 世界各國 các nước trên thế giới. ◇Luận Ngữ 論語: “Hạp các ngôn nhĩ chí?” 盍各言爾志 (Công Dã Tràng 公冶長) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?
2. (Tính) Mỗi. ◎Như: “các hữu sở hiếu” 各有所好 mỗi người có sở thích riêng, “các bất tương mưu” 各不相謀 ai làm việc nấy, không hợp tác với nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) each
(2) every

Từ ghép 97

Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng 八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng 八仙過海,各顯其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng 八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng 八仙過海,各顯神通Bō duō Lí gè 波多黎各gè bèn dōng xī 各奔东西gè bèn dōng xī 各奔東西gè bèn qián chéng 各奔前程gè bié 各別gè bié 各别gè bù xiāng tóng 各不相同gè chí jǐ jiàn 各持己見gè chí jǐ jiàn 各持己见gè chù 各处gè chù 各處gè dé qí suǒ 各得其所gè dì 各地gè fāng 各方gè gè 各个gè gè 各個gè guó 各国gè guó 各國gè háng gè yè 各行各业gè háng gè yè 各行各業gè jí 各級gè jí 各级gè jiè 各界gè jiè rén shì 各界人士gè jìn suǒ néng 各尽所能gè jìn suǒ néng 各盡所能gè jiù gè wèi 各就各位gè lèi 各类gè lèi 各類gè qǔ suǒ xū 各取所需gè rén 各人gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng 各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng 各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜gè sè 各色gè sè gè yàng 各色各样gè sè gè yàng 各色各樣gè shì gè yàng 各式各样gè shì gè yàng 各式各樣gè shū jǐ jiàn 各抒己見gè shū jǐ jiàn 各抒己见gè wèi 各位gè xiǎn suǒ cháng 各显所长gè xiǎn suǒ cháng 各顯所長gè xíng qí shì 各行其是gè yàng 各样gè yàng 各樣gè yì 各异gè yì 各異gè yǒu qiān qiū 各有千秋gè yǒu suǒ hào 各有所好gè zhí jǐ jiàn 各執己見gè zhí jǐ jiàn 各执己见gè zhí suǒ jiàn 各執所見gè zhí suǒ jiàn 各执所见gè zhí yī cí 各執一詞gè zhí yī cí 各执一词gè zhǒng 各种gè zhǒng 各種gè zhǒng gè yàng 各种各样gè zhǒng gè yàng 各種各樣gè zhǒng yán sè 各种颜色gè zhǒng yán sè 各種顏色gè zì 各自gè zì wéi zhèng 各自为政gè zì wéi zhèng 各自為政hé tong gè fāng 合同各方Jiā ěr gè dá 加尔各答Jiā ěr gè dá 加爾各答Lā gè sī 拉各斯Lǐ Yǎ gè 理雅各luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài 萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài 蘿蔔白菜,各有所愛luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài 萝卜青菜,各有所爱luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài 蘿蔔青菜,各有所愛luó gè sī 逻各斯luó gè sī 邏各斯quán guó gè dì 全国各地quán guó gè dì 全國各地rén gè yǒu suǒ hào 人各有所好Shèng Duō míng gè 圣多明各Shèng Duō míng gè 聖多明各shì jiè gè dì 世界各地Sī gè tè 司各特tiān gè yī fāng 天各一方wù gè yǒu zhǔ 物各有主Yǎ gè 雅各Yǎ gè bīn pài 雅各宾派Yǎ gè bīn pài 雅各賓派Yǎ gè bó 雅各伯Yǎ gè shū 雅各书Yǎ gè shū 雅各書yǒu guān gè fāng 有关各方yǒu guān gè fāng 有關各方